Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 166 thuốc đã đăng ký trị sâu khoang trên lạc. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Sâu khoang rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin, Emamectin benzoate, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Abamectin-aminomethyl (Emamectin benzoate), Abamectin-aminomethyl, Emamectin benzoate Avermectin B1a |
| IRAC 13 | Tách đôi phosphoryl hóa oxy | Chlorfenapyr |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Cypermethrin, Alpha-cypermethrin, Bifenthrin, Beta-cypermethrin, Lambda-cyhalothrin, Deltamethrin, Permethrin, Esfenvalerate, Fenpropathrin, Fenvalerate |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Profenofos, Quinalphos, Phoxim, Dimethoate, Chlorpyrifos-methyl, Phenthoate (Dimephenthoate), Fenitrothion, Phenthoate |
| IRAC 15 | Ức chế tổng hợp kitin CHS1 | Lufenuron, Novaluron, Chlorfluazuron, Hexaflumuron |
| IRAC 22A | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp | Indoxacarb |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Imidacloprid, Acetamiprid, Dinotefuran, Thiacloprid, Clothianidin, Thiamethoxam |
| IRAC 28 | Điều tiết thụ thể Ryanodine | Chlorantraniliprole, Flubendiamide |
| IRAC 12A | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Diafenthiuron |
| IRAC 21A | Ức chế phức hợp I METI | Pyridaben, Tolfenpyrad |
| IRAC 18 | Chủ vận thụ thể Ecdysone | Methoxyfenozide, Tebufenozide |
| IRAC 5 | Cảm ứng thụ thể nAChR Site I | Spinosad |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Matrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm), Azadirachtin |
| IRAC 14 | Chặn kênh thụ thể nAChR | Cartap, Thiosultap-sodium Nereistoxin |
| IRAC 9B | Điều tiết kênh TRPV chordotonal organ | Pymetrozine |
| IRAC 21B | Ức chế phức hợp I METI | Rotenone |
| IRAC 1A | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Isoprocarb |
| IRAC 11A | Phá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùng | Bacillus thuringiensis var. kurstaki, Bacillus thuringiensis, Bacillus thuringiensis var.kurstaki |
| IRAC 16 | Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1 | Buprofezin |
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spirotetramat |
| IRAC 22B | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp | Metaflumizone |
| IRAC 12C | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Propargite |
| IRAC 10B | Ức chế sinh trưởng nhện CHS1 | Etoxazole |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lạc.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| AA-Hammer 25WP Công ty TNHH XNK TM Agriasian | Isoprocarb 22% + Thiamethoxam 3% | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| AAC-Napy 240SC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Chlorfenapyr | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Ababen 10.5EC Công ty TNHH Rhone Việt Nam | Abamectin 0.3% + Pyridaben 10.2% | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abamec-MQ 50EC Công ty CP Sunseaco Việt Nam | Abamectin | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Abatap 30ME Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội | Abamectin 0.2% + Monosultap 29.8% | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abvertin 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Abamectin | 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 3 |
| Actatin 150SC Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | Indoxacarb | 0,15 – 0,25 l/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| AF-Fenromat 26SC Công ty TNHH Agrifuture | Bifenthrin 6% + Spirotetramat 20% | 500 ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| AF-Metazone 22SC Công ty TNHH Agrifuture | Emamectin benzoate 2% + Metaflumizone 20% | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| AF-Pontifex 440EC Công ty TNHH Agrifuture | Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l | 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| AF-Primus 25EC Công ty TNHH Agrifuture | Beta-cypermethrin 2.5%w/w + Phoxim 22.5% w/w | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| AF-Unimax 40SC Công ty TNHH Agrifuture | Indoxacarb 10% + Methoxyfenozide 30% | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Agri-one 1SL Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 8 - 10 ml/ 10 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| AK-Ggo 10.5WG Công ty TNHH Nông Thái Dương | Emamectin benzoate 0.5% + Hexaflumuron 10% | 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Akitadifena 300SC Công ty TNHH ADU Việt Nam | Diafenthiuron 290 g/l + Abamectin-aminomethyl (Emamectin benzoate) 10... | 0.8 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Alfos 50EC Công ty CP Global Farm | Alpha-cypermethrin 20%w/w + Chlorpyrifos-methyl 30%w/w | 500 ml/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Alphador 50EC Công ty CP Thanh Điền | Alpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l50 g/l | 0.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Arriphos 40EC Công ty CP Nông dược Nhật Thành | Dimethoate (min 95 %) | 1.25 l/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Asitrin 50EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Permethrin | 0.5 – 1.0 lít/ha | 21 ngày | GHS 4 |
| Atannong 50SC Công ty TNHH An Nông | Chlorfluazuron | 1.0 - 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Aterkil 45SC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Abamectin 20g/l + Spinosad 25 g/l | 8 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 4 |
| Atoto 10SC Công ty TNHH Rồng Đại Dương | Abamectin 2% + Etoxazole 8% | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ban Cày 44EC Công ty TNHH NN Công nghệ cao Đức Thành | Cypermethrin 4% + Profenofos 40% | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Batas 25EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Abamectin 1% + Petroleum oil 24% | 0.2 – 0.3 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Bemab 52WG Công ty TNHH TM DV Ánh Dương | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.1 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Benrontv 25SC Công ty TNHH Hóa chất và Thương mại Trần Vũ | Chlorbenzuron | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bestrole Plus 300SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Chlorantraniliprole 100g/l + Chlorfenapyr 200g/l | 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Betaxim 25EC Công ty TNHH TAT Hà Nội | Beta-cypermethrin 2.5% + Phoxim 22.5% | 1.0 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| BH-Vareton 18.5SC Công ty TNHH B.Helmer | Chlorantraniliprole | 0.3 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Bicilus 18WP Công ty TNHH King Elong | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | 0.6 – 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bifenav 100EC Công ty CP Agrifarm Việt Nam | Bifenthrin | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Bopindia 40EC Công ty TNHH SX TM DV Hợp Thịnh | Dimethoate | 1.2 lít/ha. | 7 ngày | GHS 4 |
| Bpalatox 100EC Công ty TNHH TM Bình Phương | Alpha-cypermethrin | 0.2 lít/ ha | 14 ngày | GHS 4 |
| BV.Cropskill 9.75SC Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh | Indoxacarb 4.5% + Novaluron 5.25% | 0.6 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Centro 40SC Công ty TNHH TM Hải Thụy | Diafenthiuron 32% + Thiacloprid 8% | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Chín sâu 300EC Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | Deltamethrin 50g/l + Piperonyl Butoxide 250g/l | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Chix 2.5EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Beta-cypermethrin (min 98.0 %) | 0.8 l/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Chlolufen 240SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Chlorfenapyr 190g/l + Lufenuron 50g/l | 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Closutap 70WP Công ty TNHH TAT Hà Nội | Imidacloprid 2% + Monosultap 68% | 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Concept 500EC Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu | Fenvalerate 45g/l + Phoxim 455g/l | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Cynofos 44EC Công ty CP SAM | Cypermethrin 4%w/w + Profenofos 40% w/w | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Cyphos 25EC Công ty CP Quốc tế Việt Đức | Quinalphos | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| DB-genji 3.2 EC Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai | Abamectin | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Diafenpyr 350SC Công ty TNHH Us Agro | Chlorfenapyr 100g/l + Diafenthiuron 250g/l | 0.5 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Discid 25EC Công ty TNHH Việt Thắng | Deltamethrin | 0.8 – 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Dofamec 177EC Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | Abamectin 22 g/l + Dinotefuran 100 g/l + Emamectin benzoate 55 g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Drama 200EC Công ty CP Nông dược Việt Thành | Abamectin 10g/l + Profenofos 190g/l | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| DT carrier 23EC Công ty TNHH NN Công nghệ cao Đức Thành | Cypermethrin 3% + Quinalphos 20% | 1.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Elsan 50EC Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam | Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %) | 1.0 - 2.0 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Emaha 5SG Công ty TNHH Nông nghiệp Hà Anh | Emamectin benzoate | 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Emnus 1EC Công ty TNHH Trường Thịnh | Celastrus angulatus | 0.9 – 1.1 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Escort 120SC Công ty TNHH Vestaron | Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 20g/l | 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Eska 250EC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l | 250 - 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| ET-Birin 100EC Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd. | Bifenthrin | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| ET-Phizin 25EC Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd. | Phoxim 20% + Profenofos 5% | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Etoxgold 100EC Công ty TNHH Vipes Việt Nam | Emamectin benzoate 50 g/l + Lambda-cyhalothrin 50 g/l | 600 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Euroferan gold 30SC Công ty TNHH United Pesticides | Chlorfenapyr | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Feat 25EC Công ty TNHH Nam Bắc | Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8% | 0.07-0.09% (7-9 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Feroly 35.5EC Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.4-0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Flagrole 20WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Flubendiamide | 120 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fluronusavb 5EC Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | Beta-cypermethrin 3.8% + Hexaflumuron 1.2% | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Focotoc 250EC Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | Alpha-cypermethrin 35g/l + Quinalphos 215g/l | 0.7 - 1.0 lít/ha | 7 ngày | — |
| Footsure 55EC Công ty TNHH Minh Thành | Abamectin 30 g/l + Emamectin benzoate 25 g/l | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Fortac 5EC Forward International Ltd | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | 0.2 - 0.4 lit/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Foryou plus 30SC Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng | Chlorfenapyr 24%w/w + Lufenuron 6%w/w | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Gatac 400EC Công ty CP Fujisan Nhật Bản | Profenofos | 1.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| HA.Cropando 14.5SC Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh | Indoxacarb | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hacymerin 5EC Công ty CP TM Hải Ánh | Cypermethrin | 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Hadatin 6.8EC Công ty CP TM Hải Ánh | Abamectin 0.1% + Pyridaben 6.7% | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Hama 250SC Công ty CP BVTV ATC | Chlorfluazuron | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hamatin 5SG Công ty CP TM Hải Ánh | Emamectin benzoate | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Hapyro 50WP Công ty CP TM Hải Ánh | Isoprocarb 40% + Pymetrozine 10% | 0.7 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Haquifos 23EC Công ty CP TM Hải Ánh | Cypermethrin 3% + Quinalphos 20% | 0.8 lít/ha | 21 ngày | GHS 3 |
| Homectin 40EC Công ty Cổ phần Hóc Môn | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.18 lít/ha | 7 ngày | — |
| Honest 54EC Công ty CP Hóc Môn | Abamectin | 150ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Hugo 95SP Công ty CP Hóc Môn | Acetamiprid 3% + Cartap 92% | 0.6 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Inpyranafv 10SC Công ty CP Agrifarm Việt Nam | Chlorfenapyr 7.5% + Indoxacarb 2.5% | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Javitin 100WP Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Abamectin | 80 - 100 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Kafos 44EC Công ty TNHH A2T Việt Nam | Cypermethrin 4%w/w + Profenofos 40%w/w | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Kamikaze 10WG Nihon Nohyaku Co., Ltd. | Emamectin benzoate 4% + Flubendiamide 6% | 0.25 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Karatimec 90WG Công ty CP Nông dược Việt Nam | Abamectin 18g/kg + Lambda-cyhalothrin 72g/kg | 50 – 150 g/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Karatimec 90WG Công ty CP Nông dược Việt Nam | Abamectin 18g/kg + Lambda-cyhalothrin 72g/kg | 50 – 150 g/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Katifos 440EC Công ty CP Quốc tế Việt Đức | Cypermethrin 40 g/l + Profenofos 400 g/l | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Killicron 120SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 20g/l | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Killmate 28SC Công ty TNHH TAT Hà Nội | Chlorfenapyr 8% + Clothianidin 20% | 1.2 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Kinalux 25EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Quinalphos (min 70%) | 1.0 - 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Kobisuper 1SL Công ty TNHH Nam Bắc | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Kreson 5EC Công ty TNHH BVTV Việt Thái | Chlorfluazuron | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Kuraba WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis | 0.5 - 0.6 kg/ ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Lambada 5EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Azadirachtin 3 g/l + Matrine 2 g/l | 20 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Lano-ema 5.7EC Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc | Emamectin benzoate | 0.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Lanotin 4EC Công ty CP Hoá nông Lâm Ngọc | Abamectin 1%w/w + Acetamiprid 3%w/w | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Limater 7.5EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Rotenone | 0.6 - 1.0 lít/ha | 2 ngày | GHS 4 |
| Linoafta 5.7WG Công ty CP Liên Nông Việt Nam | Emamectin benzoate | 200 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Lion kinh 50EC Công ty CP VT NN Thái Bình Dương | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.3 – 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Lufen Plus 25ME Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu | Chlorfenapyr 15% + Lufenuron 10% | Sâu khoang | 7 ngày | GHS 4 |
| Lufenhbr 12SC Công ty TNHH Hóa Nông HBR | Chlorfenapyr 9.5% + Lufenuron 2.5% | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Masterole Plus 50.6 WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Emamectin benzoate 5% + Methoxyfenozide 45.6 % | 0.25 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Masterpyr 240SC Công ty TNHH Agro Việt | Chlorfenapyr | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Mecxi 43SC Công ty CP Multiagro | Diafenthiuron 35.5% w/w + Indoxacarb 7.5% w/w | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Meta 2.5EC Công ty TNHH TM Tân Thành | Deltamethrin (min 98 %) | 0.6 lít/ha | 14 ngày | — |
| Mia Superxim 20EC Công ty TNHH VTNN Trung Phong | Cypermethrin 1.5% + Phoxim 18.5% | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Monopoly 440WP Công ty TNHH Vestaron | Imidacloprid 15g/kg + Monosultap 425g/kg | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| MUTEKI 200EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Propargite 150g/l + Pyridaben 50g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| N.Zigel 1.8 EC Công ty TNHH MTV Nam Thịnh Hòa Bình | Abamectin | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Nafenron 18SC Nanjing Agrochemical Co., Ltd. | Chlorfenapyr 15% + Lufenuron 3% | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Naliko 16SC Nanjing Agrochemical Co., Ltd. | Chlorantraniliprole 12% + Emamectin benzoate 4% | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Napyrim 20SC Công ty TNHH TM Agri Green | Chlorfenapyr 10% + Imidacloprid 10% | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Nevi-Roten 6ME Công ty CP Newfarm Việt Nam | Rotenone | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| New Nova 180EC Công ty CP S New Rice | Acetamiprid 80g/l + Novaluron 100g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| New Oatox 500EC Công ty CP S New Rice | Phenthoate | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Niliprole 108SC Công ty TNHH Nam Bắc | Chlorantraniliprole 54g/l + Lufenuron 54g/l | 0.3 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Nimbus 6.0EC Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai | Abamectin | 75 - 150 ml/ ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Niss 7.8SC Công ty TNHH Agro Việt | Chlorfenapyr 5%w/w + Lambda-cyhalothrin 2.8%w/w | 0.6 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Novaer 6.15SC Công ty TNHH Rhone Việt Nam | Emamectin benzoate 0.9% + Novaluron 5.25% | 1.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Obamax 25EC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Quinalphos (min 70%) | 1.0 - 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Oman 2EC Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 3 - 5 ml/ 16 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Padan 95SP Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Cartap (min 97%) | 0.5 - 0.7 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Palcon 200EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Chlorfenapyr 150g/l + Profenofos 50g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Permecide 50EC Công ty CP Hợp Trí Summit | Permethrin (min 92 %) | 0.3 – 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Pesta 2SL Công ty TNHH Nam Bắc | Eucalyptol (min 70%) | 8 - 12 ml/ 10 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Phumai 3.6EC Công ty CP Đầu Tư KTNN và PTNT Trung Ương | Abamectin | 150-300ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Pilarbomba 159SC Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd | Lufenuron 53g/l + Tolfenpyrad 106g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Pistol 2.5SC Công ty CP Hóa chất SAM | Spinosad | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| PORLEN XTRA 5SG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Emamectin benzoate | 250 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Pounce 50 EC Công ty TNHH FMC Việt Nam | Permethrin | 6 - 8 ml/8 lít nước | 7 ngày | GHS 4 |
| Prevathon® 5SC Công ty TNHH FMC Việt Nam | Chlorantraniliprole (min 93%) | 0.4 lít/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Pro-Buster 44EC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Cypermethrin 4%w/w + Profenofos 40%w/w | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Prophos 440EC Công ty TNHH Hóa Nông HBR | Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Pumagold 50EC Công ty CP SX và TM Hà Thái. | Profenofos | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| PYLAT 150EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Chlorfenapyr 100g/l + Phoxim 50g/l | 0.5 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Quincy 23EC Công ty TNHH Rhone Việt Nam | Cypermethrin 3%w/w + Quinalphos 20%w/w | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ratop 205EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Fenpropathrin 5g/l + Pyridaben 200g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Reasgant 3.6EC Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Rholam Super 100WG Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Emamectin benzoate 48g/kg + Matrine 2g/kg | 80 – 120 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Rholam Super 50SG Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Emamectin benzoate 48g/kg + Matrine 2g/kg | 100 – 200 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ronfos 550EC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Lufenuron 50g/l + Profenofos 500g/l | 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Rosatap 52WP Công ty CP Quốc tế Việt Đức | Buprofezin 12%w/w + Monosultap 40%w/w | 1.2 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Sausto 1EC Công ty TNHH Nam Bắc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.04-0.06% (4-6 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Secso 500WP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Acetamiprid 250g/kg + Pymetrozine 250g/kg | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Spear 240SC Công ty TNHH Vestaron | Chlorfenapyr | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Speedter 10EC Công ty CP Hóa chất SAM | Alpha-cypermethrin | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Speedter 10SC Công ty CP Hóa chất SAM | Alpha-cypermethrin | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Sumicombi-Alpha 26.25EC Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Fenitrothion 250g/l + Esfenvalerate 12.5g/l | 0.7 - 1.0 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Sunmumbai 44EC Công ty CP Sunseaco Việt Nam | Cypermethrin 4%w/w + Profenofos 40%w/w | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Supercide 44EC Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ | Cypermethrin 4% + Profenofos 40% | 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Supermate 150SC Công ty TNHH An Nông | Indoxacarb | 0.3 - 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Superplus 35SC Công ty TNHH A2T Việt Nam | Indoxacarb 15% + Methoxyfenozide 20% | 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Supitoc 250EC Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Lambda-cyhalothrin 20g/l + Quinalphos 230g/l | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| SV-Jupiter X 15 OD Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Bifenthrin 6% + Dinotefuran 9% | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| SV-Universe 360SC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Chlorfenapyr | 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| T-Fennozide 20SC Công ty Cổ phần Nông dược Nhật Thành | Tebufenozide | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Takumi 20WG Nihon Nohyaku Co., Ltd. | Flubendiamide | 120-160 g/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Tasieu 1.9EC Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tenano 20SC Công ty TNHH Agrofarm | Emamectin benzoate 2% + Methoxyfenozide 18% | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tenduring 440EC Công ty TNHH Tenup | Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Thibifos 440EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình | Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Tvabapyr 11.8SC Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ | Abamectin-aminomethyl 1.8%w/w (Emamectin benzoate 2%w/w) + Chlorfenapy... | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Tvpyrafos 250SL Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Monosultap | 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Tvpyrafos 750WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Monosultap | 0.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vetsemex 135WG Công ty CP Nông dược Việt Nam | Abamectin 108g/kg + Imidacloprid 27g/kg | 50g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Vetsemex 40EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Abamectin 37g/l + Imidacloprid 3g/l | 0.175 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Vichlor 12SC Henan Vision Agricultural Science and Technology Co., L... | Chlorfenapyr 9.5% + Lufenuron 2.5% | 0.4 lit/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Wamtox 100EC Công ty TNHH Việt Thắng | Cypermethrin (min 90 %) | 0.75 -1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Xi-men 2SC Công ty TNHH MTV Lucky | Bacillus thuringiensis var. kurstaki 1.6% + Spinosad 0.4% | 1.8 – 2.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Zobin 90WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium Nereistoxin 85% | 0.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |