Thuốc bảo vệ thực vật cho cây sắn

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 97 thuốc đã đăng ký sử dụng trên sắn, phòng trừ 16 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.

Bệnh hại trên sắn

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Vàng lá1

Sâu và động vật hại trên sắn

Cỏ dại trên sắn

Điều hoà sinh trưởng trên sắn

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Kích thích sinh trưởng1

Quy trình kỹ thuật canh tác sắn

Quy trình kỹ thuật
Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây sắn · CÂY LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM

Một số thuốc đã đăng ký trên sắn

Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Acerhone 300WP
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
Acetamiprid0.4 kg/ha7 ngàyGHS 4
ADU-Matty 800WG
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Nitenpyram 200g/kg + Pymetrozine 600g/kg0.25 kg/ha7 ngàyGHS 5
Akindia 17.8 SL
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Imidacloprid0.3 lít/ha10 ngàyGHS 5
Akita-Spirofen 240SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Abamectin 30 g/l + Spirodiclofen 210 g/l0.8 lít/ha7 ngàyGHS 4
Anico 240OD
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Nicosulfuron 40 g/l + Atrazine 200g/l1.0 l/ha Không xác định GHS 5
Anico 240OD
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Nicosulfuron 40 g/l + Atrazine 200g/l1.0 l/ha Không xác định GHS 5
Anperan 50EC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Permethrin0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Anrayrep 20SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Bifenthrin 10%w/w + Flonicamid 10%w/w0.18 lít/ha14 ngàyGHS 4
Ansaron 80WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Diuron (min 97 %)1.5 - 2.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Antaco 500EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Acetochlor1.0 - 1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
AT-Army 50SP
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Nitenpyram0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Banazat 20SC
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Abamectin 1% + Bifenazate 19%1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
Bayspider 45SC
Công ty TNHH TM Gem Sky
Pyridaben 35% + Spirodiclofen 10%0.8 lít/ha7 ngàyGHS 4
Bicide Extra 250SC
Shandong Runke Chemical Co., Ltd.
Flonicamid 75g/l + Spirotetramat 175g/l0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Bifemite 43SC
Công ty TNHH Agrohao Việt Nam
Bifenazate0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Bipyrhone 20EC
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
Bifenthrin 10% + Pyriproxyfen 10%0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Bithrin 15SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
Bifenthrin 5% + Flonicamide 10%0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Bluchip 44EC
Công ty CP Nông dược HAI
Cypermethrin 4% + Profenofos 40%1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Bupanil 550EC
Công ty CP Kiên Nam
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l1.6 lít/ha Không xác định GHS 5
Bupanil 550EC
Công ty CP Kiên Nam
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l1.6 lít/ha Không xác định GHS 5
Cariza 5EC
Công ty Cổ phần Nicotex.
Quizalofop-P-Ethyl (min 98 %)0.8 – 1.4 lít/ha Không xác định GHS 5
Chirack 44EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Cypermethrin 4%w/w + Profenofos 40%w/w1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Cif 220SC
Công ty TNHH Agro Việt
Chlorfluazuron 44g/l + Flonicamid 176g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Coman 150WP
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Clofentezine 50 g/kg + Pyridaben 100 g/kg0.8 kg/ha7 ngàyGHS 4

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên sắn trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ