Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Cypermethrin là hoạt chất có trong 59 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 3A - Pyrethroids/Pyrethrins. Cơ chế tác động: điều tiết kênh natri.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 22 |
| Lạc | 22 |
| Đậu tương | 9 |
| Điều | 7 |
| Ngô | 4 |
| Cà phê | 4 |
| Khoai lang | 3 |
| Đậu xanh | 2 |
| Khoai tây | 2 |
| Bông vải | 2 |
| Sắn | 2 |
| Hoa cúc | 1 |
| Mía | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Sâu khoang | 22 |
| Sâu cuốn lá | 12 |
| Sâu xanh da láng | 7 |
| Bọ xít | 6 |
| Bọ xít muỗi | 5 |
| Sâu xanh | 4 |
| Bọ trĩ | 4 |
| Sâu keo mùa thu | 4 |
| Sâu đục thân | 4 |
| Rầy nâu | 3 |
| Rệp | 3 |
| Rầy xanh | 2 |
| Rệp sáp bột hồng | 2 |
| Sâu đục quả | 2 |
| Rệp sáp | 2 |
| Sâu keo | 2 |
| Sâu ăn lá | 2 |
| Rầy | 1 |
| Nhện gié sâu đục bẹ | 1 |
| Rệp bông trắng | 1 |
| Sâu gai | 1 |
| Sâu đục cành | 1 |
| Bọ phấn | 1 |
| Rệp sáp giả | 1 |
| Bọ xít hôi | 1 |
| Mọt đục cành | 1 |
| Sâu đục bẹ | 1 |
| Nhện gié | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 3A với Cypermethrin, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
59 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| AF-Pontifex 440EC Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Andoril 250EC Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Anstingold 120SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Arrivo 25EC Công ty TNHH FMC Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ban Cày 44EC Công ty TNHH NN Công nghệ cao Đức Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Biperin 100EC Công ty TNHH TM Bình Phương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Bluchip 44EC Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Boeing 440EC Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| BV Supersau 30EC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ cao Bản Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Chirack 44EC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cyfenfos 440EC Công ty TNHH Us Agro | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cymkill 25EC Forward International Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cynofos 44EC Công ty CP SAM | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cyper 25EC Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cyperkill 25EC Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cypermap 25EC Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Diditox 40EC Công ty CP BVTV I TW | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dizorin 35EC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dosher 25EC Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dr shin 440EC Công ty TNHH Cooperation Bio Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| DT carrier 23EC Công ty TNHH NN Công nghệ cao Đức Thành | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Exceed 440EC Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fox Extra 440EC Công ty TNHH One Bee Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Hacydo 20SC Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Hacyfos 44EC Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Hacymerin 5EC Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Halo-lion 440EC Công ty CP Hóa Chất NN Hà Long | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Haquifos 23EC Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Kafos 44EC Công ty TNHH A2T Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Katifos 440EC Công ty CP Quốc tế Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Kinagold 23EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Kingfisher 44EC Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Metox 809 8EC Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Mia Superxim 20EC Công ty TNHH VTNN Trung Phong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Nitox 30EC Công ty Cổ phần Nicotex. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Nugor super 450EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pankill 25EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Posy 24EC Công ty TNHH TCT Hà Nội | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Power 5EC Imaspro Resources Sdn Bhd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Pro Ggo 440EC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pro-Buster 44EC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Prophos 440EC Công ty TNHH Hóa Nông HBR | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Protitan 440EC Công ty CP Vật tư Liên Việt | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Quincy 23EC Công ty TNHH Rhone Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| RD-Antlion 44EC Công ty TNHH Radiant AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Samcyper 25EC Công ty CP SAM | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sherzol 205EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Southsher 10EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sunmumbai 44EC Công ty CP Sunseaco Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Supercide 44EC Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Superrin 100EC Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tenduring 440EC Công ty TNHH Tenup | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Thaimeta 40EC Công ty TNHH Bảo vệ thực vật Việt Thái | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Thibifos 440EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tiper 25EC Công ty TNHH TM Thái Phong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tornado 25EC Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Victory Gold 440EC Công ty cổ phần Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Waja 10EC Hextar Chemicals Sdn, Bhd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Wamtox 100EC Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |