Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 69 thuốc đã đăng ký trừ cỏ trên lúa sạ. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Cỏ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| HRAC 15 | Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA) | Pretilachlor, Butachlor, Propisochlor, Thiobencarb |
| HRAC 4/29 | Chất bắt chước Auxin / Ức chế tổng hợp cellulose | Quinclorac |
| HRAC 1 | Ức chế Acetyl CoA Carboxylase (ACCase) | Cyhalofop-butyl, Cyhalofop butyl, Metamifop, Cyhalofop Butyl |
| HRAC 2 | Ức chế Acetolactate Synthase (ALS) | Bensulfuron Methyl, Pyrazosulfuron Ethyl, Bispyribac-sodium, Ethoxysulfuron, Pyribenzoxim, Metsulfuron Methyl, Bensulfuron methyl, Penoxsulam, Pyrazosulfuron |
| HRAC 5 | Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Serine 264 (và các chất không liên kết histidine 215 khác) | Propanil |
| HRAC 4 | Chất bắt chước Auxin | Florpyrauxifen-benzyl |
| HRAC 13 | Ức chế Deoxy-D-Xylulose Phosphate Synthase (DXPS) | Clomazone |
| HRAC 14 | Ức chế Protoporphyrinogen Oxidase (PPO) | Oxadiazon |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa sạ.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Accura 34.5 WP Công ty TNHH TM ACP | Quinclorac 32.5 % + Pyrazosulfuron Ethyl 2.0 % | 0.85 - 1.0 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Alyalyaic 200WG Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | Metsulfuron Methyl (min 93 %) | 20 – 25 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Ankill A 40SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Bensulfuron Methyl 6% + Quinclorac 34% | 0.4 – 0.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bé bụ 30SE Công ty CP BVTV Sài Gòn | Bensulfuron Methyl 1.5 % + Butachlor 28.5% + Chất an toàn Fenclorim 10... | 1.2 – 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Beeco 345EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Butachlor 30g/l + Cyhalofopbutyl 315g/l | 0.3-0.4 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Bêlêr 620OD Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Bispyribac-sodium 20g/l + Thiobencarb 600g/l | 0.6 - 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Buffalo 360EC Công ty CP Hóc Môn | Pretilachlor 360g/l + Chất an toàn Fenclorim 120 g/l | 1.3 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Butoxim 5GR Công ty CP BVTV Sài Gòn | Butachlor 50g/kg | 25 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Buzanon 10WP FarmHannong Co., Ltd. | Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%) | 0.3 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Calnil 404EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Oxadiazon 100g/l + Propanil 304g/l | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Chesaco 300EC Công ty TNHH King Elong | Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | 1.4 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Clinclip 60OD Công ty CP Long Hiệp | Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Command 48EC Công ty TNHH FMC Việt Nam | Clomazone | 0.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Dietcosuper 600WP Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Cyhalofop-butyl 200g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 350... | 200-400 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Difit 300EC Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega | Pretilachlor | 1.0-1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Dodofit 300EC Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | Pretilachlor 300g/l (có chất an toàn Fenclorim 100g/l) | 1.0 - 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Elano 20EC Công ty CP Hợp Trí Summit | Cyhalofop-butyl | 0.4 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Eonino 320EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Pretilachlor 300g/l + Pyribenzoxim 20g/l | 0.8 – 1.0 lít/ha | Không xác đinh | GHS 5 |
| Forwacet 50WP Forward International Ltd | Quinclorac | 0.24 - 0.32 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Gradf 200WP Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Bensulfuron Methyl 40g/kg + Propisochlor 160g/kg | 0.4-0.6 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Honixon 30WP Công ty CP Nicotex | Bensulfuron Methyl 12% + Bispyribac-sodium 18% | 100 – 150 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Honixon 30WP Công ty CP Nicotex | Bensulfuron Methyl 12% + Bispyribac-sodium 18% | 150 - 180 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Horse 10SC Công ty TNHH ADC | Bispyribac-sodium (min 93 %) | 0.2 – 0.3 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Jianee 10SC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | Bispyribac-sodium (min 93 %) | 0.2 – 0.4 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Koler 10EC Công ty TNHH ADC | Cyhalofop-butyl (min 97 %) | 0.6 – 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Ladofit 300EC Công ty TNHH MTV BVTV Long An | Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | 1.2-1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Laphasi 40WP Công ty TNHH MTV BVTV Long An | Bensulfuron methyl 7% + Quinclorac 33% | 0.25 - 0.3 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Laroot 330WG Công ty TNHH MTV BVTV Long An | Cyhalofop-butyl 300g/kg + Ethoxysulfuron 30g/kg | 300-350 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Linhtrơ 100EC Công ty TNHH An Nông | Cyhalofop-butyl | 0.6 - 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Linhtrơ 200EW Công ty TNHH An Nông | Cyhalofop-butyl | 0.3 - 0.4 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Loyant® 25EC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Florpyrauxifen-benzyl | 1.0 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Map Top-up 253WP Map Pacific PTE Ltd | Ethoxysulfuron 23 g/kg + Quinclorac 230 g/kg | 0.5 - 0.6 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Moonrice 15WG Công ty CP Kiên Nam | Ethoxysulfuron (min 94 %) | 50-75 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Morclean 150SC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Bispyribac-sodium 100g/l + Fenoxaprop-P-Ethyl 50g/l | 0.20 - 0.28 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Mortif 333OD Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Cyhalofop-butyl 330g/l + Ethoxysulfuron 3g/l | 150 – 300 ml/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Mullai 100WG Công ty TNHH TM Bình Phương | Bensulfuron Methyl | 0.25 - 0.3 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Mullai 100WP Công ty TNHH TM Bình Phương | Bensulfuron Methyl | 0.25 – 0.3 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Naset 25SC Công ty Cổ phần Nicotex. | Quinclorac | 0.5 – 0.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Newfit 330EC Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | Butachlor 30g/l + Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | 0.8 - 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Newrofit 350EC Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | Butachlor 50 g/l + Pretilachlor 300 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g... | 0.8 – 1.0 l/ha | Không xác định | GHS 4 |
| NewYorkFit-Usa 370EC Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang | Butachlor 90g/l + Pretilachlor 280g/l + Chất an toàn Fenclorim 100g/l | 0.8-1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Nixcher 100ME Công ty CP Nicotex | Cyhalofop-butyl (min 97 %) | 0.5 – 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Obatop 100EC Công ty TNHH Liên minh Nông nghiệp bền vững | Metamifop (min 96%) | 1.0-1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Omegafit 350EC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Butachlor 50 g/l + Pretilachlor 300 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g... | 0.8 – 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Premium 370WP Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Pretilachlor 330g/kg + Bensulfuron methyl 40g/kg + chất an toàn Fenclo... | 0.8 – 1.0 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Push 330OD Công ty TNHH TM Tân Thành | Cyhalofop-butyl 300 g/l + Ethoxysufuron 30 g/l | 0.4 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Pysaco 30EC Công ty CP Nicotex | Pyribenzoxim | 0.9 - 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Quinix 32WP Công ty CP Nicotex | Quinclorac 28% + Bensulfuron Methyl 4% | 0.48 - 0.7 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Quinpyrad 500WP Công ty CP Bình Điền MeKong | Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg | 0.2-0.3 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Quip-s 7.5EW Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88 %) | 0.5 - 0.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Quipyra 500WP Công ty CP Nông Việt | Pyrazosulfuron Ethyl 50g/kg + Quinclorac 450g/kg | 0.25 – 0.3 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Rainbow® 410SE Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Butachlor 400g/l + Penoxsulam 10g/l | 1.0 – 1.5 lít + 0.4-0.6 lít Fenclorim/ ha | Không xác định | GHS 5 |
| Soly 20WG Công ty TNHH Long Hưng | Metsulfuron Methyl (min 93 %) | 20 – 30 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Soon 700EC Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Butachlor 350g/l + Propanil 350g/l | 1.2 - 1.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Sun-raise nongphat 15WG Công ty TNHH TM Nông Phát | Ethoxysulfuron | 80 – 90 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Super rim 250EC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Cyhalofop butyl 200g/l + Pyribenzoxim 50g/l | 200 – 300 ml/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Super soil 345WP Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Cyhalofop butyl 315g/kg + Ethoxysulfuron 30g/kg | 1.0 – 1.1 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Super-Al 20WG Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Metsulfuron Methyl | 20 - 30 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Super-Bu 60EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông. | Butachlor 600g/l (Chất an toàn Fenclorim 80g/l) | 0.8-1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Tanrius 500WP Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | Pyrazosulfuron 50 g/kg + Quinclorac 450 g/kg | 0.3 – 0.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Tecogold 508SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Butachlor 1g/l + Pretilachlor 1g/l + Propanil 506g/l | 0.2-0.4 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Topsuper 407WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Bensulfuron Methyl 63g/kg + Cyhalofop Butyl 1g/kg + Quinclorac 343g/kg | 0.4 – 0.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Tossup 750WP Công ty TNHH An Nông | Cyhalofop-butyl 600g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 150g/kg | 70 – 100 g/ha | Không xác định | GHS 5 |
| TT-RUNNY 6EC Công ty TNHH TM Tân Thành | Fenoxaprop-P-Ethyl 1% + Pyribenzoxim 5% (w/w) | 0.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| TTBye 300EC Công ty TNHH TM Tân Thành | Bispyribac-sodium 100g/l + Cyhalofop butyl 200 g/l | 0.4-0.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Viricet 300SC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l + Quinclorac 250g/l | 400 – 480 ml/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Wipnix 7.5EW Công ty CP Nicotex | Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88 %) | 400 – 500 ml/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Xevelo® 120EC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Cyhalofop-butyl 100 g/l + Florpyrauxifen-benzyl 20 g/l | 1.25 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Xophicusa 300EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l | 1.0 – 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |