Hoạt chất Difenoconazole

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Difenoconazole là hoạt chất có trong 159 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Triazoles (DMI). Cơ chế tác động: c14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (dmi - sbi class i).

159Thuốc chứa hoạt chất
21Cây trồng đã đăng ký
36Dịch hại phòng trừ
48Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
FRAC 3
Nhóm hoá học
Triazoles (DMI)
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,01 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Lem lép hạt 72
Rỉ sắt 37
Đạo ôn 34
Thán thư 33
Khô vằn 22
Phấn trắng 11
Đốm nâu 8
Nấm hồng 6
Đốm lá 5
Mốc sương 4
Đốm đen 3
Chết ẻo cây con 3
Sương mai 3
Vàng rụng lá 3
Chết nhanh 3
Vàng lá 3
Bọ trĩ 2
Lở cổ rễ cây con 2
Sâu xám 2
Rầy lưng trắng 2
Rầy nâu 2
Đốm vòng 2
Khô quả 1
Lở cổ rễ 1
Bạc lá 1
Thối gốc 1
Chết cây con 1
Lúa von 1
Khô cành 1
Bệnh lúa von 1
Đốm mắt cua 1
Vàng lá chín sớm 1
Bệnh lem lép hạt 1
Muội đen 1
Gỉ sắt 1
Chết rạp cây con 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Difenoconazole trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Anh đào0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Bí mùa hè0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Cà rốt0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Các loại dưa, trừ dưa hấu0,7Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Các loại mận (bao gồm cả mận khô)0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Các loại nho3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Các loại quả hạch0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Cần tây3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Cây cần tây0,5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Chanh leo0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Chiết xuất sâm0,6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Chuối0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Củ cải đường0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Củ hành0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Dưa chuột0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Dưa chuột ri0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Đậu (quả và hạt mọng non)0,7Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,7Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Đậu tương (khô)0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Đu đủ0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Hành hoa9Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Hạt cải dầu0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Hạt hướng dương0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Khoai tây4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Lá rau diếp2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Lúa mì0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Măng tây0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Nội tạng ăn được của động vật có vú1,5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Nội tạng ăn được của gia cầm0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Ớt ta khô5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Quả có múi thuộc họ cam quýt0,6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Quả dạng táo0,8Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Quả đào0,5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Quả ôliu2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Quả xuân đào0,5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Rau xà lách2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Sâm0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Sâm khô (kể cả sâm đỏ)0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Sữa nguyên liệu0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Thịt gia cầm0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Tỏi0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Tỏi tây0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Trứng0,03Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...
Xoài0,07Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo...

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 3 với Difenoconazole, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.

Thuốc thương phẩm chứa Difenoconazole

159 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Acsupertil 300EC
Công ty TNHH MTV Lucky
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Adiconstar 325SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
AF-Pycofen 40SC
Công ty TNHH Agrifuture
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Afenzole 325SC
Shandong Sino - Agri United Biotechnology
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Alfavin 700WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amass TSC 350SC
Công ty CP Lion Agrevo
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amicol 360EC
Công ty TNHH TM Nông Phát
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amistar Top® 325 SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amistar Top® 325SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amitop 450SC
Công ty TNHH TM Grevo
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Amity top 500SC
Công ty TNHH Việt Đức
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amity top 500SG
Công ty TNHH Việt Đức
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Angold 325SC
Công ty TNHH DVNN Lộc Trời
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Antabe 300EC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ara-super 350SC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Artivar Helmer 325SC
Công ty TNHH B.Helmer
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Arytop 300EC
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Astro-Top 29.6SC
Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Ateva 460SC
Công ty TNHH Nông nghiệp New Season
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Atintin 400EC
Công ty TNHH TM Thái Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Atria 20ME
Công ty TNHH Agrofarm
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
AU-Perzoxin 48SC
Công ty TNHH Authentique Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Audione 210WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Audione 250WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Audione 325SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Autozole 300EC
Công ty TNHH SX & XK Bàn Tay Việt
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Aviso 350SC
Công ty CP Nông dược HAI
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azo Dino Zop 325SC
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azoagri 30SC
Công ty TNHH Cửu Long MTV
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azobin gold 32.5SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Azodife 325SC
Công ty CP SAM
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Azol 450SC
Công ty TNHH Kiên Nam.
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Azosaic 400SC
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Babalu 40WP
Công ty TNHH Nam Bộ
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bankan 600WP
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Barivil 40SC
Công ty CP Delta Cropcare
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bingold 20SC
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Binzoleafv 40SC
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bizol 29.6SC
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Nông nghiệp Biopesticide
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Boom 300EC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bump gold 40SE
Công ty TNHH ADC
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bump gold 40WP
Công ty TNHH ADC
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
CoperaTV 25SC
Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Cowboy 600SE
Công ty TNHH ADC
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Cowboy 600WP
Công ty TNHH ADC
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Cruiser Plus® 312.5FS
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
—Thuốc xử lý hạt giốngGHS 5
Cruiser® Plus 312.5FS
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
—Thuốc xử lý hạt giốngGHS 5
Cure supe 300EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Daiwanper 300EC
Công ty CP Futai
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Diego 40SC
Công ty TNHH TM Gem Sky
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Ditrobin 25SC
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Ditrobinusavb 40SC
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Divino 250EC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dovatop 400SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Edivil 80WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Famertil 300EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fencora 400EW
Công ty TNHH United Pesticides
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Feronil 32EC
Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fiate 600SE
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Futitan 30SC
Công ty TNHH Phú Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Goldnil 250EC
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Green Keep 400EC
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hametar gold 325SC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hatilusa 50EC
Công ty CP TM Hải Ánh
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Hazotop 35SC
Công ty CP TM Hải Ánh
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Help 400OD
Công ty TNHH ADC
—Thuốc trừ bệnh —
Help 400SC
Công ty TNHH ADC
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hi-sco 250EC
Công ty TNHH United Pesticides
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Iso tin 300EC
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Jasmine 300SE
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Jettilesuper 300EC
Công ty CP Lan Anh
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Jiadeporo 450SC
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Jiasupper 300EC
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kammuri 300EC
Công ty CP SAM
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Kanavil 300EC
Công ty TNHH Kiên Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Keviar 325SC
Công ty CP Hợp Trí Summit
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kimsuper 300EC
Công ty CP Nông dược Agriking
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kobesuper 350EC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Koromin 333EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Latimo super 500WP
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Latimo super 780WG
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lesthan 40SC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lorito 200SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Maktin gold 27.8EC
Công ty Cổ phần BVTV ATC
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Map Super 300EC
Map Pacific PTE Ltd
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mastertop 325SC
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mervyn 30SC
Công ty CP Big Farm
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mi stop 350SC
Công ty TNHH TM Nông Phát
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Miligo 450SC
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mix Perfect 525SC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Moneys 325SC
Albaugh Asia Pacific Limited
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Myfatop 325SC
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Myfatop 650WP
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Myscole 30SC
Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Nacazol-ND 425SC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Navitop 35SC
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nbctilfsuper 300EC
Công ty TNHH Nam Bắc
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Nemo 250EC
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Neoamistagold 450SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nôngiabảo 310EC
Công ty TNHH TM Thái Phong
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Novistar 360WP
Công ty CP Nông Việt
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ohho 325SC
Công ty TNHH Nam Bộ
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Osaka-Top 500SE
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Paramax 400SC
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Phaybuc 325SC
Công ty TNHH King Elong
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Prodifad 300EC
Công ty CP Bình Điền MeKong
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Prohed 400EC
Công ty CP Nông tín AG
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pyra star 300SC
Công ty TNHH VTNN Trung Phong
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Pyrazone 40SC
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pyrolax Plus 35SC
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Renzo Extra 250SC
Imaspro Resources Sdn. Bhd.,
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sagograin 300EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sagoperfect 320SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Salame 602WP
Công ty TNHH ADC
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sapful 80WP
Công ty CP VTNN Tiền Giang
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Scooter 300EC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
—Thuốc trừ sâuGHS 5
Score® 250EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sieuvil 333EC
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sita 30SC
Công ty TNHH Master AG
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Star.top 325SC
Công ty CP Đồng Xanh
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Starkonazole 40WP
Công ty CP Biostars
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Starvil 425SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Still liver 300ME
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sunzole 30EC
Sundat (S) PTe Ltd
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Super tank 650WP
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Supergold 266ME
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Supergold 300WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Superice 30EC
Công ty CP Itagro Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Supreme 325SC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
SV-Legion 500EC
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
SV-Phalanx 30SC
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Takatop 325SC
Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Teacher 400SC
Công ty TNHH Phú Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Tecnoto 300EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Til Pro 50EW
Công ty CP Hóa chất SAM
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilbest super 300EC
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilgermany super 555SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilindia super 450EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tiljapanesuper 305SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilobama 320EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilobama 555WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilplus super 300EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilt Super® 300EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilvilusa 300EC
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tin Euro Super 300EC
Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tinitaly surper 300SE
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tinmynew Super 300EC
Công ty TNHH US.Chemical
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tintin Super 40SC
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Titanicone 760WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Toplusa 450SC
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Trobin Master 29.6SC
Công ty TNHH Agro Việt
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Trobin top 325SC
Công ty TNHH Phú Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tstil super 300EC
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Uni-dipro 300EC
Công ty TNHH World Vision (VN)
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Vitrobin 320SC
Công ty CP VTNN Việt Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Vk.Lasstop 425SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Walker 400SC
Công ty TNHH Western Agrochemicals
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
X-Glider 350SC
Công ty TNHH Agrimatco Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Ω-Bingo 30WP
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
—Thuốc trừ bệnhGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ