Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục hiện có 787 thuốc trừ cỏ được phép sử dụng tại Việt Nam. Điều 1 Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT công bố nhóm này gồm 273 hoạt chất với 853 tên thương phẩm.
| Cây trồng | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa sạ | 145 |
| Cà phê | 143 |
| Ngô | 134 |
| Lạc | 70 |
| Cao su | 68 |
| Lúa sạ (gieo thẳng) | 64 |
| Lúa gieo thẳng | 60 |
| Mía | 49 |
| Đậu tương | 44 |
| Sắn | 27 |
| Lúa cấy | 26 |
| Lúa gieo | 21 |
| Lúa | 20 |
| Hồ tiêu | 9 |
| Điều | 6 |
| Đậu xanh | 4 |
| Bông vải | 4 |
| Vừng | 3 |
| Cam | 2 |
| Mắc ca | 2 |
| Quế | 2 |
| Hành | 2 |
| Chè | 2 |
| Cây ăn quả | 1 |
| Đất chưa trồng trọt | 1 |
| Sân golf | 1 |
| Mạ | 1 |
| Rau muống | 1 |
| Bông | 1 |
| Cỏ sân golf | 1 |
| Hoa mai | 1 |
| Vải | 1 |
| Chuối | 1 |
| Dứa | 1 |
| Bưởi | 1 |
| Thuốc lá | 1 |
| Đất chưa canh tác | 1 |
| Rau cải | 1 |
| Ớt | 1 |
| Xoài | 1 |
Mỗi trang hoạt chất liệt kê đầy đủ thuốc thương phẩm cùng hoạt chất, mức dư lượng tối đa cho phép và nhóm kháng thuốc để luân phiên.