Thuốc trị thán thư trên xoài

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 85 thuốc đã đăng ký trị thán thư trên xoài. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

85Thuốc đã đăng ký
34Hoạt chất
12Nhóm kháng thuốc
1–14Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Thán thư rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
FRAC 11Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins)Azoxystrobin, Pyraclostrobin, Picoxystrobin, Kresoxim-methyl, Trifloxystrobin
FRAC M03Đa vị trí tác động - dithiocarbamatesPropineb, Mancozeb, Metiram, Metiram Complex
FRAC 24Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu)Kasugamycin
FRAC M05Đa vị trí tác động - chloronitrilesChlorothalonil
FRAC 3C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I)Hexaconazole, Difenoconazole, Triforine, Fenbuconazole, Metconazole
FRAC 7Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI)Boscalid, Fe
FRAC 40Tổng hợp cellulose (CAA fungicides)Dimethomorph, Iprovalicarb
FRAC 50Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI)Florylpicoxamid
FRAC 12MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transductionIprodione
FRAC 13Truyền tín hiệu (cơ chế chưa biết)Fludioxonil
FRAC M04Đa vị trí tác động - phthalimidesFolpet
FRAC 9Sinh tổng hợp methionine (gen cgs - đề xuất)Cyprodinil

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho xoài.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
A-chacô 70WP
Công ty TNHH TM Thái Phong
Propineb (min 80%)0.5 – 0.75% Không xác định vì thuốc sử dụng trước đậ... GHS 5
AA Yaki 30SC
Công ty TNHH XNK TM Agriasian
Picoxystrobin0.06%7 ngàyGHS 5
Actino-Iron 1.3SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%4g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1085g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Activo super 648WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Propineb 613g/kg + Trifloxystrobin 35g/kg0.1-0.2%5 ngàyGHS 5
Agrilife 100SL
Công ty CP Hợp Trí Summit
Ascorbic acid 2.5%+ Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0%0.1 – 0.15% Không khuyến cáo GHS 5
Aikosen 80WP
Công ty TNHH World Vision (VN)
Mancozeb0.3 - 0.4%7 ngàyGHS 5
Amistar® 250SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin0.08%5 ngàyGHS 5
Annongmycin 80SL
Công ty TNHH An Nông
Ningnanmycin0.03 - 0.05%3 ngàyGHS 5
Anpro 250SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Azoxystrobin0.08%5 ngàyGHS 5
Aproach® 250SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Picoxystrobin0.075%7 ngàyGHS 5
Arygreen 75WP
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Chlorothalonil (min 98%)0.3 %7 ngàyGHS 5
Aspire 500WG
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Cyprodinil0.06%5 ngàyGHS 5
Avial 660SC
Agria S.A, Bulgaria
Azoxystrobin 60 g/l + Chlorothalonil 600 g/l0.15%5 ngàyGHS 5
Azomoonpro 50SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 30%0.1%7 ngàyGHS 5
Azony 25SC
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Azoxystrobin (min 93%)0.08% Không xác định vì sử dụng trước giai đoạ... GHS 5
Biobus 1.00WP
Công ty TNHH Nam Bắc
Trichoderma viride1.0 - 1.2 kg/ha2 ngàyGHS 5
Bisomin 2SL
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Kasugamycin (min 70 %)2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Bolini 300SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Boscalid 240 g/l + Fludioxonil 60 g/l0.08%5 ngàyGHS 5
Bolivar 500WG
Công ty TNHH Western Agrochemicals
Kresoxim-methyl0.08%7 ngàyGHS 5
Cabrio Top 600WG
BASF Vietnam Co., Ltd.
Pyraclostrobin 50g/kg + Metiram 550g/kg0.3%7 ngàyGHS 5
Carlotta 80WG
Công ty TNHH Radiant AG
Dimethomorph0.4%7 ngàyGHS 5
Chionil 750WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Chlorothalonil (min 98%)0.15 - 0.2%7 ngàyGHS 5
Coxy 225SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Picoxystrobin0.24%7 ngàyGHS 5
DAMSSI 720SC
Công ty CP Cửu Long
Chlorothalonil0.1%5 ngàyGHS 5
Diboxylin 2SL
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Ningnanmycin1.5 - 2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Dithane M-45 600OS
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Mancozeb0.3%7 ngàyGHS 5
Dithane M-45 80WP
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Mancozeb0.3 - 0.35%7 ngàyGHS 5
Dithane® M-45 600OS
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
Mancozeb0.3%7 ngàyGHS 5
Dithane® M-45 80WP
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
Mancozeb0.3 - 0.35%7 ngàyGHS 5
Donacol super 700WP
Công ty CP Smart Farm
Propineb (min 80%)0.31 – 0.62%7 ngàyGHS 5
Doremon 70WP
Công ty TNHH An Nông
Propineb (min 80%)0.4% (32g/ 8 lít nước)7 ngàyGHS 5
Dosam-Goal 450SC
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Azoxystrobin 300g/l + Boscalid 150g/l0.12%7 ngàyGHS 5
Dovatracol 72WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Propineb0.12-0.15%5 ngàyGHS 5
Dr.Green 800WP
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Propineb 600 g/kg + Chlorothalonil 200 g/kg0.25%7 ngàyGHS 5
Elixir 750WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Chlorothalonil 125 g/kg + Mancozeb 625 g/kg0.35%5 ngàyGHS 5
Envio 250SC
Công ty CP Hợp Trí Summit
Azoxystrobin0.12%7 ngàyGHS 5
Folpan 50SC
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip.
Folpet (min 90 %)1.0 - 2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fortamin 3SL
Công ty TNHH Phú Nông
Kasugamycin0.2%7 ngàyGHS 5
Goldkamin 20SL
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Kasugamycin (min 70 %)0.22%7 ngàyGHS 5
Grahitech 4WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Kasugamycin (min 70 %)0.1%3 ngàyGHS 5
Helan 47OS
Công ty TNHH SX & TM Hai-Long An
Azoxystrobin 7% + Mancozeb 40%0.25%5 ngàyGHS 5
Hextop 150SC
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l0.1%5 ngàyGHS 5
Hiache 23SC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Azoxystrobin0.15%7 ngàyGHS 5
Indar® 240SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Fenbuconazole (min 98.7%)0.08%7 ngàyGHS 5
Indiavil 5SC
Công ty CP Đồng Xanh
Hexaconazole0.2%7 ngàyGHS 5
Interest 667.5WP
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Iprovalicarb 55 g/kg + Propineb 612.5g/kg0.25%7 ngàyGHS 5
Kamsu 2SL
Công ty TNHH Việt Thắng
Kasugamycin0.2 – 0.3%7 ngàyGHS 5
Kamsu 8WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Kasugamycin (min 70 %)0.05 – 0.08%7 ngàyGHS 5
Karide 3SL
Công ty TNHH An Nông
Kasugamycin (min 70 %)0.15%7 ngàyGHS 5
Lilacter 0.3SL
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
Eugenol0.15 – 0.20 %2 ngàyGHS 5
Magic-Power 60WG
Công ty CP Itagro Việt Nam
Metiram 55% + Pyraclostrobin 5%0.3%5 ngàyGHS 5
Mai 007 5SL
Công ty CP Hợp Trí Summit
Pyrimidine Nucleotide Antibiotic (5,6-dihydro-5-azathymidine)0.75 lít/ha - GHS 5
Myfatop 650WP
Công ty TNHH An Nông
Azoxystrobin 400g/kg + Difenoconazole 250g/kg0.4 kg/ha14 ngàyGHS 5
Newkaride 3SL
Công ty TNHH US.Chemical
Kasugamycin (min 70 %)0.15%7 ngàyGHS 5
Newkaride 6WP
Công ty TNHH US.Chemical
Kasugamycin (min 70 %)0.075%10 ngàyGHS 5
Newtracon 70WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Propineb (min 80%)0.375%7 ngàyGHS 5
Nourich 550WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Hexaconazole 24g/kg + Mancozeb 526g/kg0.15%5 ngàyGHS 5
Nova 70WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Propineb (min 80%)0.1%7 ngàyGHS 5
Ortiva® 600SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin 100g/l + Chlorothalonil 500g/l0.2%7 ngàyGHS 5
Overamis 300SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Azoxystrobin (min 93%)0.025 - 0.050% Không xác định dùng trước đậu GHS 5
Paramax 400SC
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l0.06% Không xác định vì dùng trước giai đoạn đ... GHS 5
Penncozeb 80 WP
Công ty TNHH Baconco
Mancozeb0.32 kg7 ngàyGHS 5
Piano 18EW
Công ty TNHH An Nông
Eugenol0.02 – 0.03%7 ngàyGHS 5
Polyram 80WG
BASF Vietnam Co., Ltd.
Metiram Complex0.35%5 ngàyGHS 5
Pylacol 700WP
Albaugh Asia Pacific Limited
Propineb (min 80%)0.4%7 ngàyGHS 5
Rambrio 60WG
Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu
Metiram 55% + Pyraclostrobin 5%0.1%5 ngàyGHS 5
Ronil 75WP
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Chlorothalonil0.25%5 ngàyGHS 5
Saipora super 350SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Iprodione 250 g/l + Hexaconazole 100g/l0.1%7 ngàyGHS 5
Sam Robin 250SC
Công ty CP SAM
Azoxystrobin0.08%7 ngàyGHS 5
Saprol 190DC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Triforine0.12%7 ngàyGHS 5
Sasusim 500WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông
Kresoxim-methyl0.04%5 ngàyGHS 5
Solani 250SC
Công ty TNHH Gap Agro
Azoxystrobin0.12%5 ngàyGHS 5
STAR.DX 250SC
Công ty CP Đồng Xanh
Azoxystrobin (min 93%)0.05-0.07%7 ngàyGHS 5
Tadashi 700WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Propineb (min 80%)0.3%7 ngàyGHS 5
Tisabe 550SC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Chlorothalonil 500g/l + Hexaconazole 50g/l0.2% Không xác định vì thuốc sử dụng trước đậ... GHS 5
Tobacol 70WP
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Propineb (min 80%)0.3 - 0.4% Không xác định vì dùng trước đậu quả GHS 5
Trasuminjapane 8WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Kasugamycin (min 70 %)0.3 – 0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Tribo 560SC
Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu
Boscalid 420 g/l + Trifloxystrobin 140g/l0.07%5 ngàyGHS 5
Tungmanzeb 800WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Mancozeb (min 85%)0.4%14 ngàyGHS 5
Verpixo 100SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Florylpicoxamid0.15%7 ngàyGHS 5
Vimancoz 80WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Mancozeb (min 85%)0.2-0.38%5 ngàyGHS 5
Workup 9SL
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Metconazole (min 94%)0.07-0.1%7 ngàyGHS 5
XinAzo 250SC
Anhui Guangxin Agrochemical Co. Ltd.
Azoxystrobin0.06%7 ngàyGHS 5
Zintracol 70WP
Công ty TNHH Phú Nông
Propineb (min 80%)0.375%5 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị thán thư trên xoài, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 14 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ