Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 85 thuốc đã đăng ký trị thán thư trên xoài. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Thán thư rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Azoxystrobin, Pyraclostrobin, Picoxystrobin, Kresoxim-methyl, Trifloxystrobin |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Propineb, Mancozeb, Metiram, Metiram Complex |
| FRAC 24 | Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu) | Kasugamycin |
| FRAC M05 | Đa vị trí tác động - chloronitriles | Chlorothalonil |
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Hexaconazole, Difenoconazole, Triforine, Fenbuconazole, Metconazole |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Boscalid, Fe |
| FRAC 40 | Tổng hợp cellulose (CAA fungicides) | Dimethomorph, Iprovalicarb |
| FRAC 50 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI) | Florylpicoxamid |
| FRAC 12 | MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transduction | Iprodione |
| FRAC 13 | Truyền tín hiệu (cơ chế chưa biết) | Fludioxonil |
| FRAC M04 | Đa vị trí tác động - phthalimides | Folpet |
| FRAC 9 | Sinh tổng hợp methionine (gen cgs - đề xuất) | Cyprodinil |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho xoài.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| A-chacô 70WP Công ty TNHH TM Thái Phong | Propineb (min 80%) | 0.5 – 0.75% | Không xác định vì thuốc sử dụng trước đậ... | GHS 5 |
| AA Yaki 30SC Công ty TNHH XNK TM Agriasian | Picoxystrobin | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Activo super 648WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Propineb 613g/kg + Trifloxystrobin 35g/kg | 0.1-0.2% | 5 ngày | GHS 5 |
| Agrilife 100SL Công ty CP Hợp Trí Summit | Ascorbic acid 2.5%+ Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0% | 0.1 – 0.15% | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Aikosen 80WP Công ty TNHH World Vision (VN) | Mancozeb | 0.3 - 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Amistar® 250SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin | 0.08% | 5 ngày | GHS 5 |
| Annongmycin 80SL Công ty TNHH An Nông | Ningnanmycin | 0.03 - 0.05% | 3 ngày | GHS 5 |
| Anpro 250SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Azoxystrobin | 0.08% | 5 ngày | GHS 5 |
| Aproach® 250SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Picoxystrobin | 0.075% | 7 ngày | GHS 5 |
| Arygreen 75WP Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd | Chlorothalonil (min 98%) | 0.3 % | 7 ngày | GHS 5 |
| Aspire 500WG Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Cyprodinil | 0.06% | 5 ngày | GHS 5 |
| Avial 660SC Agria S.A, Bulgaria | Azoxystrobin 60 g/l + Chlorothalonil 600 g/l | 0.15% | 5 ngày | GHS 5 |
| Azomoonpro 50SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 30% | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Azony 25SC Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | Azoxystrobin (min 93%) | 0.08% | Không xác định vì sử dụng trước giai đoạ... | GHS 5 |
| Biobus 1.00WP Công ty TNHH Nam Bắc | Trichoderma viride | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Bisomin 2SL Bailing Agrochemical Co., Ltd | Kasugamycin (min 70 %) | 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bolini 300SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Boscalid 240 g/l + Fludioxonil 60 g/l | 0.08% | 5 ngày | GHS 5 |
| Bolivar 500WG Công ty TNHH Western Agrochemicals | Kresoxim-methyl | 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Cabrio Top 600WG BASF Vietnam Co., Ltd. | Pyraclostrobin 50g/kg + Metiram 550g/kg | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Carlotta 80WG Công ty TNHH Radiant AG | Dimethomorph | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Chionil 750WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Chlorothalonil (min 98%) | 0.15 - 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Coxy 225SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Picoxystrobin | 0.24% | 7 ngày | GHS 5 |
| DAMSSI 720SC Công ty CP Cửu Long | Chlorothalonil | 0.1% | 5 ngày | GHS 5 |
| Diboxylin 2SL Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Ningnanmycin | 1.5 - 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane M-45 600OS Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Mancozeb | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane M-45 80WP Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Mancozeb | 0.3 - 0.35% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane® M-45 600OS Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam | Mancozeb | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dithane® M-45 80WP Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam | Mancozeb | 0.3 - 0.35% | 7 ngày | GHS 5 |
| Donacol super 700WP Công ty CP Smart Farm | Propineb (min 80%) | 0.31 – 0.62% | 7 ngày | GHS 5 |
| Doremon 70WP Công ty TNHH An Nông | Propineb (min 80%) | 0.4% (32g/ 8 lít nước) | 7 ngày | GHS 5 |
| Dosam-Goal 450SC Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | Azoxystrobin 300g/l + Boscalid 150g/l | 0.12% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dovatracol 72WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | Propineb | 0.12-0.15% | 5 ngày | GHS 5 |
| Dr.Green 800WP Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh | Propineb 600 g/kg + Chlorothalonil 200 g/kg | 0.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| Elixir 750WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | Chlorothalonil 125 g/kg + Mancozeb 625 g/kg | 0.35% | 5 ngày | GHS 5 |
| Envio 250SC Công ty CP Hợp Trí Summit | Azoxystrobin | 0.12% | 7 ngày | GHS 5 |
| Folpan 50SC Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip. | Folpet (min 90 %) | 1.0 - 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fortamin 3SL Công ty TNHH Phú Nông | Kasugamycin | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Goldkamin 20SL Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Kasugamycin (min 70 %) | 0.22% | 7 ngày | GHS 5 |
| Grahitech 4WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Kasugamycin (min 70 %) | 0.1% | 3 ngày | GHS 5 |
| Helan 47OS Công ty TNHH SX & TM Hai-Long An | Azoxystrobin 7% + Mancozeb 40% | 0.25% | 5 ngày | GHS 5 |
| Hextop 150SC Công ty TNHH TM DV Việt Nông | Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l | 0.1% | 5 ngày | GHS 5 |
| Hiache 23SC Công ty TNHH World Vision (VN) | Azoxystrobin | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Indar® 240SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Fenbuconazole (min 98.7%) | 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Indiavil 5SC Công ty CP Đồng Xanh | Hexaconazole | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Interest 667.5WP Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | Iprovalicarb 55 g/kg + Propineb 612.5g/kg | 0.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| Kamsu 2SL Công ty TNHH Việt Thắng | Kasugamycin | 0.2 – 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Kamsu 8WP Công ty TNHH Việt Thắng | Kasugamycin (min 70 %) | 0.05 – 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Karide 3SL Công ty TNHH An Nông | Kasugamycin (min 70 %) | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Lilacter 0.3SL Công ty TNHH VT NN Phương Đông | Eugenol | 0.15 – 0.20 % | 2 ngày | GHS 5 |
| Magic-Power 60WG Công ty CP Itagro Việt Nam | Metiram 55% + Pyraclostrobin 5% | 0.3% | 5 ngày | GHS 5 |
| Mai 007 5SL Công ty CP Hợp Trí Summit | Pyrimidine Nucleotide Antibiotic (5,6-dihydro-5-azathymidine) | 0.75 lít/ha | - | GHS 5 |
| Myfatop 650WP Công ty TNHH An Nông | Azoxystrobin 400g/kg + Difenoconazole 250g/kg | 0.4 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Newkaride 3SL Công ty TNHH US.Chemical | Kasugamycin (min 70 %) | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Newkaride 6WP Công ty TNHH US.Chemical | Kasugamycin (min 70 %) | 0.075% | 10 ngày | GHS 5 |
| Newtracon 70WP Công ty TNHH TM Tân Thành | Propineb (min 80%) | 0.375% | 7 ngày | GHS 5 |
| Nourich 550WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | Hexaconazole 24g/kg + Mancozeb 526g/kg | 0.15% | 5 ngày | GHS 5 |
| Nova 70WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Propineb (min 80%) | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Ortiva® 600SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Overamis 300SC Công ty TNHH Nam Bắc | Azoxystrobin (min 93%) | 0.025 - 0.050% | Không xác định dùng trước đậu | GHS 5 |
| Paramax 400SC Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l | 0.06% | Không xác định vì dùng trước giai đoạn đ... | GHS 5 |
| Penncozeb 80 WP Công ty TNHH Baconco | Mancozeb | 0.32 kg | 7 ngày | GHS 5 |
| Piano 18EW Công ty TNHH An Nông | Eugenol | 0.02 – 0.03% | 7 ngày | GHS 5 |
| Polyram 80WG BASF Vietnam Co., Ltd. | Metiram Complex | 0.35% | 5 ngày | GHS 5 |
| Pylacol 700WP Albaugh Asia Pacific Limited | Propineb (min 80%) | 0.4% | 7 ngày | GHS 5 |
| Rambrio 60WG Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu | Metiram 55% + Pyraclostrobin 5% | 0.1% | 5 ngày | GHS 5 |
| Ronil 75WP Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | Chlorothalonil | 0.25% | 5 ngày | GHS 5 |
| Saipora super 350SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Iprodione 250 g/l + Hexaconazole 100g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Sam Robin 250SC Công ty CP SAM | Azoxystrobin | 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Saprol 190DC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Triforine | 0.12% | 7 ngày | GHS 5 |
| Sasusim 500WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông | Kresoxim-methyl | 0.04% | 5 ngày | GHS 5 |
| Solani 250SC Công ty TNHH Gap Agro | Azoxystrobin | 0.12% | 5 ngày | GHS 5 |
| STAR.DX 250SC Công ty CP Đồng Xanh | Azoxystrobin (min 93%) | 0.05-0.07% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tadashi 700WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Propineb (min 80%) | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tisabe 550SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Chlorothalonil 500g/l + Hexaconazole 50g/l | 0.2% | Không xác định vì thuốc sử dụng trước đậ... | GHS 5 |
| Tobacol 70WP Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Propineb (min 80%) | 0.3 - 0.4% | Không xác định vì dùng trước đậu quả | GHS 5 |
| Trasuminjapane 8WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Kasugamycin (min 70 %) | 0.3 – 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tribo 560SC Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu | Boscalid 420 g/l + Trifloxystrobin 140g/l | 0.07% | 5 ngày | GHS 5 |
| Tungmanzeb 800WP Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Mancozeb (min 85%) | 0.4% | 14 ngày | GHS 5 |
| Verpixo 100SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Florylpicoxamid | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Vimancoz 80WP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Mancozeb (min 85%) | 0.2-0.38% | 5 ngày | GHS 5 |
| Workup 9SL Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Metconazole (min 94%) | 0.07-0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| XinAzo 250SC Anhui Guangxin Agrochemical Co. Ltd. | Azoxystrobin | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Zintracol 70WP Công ty TNHH Phú Nông | Propineb (min 80%) | 0.375% | 5 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |