Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Difenoconazole là hoạt chất có trong 159 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Triazoles (DMI). Cơ chế tác động: c14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (dmi - sbi class i).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 92 |
| Cà phê | 57 |
| Lạc | 12 |
| Hoa hồng | 11 |
| Hồ tiêu | 9 |
| Cao su | 8 |
| Khoai tây | 7 |
| Ngô | 6 |
| Điều | 6 |
| Hoa cúc | 4 |
| Lúa (xử lý hạt giống) | 3 |
| Đậu tương | 3 |
| Ngô (xử lý hạt giống) | 2 |
| Lạc (xử lý hạt giống) | 2 |
| Đậu tương (xử lý hạt giống) | 2 |
| Xoài | 2 |
| Khoai môn | 1 |
| Cây cảnh | 1 |
| Thuốc lá | 1 |
| Dưa hấu | 1 |
| Khoai lang | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Lem lép hạt | 72 |
| Rỉ sắt | 37 |
| Đạo ôn | 34 |
| Thán thư | 33 |
| Khô vằn | 22 |
| Phấn trắng | 11 |
| Đốm nâu | 8 |
| Nấm hồng | 6 |
| Đốm lá | 5 |
| Mốc sương | 4 |
| Đốm đen | 3 |
| Chết ẻo cây con | 3 |
| Sương mai | 3 |
| Vàng rụng lá | 3 |
| Chết nhanh | 3 |
| Vàng lá | 3 |
| Bọ trĩ | 2 |
| Lở cổ rễ cây con | 2 |
| Sâu xám | 2 |
| Rầy lưng trắng | 2 |
| Rầy nâu | 2 |
| Đốm vòng | 2 |
| Khô quả | 1 |
| Lở cổ rễ | 1 |
| Bạc lá | 1 |
| Thối gốc | 1 |
| Chết cây con | 1 |
| Lúa von | 1 |
| Khô cành | 1 |
| Bệnh lúa von | 1 |
| Đốm mắt cua | 1 |
| Vàng lá chín sớm | 1 |
| Bệnh lem lép hạt | 1 |
| Muội đen | 1 |
| Gỉ sắt | 1 |
| Chết rạp cây con | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Difenoconazole trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Anh đào | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Bí mùa hè | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Cà rốt | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Các loại dưa, trừ dưa hấu | 0,7 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Các loại mận (bao gồm cả mận khô) | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Các loại nho | 3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Các loại quả hạch | 0,03 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí) | 0,6 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông | 2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Cần tây | 3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Cây cần tây | 0,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Chanh leo | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Chiết xuất sâm | 0,6 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Chuối | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Củ cải đường | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Củ hành | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Dưa chuột | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Dưa chuột ri | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Đậu (quả và hạt mọng non) | 0,7 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương) | 0,7 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Đậu tương (khô) | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Đu đủ | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Hành hoa | 9 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Hạt cải dầu | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Hạt hướng dương | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Khoai tây | 4 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Lá rau diếp | 2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Lúa mì | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Măng tây | 0,03 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 6 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 1,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Ớt ta khô | 5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 0,6 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Quả dạng táo | 0,8 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Quả đào | 0,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Quả ôliu | 2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Quả xuân đào | 0,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Rau xà lách | 2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Sâm | 0,08 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Sâm khô (kể cả sâm đỏ) | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Sữa nguyên liệu | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Thịt gia cầm | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Tỏi | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Tỏi tây | 0,3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Trứng | 0,03 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
| Xoài | 0,07 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Difenoconazole. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Difenoconazole và 1-[2-chlo... |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 3 với Difenoconazole, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
159 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Acsupertil 300EC Công ty TNHH MTV Lucky | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Adiconstar 325SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| AF-Pycofen 40SC Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Afenzole 325SC Shandong Sino - Agri United Biotechnology | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Alfavin 700WP Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amass TSC 350SC Công ty CP Lion Agrevo | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amicol 360EC Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amistar Top® 325 SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amistar Top® 325SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amitop 450SC Công ty TNHH TM Grevo | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Amity top 500SC Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amity top 500SG Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Angold 325SC Công ty TNHH DVNN Lộc Trời | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Antabe 300EC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ara-super 350SC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Artivar Helmer 325SC Công ty TNHH B.Helmer | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Arytop 300EC Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Astro-Top 29.6SC Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Ateva 460SC Công ty TNHH Nông nghiệp New Season | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Atintin 400EC Công ty TNHH TM Thái Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Atria 20ME Công ty TNHH Agrofarm | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| AU-Perzoxin 48SC Công ty TNHH Authentique Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Audione 210WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Audione 250WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Audione 325SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Autozole 300EC Công ty TNHH SX & XK Bàn Tay Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Aviso 350SC Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azo Dino Zop 325SC Công ty CP Nông dược Nhật Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azoagri 30SC Công ty TNHH Cửu Long MTV | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azobin gold 32.5SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azodife 325SC Công ty CP SAM | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Azol 450SC Công ty TNHH Kiên Nam. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Azosaic 400SC Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Babalu 40WP Công ty TNHH Nam Bộ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bankan 600WP Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Barivil 40SC Công ty CP Delta Cropcare | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bingold 20SC Công ty CP Quốc tế Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Binzoleafv 40SC Công ty CP Agrifarm Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bizol 29.6SC Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Nông nghiệp Biopesticide | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Boom 300EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bump gold 40SE Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bump gold 40WP Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| CoperaTV 25SC Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Cowboy 600SE Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Cowboy 600WP Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Cruiser Plus® 312.5FS Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc xử lý hạt giống | GHS 5 |
| Cruiser® Plus 312.5FS Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc xử lý hạt giống | GHS 5 |
| Cure supe 300EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Daiwanper 300EC Công ty CP Futai | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Diego 40SC Công ty TNHH TM Gem Sky | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Ditrobin 25SC Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Ditrobinusavb 40SC Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Divino 250EC Công ty TNHH Adama Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dovatop 400SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Edivil 80WP Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Famertil 300EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fencora 400EW Công ty TNHH United Pesticides | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Feronil 32EC Công ty TNHH QT Nông nghiệp vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fiate 600SE Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Futitan 30SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Goldnil 250EC Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Green Keep 400EC Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hametar gold 325SC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hatilusa 50EC Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Hazotop 35SC Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Help 400OD Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ bệnh | — |
| Help 400SC Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hi-sco 250EC Công ty TNHH United Pesticides | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Iso tin 300EC Công ty CP BVTV An Hưng Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Jasmine 300SE Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Jettilesuper 300EC Công ty CP Lan Anh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Jiadeporo 450SC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Jiasupper 300EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kammuri 300EC Công ty CP SAM | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Kanavil 300EC Công ty TNHH Kiên Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Keviar 325SC Công ty CP Hợp Trí Summit | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kimsuper 300EC Công ty CP Nông dược Agriking | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kobesuper 350EC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Koromin 333EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Latimo super 500WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Latimo super 780WG Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lesthan 40SC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lorito 200SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Maktin gold 27.8EC Công ty Cổ phần BVTV ATC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Map Super 300EC Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mastertop 325SC Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mervyn 30SC Công ty CP Big Farm | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mi stop 350SC Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Miligo 450SC Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mix Perfect 525SC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Moneys 325SC Albaugh Asia Pacific Limited | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Myfatop 325SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Myfatop 650WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Myscole 30SC Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Nacazol-ND 425SC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Navitop 35SC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nbctilfsuper 300EC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Nemo 250EC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Neoamistagold 450SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nôngiabảo 310EC Công ty TNHH TM Thái Phong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Novistar 360WP Công ty CP Nông Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ohho 325SC Công ty TNHH Nam Bộ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Osaka-Top 500SE Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Paramax 400SC Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Phaybuc 325SC Công ty TNHH King Elong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Prodifad 300EC Công ty CP Bình Điền MeKong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Prohed 400EC Công ty CP Nông tín AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pyra star 300SC Công ty TNHH VTNN Trung Phong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Pyrazone 40SC Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pyrolax Plus 35SC Yongnong Biosciences Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Renzo Extra 250SC Imaspro Resources Sdn. Bhd., | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sagograin 300EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sagoperfect 320SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Salame 602WP Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sapful 80WP Công ty CP VTNN Tiền Giang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Scooter 300EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Score® 250EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sieuvil 333EC Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sita 30SC Công ty TNHH Master AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Star.top 325SC Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Starkonazole 40WP Công ty CP Biostars | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Starvil 425SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Still liver 300ME Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sunzole 30EC Sundat (S) PTe Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Super tank 650WP Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Supergold 266ME Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Supergold 300WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Superice 30EC Công ty CP Itagro Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Supreme 325SC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| SV-Legion 500EC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| SV-Phalanx 30SC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Takatop 325SC Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Teacher 400SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Tecnoto 300EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Til Pro 50EW Công ty CP Hóa chất SAM | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilbest super 300EC Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilgermany super 555SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilindia super 450EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tiljapanesuper 305SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilobama 320EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilobama 555WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilplus super 300EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilt Super® 300EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilvilusa 300EC Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tin Euro Super 300EC Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tinitaly surper 300SE Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tinmynew Super 300EC Công ty TNHH US.Chemical | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tintin Super 40SC Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Titanicone 760WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Toplusa 450SC Công ty TNHH Vipes Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Trobin Master 29.6SC Công ty TNHH Agro Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Trobin top 325SC Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tstil super 300EC Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Uni-dipro 300EC Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Vitrobin 320SC Công ty CP VTNN Việt Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Vk.Lasstop 425SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Walker 400SC Công ty TNHH Western Agrochemicals | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| X-Glider 350SC Công ty TNHH Agrimatco Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Ω-Bingo 30WP Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |