Thuốc trị sâu khoang trên lạc

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 166 thuốc đã đăng ký trị sâu khoang trên lạc. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

166Thuốc đã đăng ký
67Hoạt chất
23Nhóm kháng thuốc
1–21Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Sâu khoang rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Emamectin benzoate, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Abamectin-aminomethyl (Emamectin benzoate), Abamectin-aminomethyl, Emamectin benzoate Avermectin B1a
IRAC 13Tách đôi phosphoryl hóa oxyChlorfenapyr
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriCypermethrin, Alpha-cypermethrin, Bifenthrin, Beta-cypermethrin, Lambda-cyhalothrin, Deltamethrin, Permethrin, Esfenvalerate, Fenpropathrin, Fenvalerate
IRAC 1BỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Profenofos, Quinalphos, Phoxim, Dimethoate, Chlorpyrifos-methyl, Phenthoate (Dimephenthoate), Fenitrothion, Phenthoate
IRAC 15Ức chế tổng hợp kitin CHS1Lufenuron, Novaluron, Chlorfluazuron, Hexaflumuron
IRAC 22AChặn kênh natri phụ thuộc điện ápIndoxacarb
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Imidacloprid, Acetamiprid, Dinotefuran, Thiacloprid, Clothianidin, Thiamethoxam
IRAC 28Điều tiết thụ thể RyanodineChlorantraniliprole, Flubendiamide
IRAC 12AỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthaseDiafenthiuron
IRAC 21AỨc chế phức hợp I METIPyridaben, Tolfenpyrad
IRAC 18Chủ vận thụ thể EcdysoneMethoxyfenozide, Tebufenozide
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinosad
IRAC UNMoA chưa xác địnhMatrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm), Azadirachtin
IRAC 14Chặn kênh thụ thể nAChRCartap, Thiosultap-sodium Nereistoxin
IRAC 9BĐiều tiết kênh TRPV chordotonal organPymetrozine
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 1AỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Isoprocarb
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis var. kurstaki, Bacillus thuringiensis, Bacillus thuringiensis var.kurstaki
IRAC 16Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1Buprofezin
IRAC 23Ức chế acetyl CoA carboxylaseSpirotetramat
IRAC 22BChặn kênh natri phụ thuộc điện ápMetaflumizone
IRAC 12CỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthasePropargite
IRAC 10BỨc chế sinh trưởng nhện CHS1Etoxazole

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lạc.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
AA-Hammer 25WP
Công ty TNHH XNK TM Agriasian
Isoprocarb 22% + Thiamethoxam 3%0.3 kg/ha7 ngàyGHS 4
AAC-Napy 240SC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Chlorfenapyr0.4 lít/ha14 ngàyGHS 4
Ababen 10.5EC
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
Abamectin 0.3% + Pyridaben 10.2%0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Abamec-MQ 50EC
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Abamectin0.25 lít/ha7 ngàyGHS 3
Abatap 30ME
Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội
Abamectin 0.2% + Monosultap 29.8%1.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Abvertin 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Abamectin4 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 3
Actatin 150SC
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Indoxacarb0,15 – 0,25 l/ha7 ngàyGHS 4
AF-Fenromat 26SC
Công ty TNHH Agrifuture
Bifenthrin 6% + Spirotetramat 20%500 ml/ha14 ngàyGHS 5
AF-Metazone 22SC
Công ty TNHH Agrifuture
Emamectin benzoate 2% + Metaflumizone 20%0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
AF-Pontifex 440EC
Công ty TNHH Agrifuture
Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
AF-Primus 25EC
Công ty TNHH Agrifuture
Beta-cypermethrin 2.5%w/w + Phoxim 22.5% w/w0.8 lít/ha14 ngàyGHS 4
AF-Unimax 40SC
Công ty TNHH Agrifuture
Indoxacarb 10% + Methoxyfenozide 30%0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Agri-one 1SL
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)8 - 10 ml/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
AK-Ggo 10.5WG
Công ty TNHH Nông Thái Dương
Emamectin benzoate 0.5% + Hexaflumuron 10%0.6 kg/ha7 ngàyGHS 4
Akitadifena 300SC
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Diafenthiuron 290 g/l + Abamectin-aminomethyl (Emamectin benzoate) 10...0.8 lít/ha5 ngàyGHS 5
Alfos 50EC
Công ty CP Global Farm
Alpha-cypermethrin 20%w/w + Chlorpyrifos-methyl 30%w/w500 ml/ha14 ngàyGHS 4
Alphador 50EC
Công ty CP Thanh Điền
Alpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l50 g/l0.6 lít/ha14 ngàyGHS 4
Arriphos 40EC
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
Dimethoate (min 95 %)1.25 l/ha14 ngàyGHS 3
Asitrin 50EC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Permethrin0.5 – 1.0 lít/ha21 ngàyGHS 4
Atannong 50SC
Công ty TNHH An Nông
Chlorfluazuron1.0 - 2.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Aterkil 45SC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Abamectin 20g/l + Spinosad 25 g/l8 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 4
Atoto 10SC
Công ty TNHH Rồng Đại Dương
Abamectin 2% + Etoxazole 8%0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Ban Cày 44EC
Công ty TNHH NN Công nghệ cao Đức Thành
Cypermethrin 4% + Profenofos 40%0.8 lít/ha14 ngàyGHS 4
Batas 25EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 1% + Petroleum oil 24%0.2 – 0.3 lít/ha3 ngàyGHS 4
Bemab 52WG
Công ty TNHH TM DV Ánh Dương
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.1 kg/ha7 ngàyGHS 4
Benrontv 25SC
Công ty TNHH Hóa chất và Thương mại Trần Vũ
Chlorbenzuron0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Bestrole Plus 300SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Chlorantraniliprole 100g/l + Chlorfenapyr 200g/l150 ml/ha7 ngàyGHS 5
Betaxim 25EC
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Beta-cypermethrin 2.5% + Phoxim 22.5%1.0 lít/ha10 ngàyGHS 5
BH-Vareton 18.5SC
Công ty TNHH B.Helmer
Chlorantraniliprole0.3 lít/ha3 ngàyGHS 5
Bicilus 18WP
Công ty TNHH King Elong
Bacillus thuringiensis var.kurstaki0.6 – 0.8 kg/ha7 ngàyGHS 5
Bifenav 100EC
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
Bifenthrin0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Bopindia 40EC
Công ty TNHH SX TM DV Hợp Thịnh
Dimethoate1.2 lít/ha.7 ngàyGHS 4
Bpalatox 100EC
Công ty TNHH TM Bình Phương
Alpha-cypermethrin0.2 lít/ ha14 ngàyGHS 4
BV.Cropskill 9.75SC
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
Indoxacarb 4.5% + Novaluron 5.25%0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Centro 40SC
Công ty TNHH TM Hải Thụy
Diafenthiuron 32% + Thiacloprid 8%1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Chín sâu 300EC
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Deltamethrin 50g/l + Piperonyl Butoxide 250g/l0.4 lít/ha14 ngàyGHS 4
Chix 2.5EC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Beta-cypermethrin (min 98.0 %)0.8 l/ha7 ngàyGHS 4
Chlolufen 240SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Chlorfenapyr 190g/l + Lufenuron 50g/l0.3 lít/ha14 ngàyGHS 5
Closutap 70WP
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Imidacloprid 2% + Monosultap 68%0.8 kg/ha7 ngàyGHS 4
Concept 500EC
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
Fenvalerate 45g/l + Phoxim 455g/l1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Cynofos 44EC
Công ty CP SAM
Cypermethrin 4%w/w + Profenofos 40% w/w0.8 lít/ha14 ngàyGHS 4
Cyphos 25EC
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Quinalphos1.0 lít/ha7 ngàyGHS 3
DB-genji 3.2 EC
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai
Abamectin0.4 lít/ha14 ngàyGHS 4
Diafenpyr 350SC
Công ty TNHH Us Agro
Chlorfenapyr 100g/l + Diafenthiuron 250g/l0.5 lít/ha10 ngàyGHS 4
Discid 25EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Deltamethrin0.8 – 1.0 lít/ha14 ngàyGHS 5
Dofamec 177EC
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Abamectin 22 g/l + Dinotefuran 100 g/l + Emamectin benzoate 55 g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Drama 200EC
Công ty CP Nông dược Việt Thành
Abamectin 10g/l + Profenofos 190g/l1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
DT carrier 23EC
Công ty TNHH NN Công nghệ cao Đức Thành
Cypermethrin 3% + Quinalphos 20%1.2 lít/ha14 ngàyGHS 4
Elsan 50EC
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)1.0 - 2.0 lít/ha10 ngàyGHS 4
Emaha 5SG
Công ty TNHH Nông nghiệp Hà Anh
Emamectin benzoate0.2 kg/ha7 ngàyGHS 4
Emnus 1EC
Công ty TNHH Trường Thịnh
Celastrus angulatus0.9 – 1.1 lít/ha3 ngàyGHS 5
Escort 120SC
Công ty TNHH Vestaron
Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 20g/l250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Eska 250EC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l250 - 300 ml/ha7 ngàyGHS 5
ET-Birin 100EC
Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd.
Bifenthrin1.5 lít/ha7 ngàyGHS 3
ET-Phizin 25EC
Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd.
Phoxim 20% + Profenofos 5%0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Etoxgold 100EC
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
Emamectin benzoate 50 g/l + Lambda-cyhalothrin 50 g/l600 ml/ha7 ngàyGHS 3
Euroferan gold 30SC
Công ty TNHH United Pesticides
Chlorfenapyr0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Feat 25EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8%0.07-0.09% (7-9 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
Feroly 35.5EC
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.4-0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Flagrole 20WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Flubendiamide120 g/ha7 ngàyGHS 5
Fluronusavb 5EC
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ.
Beta-cypermethrin 3.8% + Hexaflumuron 1.2%0.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Focotoc 250EC
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Alpha-cypermethrin 35g/l + Quinalphos 215g/l0.7 - 1.0 lít/ha7 ngày
Footsure 55EC
Công ty TNHH Minh Thành
Abamectin 30 g/l + Emamectin benzoate 25 g/l0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Fortac 5EC
Forward International Ltd
Alpha-cypermethrin (min 90 %)0.2 - 0.4 lit/ha10 ngàyGHS 4
Foryou plus 30SC
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
Chlorfenapyr 24%w/w + Lufenuron 6%w/w0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Gatac 400EC
Công ty CP Fujisan Nhật Bản
Profenofos1.8 lít/ha7 ngàyGHS 4
HA.Cropando 14.5SC
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
Indoxacarb0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Hacymerin 5EC
Công ty CP TM Hải Ánh
Cypermethrin1.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Hadatin 6.8EC
Công ty CP TM Hải Ánh
Abamectin 0.1% + Pyridaben 6.7%0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Hama 250SC
Công ty CP BVTV ATC
Chlorfluazuron0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Hamatin 5SG
Công ty CP TM Hải Ánh
Emamectin benzoate0.4 kg/ha7 ngàyGHS 4
Hapyro 50WP
Công ty CP TM Hải Ánh
Isoprocarb 40% + Pymetrozine 10%0.7 kg/ha14 ngàyGHS 4
Haquifos 23EC
Công ty CP TM Hải Ánh
Cypermethrin 3% + Quinalphos 20%0.8 lít/ha21 ngàyGHS 3
Homectin 40EC
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.18 lít/ha7 ngày
Honest 54EC
Công ty CP Hóc Môn
Abamectin150ml/ha7 ngàyGHS 3
Hugo 95SP
Công ty CP Hóc Môn
Acetamiprid 3% + Cartap 92%0.6 kg/ha14 ngàyGHS 4
Inpyranafv 10SC
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
Chlorfenapyr 7.5% + Indoxacarb 2.5%0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Javitin 100WP
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Abamectin80 - 100 g/ha7 ngàyGHS 3
Kafos 44EC
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Cypermethrin 4%w/w + Profenofos 40%w/w1.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Kamikaze 10WG
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
Emamectin benzoate 4% + Flubendiamide 6%0.25 kg/ha14 ngàyGHS 4
Karatimec 90WG
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Abamectin 18g/kg + Lambda-cyhalothrin 72g/kg50 – 150 g/ha14 ngàyGHS 4
Karatimec 90WG
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Abamectin 18g/kg + Lambda-cyhalothrin 72g/kg50 – 150 g/ha14 ngàyGHS 4
Katifos 440EC
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Cypermethrin 40 g/l + Profenofos 400 g/l0.8 lít/ha14 ngàyGHS 4
Killicron 120SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 20g/l0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Killmate 28SC
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Chlorfenapyr 8% + Clothianidin 20%1.2 lít/ha10 ngàyGHS 5
Kinalux 25EC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Quinalphos (min 70%)1.0 - 1.5 lít/ha14 ngàyGHS 3
Kobisuper 1SL
Công ty TNHH Nam Bắc
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Kreson 5EC
Công ty TNHH BVTV Việt Thái
Chlorfluazuron1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Kuraba WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyGHS 5
Lambada 5EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Azadirachtin 3 g/l + Matrine 2 g/l20 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 5
Lano-ema 5.7EC
Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc
Emamectin benzoate0.2 lít/ha14 ngàyGHS 4
Lanotin 4EC
Công ty CP Hoá nông Lâm Ngọc
Abamectin 1%w/w + Acetamiprid 3%w/w1.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Limater 7.5EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Rotenone0.6 - 1.0 lít/ha2 ngàyGHS 4
Linoafta 5.7WG
Công ty CP Liên Nông Việt Nam
Emamectin benzoate200 g/ha7 ngàyGHS 4
Lion kinh 50EC
Công ty CP VT NN Thái Bình Dương
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.3 – 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Lufen Plus 25ME
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
Chlorfenapyr 15% + Lufenuron 10%Sâu khoang7 ngàyGHS 4
Lufenhbr 12SC
Công ty TNHH Hóa Nông HBR
Chlorfenapyr 9.5% + Lufenuron 2.5%1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
Masterole Plus 50.6 WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Emamectin benzoate 5% + Methoxyfenozide 45.6 %0.25 kg/ha7 ngàyGHS 5
Masterpyr 240SC
Công ty TNHH Agro Việt
Chlorfenapyr0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Mecxi 43SC
Công ty CP Multiagro
Diafenthiuron 35.5% w/w + Indoxacarb 7.5% w/w0.8 lít/ha7 ngàyGHS 4
Meta 2.5EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Deltamethrin (min 98 %)0.6 lít/ha14 ngày
Mia Superxim 20EC
Công ty TNHH VTNN Trung Phong
Cypermethrin 1.5% + Phoxim 18.5%0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Monopoly 440WP
Công ty TNHH Vestaron
Imidacloprid 15g/kg + Monosultap 425g/kg1.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
MUTEKI 200EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Propargite 150g/l + Pyridaben 50g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
N.Zigel 1.8 EC
Công ty TNHH MTV Nam Thịnh Hòa Bình
Abamectin0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Nafenron 18SC
Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
Chlorfenapyr 15% + Lufenuron 3%0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Naliko 16SC
Nanjing Agrochemical Co., Ltd.
Chlorantraniliprole 12% + Emamectin benzoate 4%0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Napyrim 20SC
Công ty TNHH TM Agri Green
Chlorfenapyr 10% + Imidacloprid 10%0.4 lít/ha14 ngàyGHS 5
Nevi-Roten 6ME
Công ty CP Newfarm Việt Nam
Rotenone1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
New Nova 180EC
Công ty CP S New Rice
Acetamiprid 80g/l + Novaluron 100g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
New Oatox 500EC
Công ty CP S New Rice
Phenthoate1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
Niliprole 108SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Chlorantraniliprole 54g/l + Lufenuron 54g/l0.3 lít/ha5 ngàyGHS 5
Nimbus 6.0EC
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Abamectin75 - 150 ml/ ha7 ngàyGHS 3
Niss 7.8SC
Công ty TNHH Agro Việt
Chlorfenapyr 5%w/w + Lambda-cyhalothrin 2.8%w/w0.6 lít/ha10 ngàyGHS 4
Novaer 6.15SC
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
Emamectin benzoate 0.9% + Novaluron 5.25%1.5 lít/ha3 ngàyGHS 5
Obamax 25EC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Quinalphos (min 70%)1.0 - 1.5 lít/ha14 ngàyGHS 3
Oman 2EC
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)3 - 5 ml/ 16 lít nước3 ngàyGHS 5
Padan 95SP
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Cartap (min 97%)0.5 - 0.7 kg/ha7 ngàyGHS 4
Palcon 200EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Chlorfenapyr 150g/l + Profenofos 50g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Permecide 50EC
Công ty CP Hợp Trí Summit
Permethrin (min 92 %)0.3 – 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Pesta 2SL
Công ty TNHH Nam Bắc
Eucalyptol (min 70%)8 - 12 ml/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
Phumai 3.6EC
Công ty CP Đầu Tư KTNN và PTNT Trung Ương
Abamectin150-300ml/ha7 ngàyGHS 4
Pilarbomba 159SC
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
Lufenuron 53g/l + Tolfenpyrad 106g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 3
Pistol 2.5SC
Công ty CP Hóa chất SAM
Spinosad1.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
PORLEN XTRA 5SG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Emamectin benzoate250 g/ha7 ngàyGHS 4
Pounce 50 EC
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Permethrin6 - 8 ml/8 lít nước7 ngàyGHS 4
Prevathon® 5SC
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Chlorantraniliprole (min 93%)0.4 lít/ha1 ngàyGHS 5
Pro-Buster 44EC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Cypermethrin 4%w/w + Profenofos 40%w/w0.8 lít/ha14 ngàyGHS 4
Prophos 440EC
Công ty TNHH Hóa Nông HBR
Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l0.8 lít/ha14 ngàyGHS 4
Pumagold 50EC
Công ty CP SX và TM Hà Thái.
Profenofos1.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
PYLAT 150EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Chlorfenapyr 100g/l + Phoxim 50g/l0.5 lít/ha10 ngàyGHS 4
Quincy 23EC
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
Cypermethrin 3%w/w + Quinalphos 20%w/w1.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Ratop 205EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Fenpropathrin 5g/l + Pyridaben 200g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Reasgant 3.6EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Rholam Super 100WG
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Emamectin benzoate 48g/kg + Matrine 2g/kg80 – 120 g/ha7 ngàyGHS 4
Rholam Super 50SG
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Emamectin benzoate 48g/kg + Matrine 2g/kg100 – 200 g/ha7 ngàyGHS 4
Ronfos 550EC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Lufenuron 50g/l + Profenofos 500g/l1.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Rosatap 52WP
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Buprofezin 12%w/w + Monosultap 40%w/w1.2 kg/ha14 ngàyGHS 5
Sausto 1EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.04-0.06% (4-6 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
Secso 500WP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Acetamiprid 250g/kg + Pymetrozine 250g/kg0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Spear 240SC
Công ty TNHH Vestaron
Chlorfenapyr0.25 lít/ha7 ngàyGHS 4
Speedter 10EC
Công ty CP Hóa chất SAM
Alpha-cypermethrin0.25 lít/ha7 ngàyGHS 4
Speedter 10SC
Công ty CP Hóa chất SAM
Alpha-cypermethrin0.25 lít/ha7 ngàyGHS 4
Sumicombi-Alpha 26.25EC
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Fenitrothion 250g/l + Esfenvalerate 12.5g/l0.7 - 1.0 l/ha14 ngàyGHS 4
Sunmumbai 44EC
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Cypermethrin 4%w/w + Profenofos 40%w/w0.8 lít/ha7 ngàyGHS 4
Supercide 44EC
Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ
Cypermethrin 4% + Profenofos 40%1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Supermate 150SC
Công ty TNHH An Nông
Indoxacarb0.3 - 0.4 lít/ha5 ngàyGHS 4
Superplus 35SC
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Indoxacarb 15% + Methoxyfenozide 20%200 ml/ha7 ngàyGHS 5
Supitoc 250EC
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
Lambda-cyhalothrin 20g/l + Quinalphos 230g/l1.2 lít/ha7 ngàyGHS 3
SV-Jupiter X 15 OD
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Bifenthrin 6% + Dinotefuran 9%400 ml/ha7 ngàyGHS 5
SV-Universe 360SC
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
Chlorfenapyr250 ml/ha7 ngàyGHS 4
T-Fennozide 20SC
Công ty Cổ phần Nông dược Nhật Thành
Tebufenozide0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Takumi 20WG
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
Flubendiamide120-160 g/ha14 ngàyGHS 5
Tasieu 1.9EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tenano 20SC
Công ty TNHH Agrofarm
Emamectin benzoate 2% + Methoxyfenozide 18%300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Tenduring 440EC
Công ty TNHH Tenup
Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l0.8 lít/ha7 ngàyGHS 4
Thibifos 440EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l0.8 lít/ha14 ngàyGHS 4
Tvabapyr 11.8SC
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
Abamectin-aminomethyl 1.8%w/w (Emamectin benzoate 2%w/w) + Chlorfenapy...0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Tvpyrafos 250SL
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Monosultap1.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Tvpyrafos 750WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Monosultap0.8 kg/ha7 ngàyGHS 5
Vetsemex 135WG
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Abamectin 108g/kg + Imidacloprid 27g/kg50g/ha7 ngàyGHS 3
Vetsemex 40EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Abamectin 37g/l + Imidacloprid 3g/l0.175 - 0.2 lít/ha7 ngàyGHS 3
Vichlor 12SC
Henan Vision Agricultural Science and Technology Co., L...
Chlorfenapyr 9.5% + Lufenuron 2.5%0.4 lit/ha14 ngàyGHS 5
Wamtox 100EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Cypermethrin (min 90 %)0.75 -1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Xi-men 2SC
Công ty TNHH MTV Lucky
Bacillus thuringiensis var. kurstaki 1.6% + Spinosad 0.4%1.8 – 2.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Zobin 90WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium Nereistoxin 85%0.5 kg/ha14 ngàyGHS 4
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị sâu khoang trên lạc, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 21 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ