Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 200 thuốc đã đăng ký trị sâu cuốn lá trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Sâu cuốn lá rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin, Emamectin benzoate, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a, Milbemectin |
| IRAC 22A | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp | Indoxacarb |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Alpha-cypermethrin, Lambda-cyhalothrin, Cypermethrin, Permethrin, Deltamethrin, Beta-cypermethrin, Esfenvalerate, Lambda cyhalothrin, Etofenprox min, Fenvalerate, Lambda -cyhalothrin |
| IRAC 13 | Tách đôi phosphoryl hóa oxy | Chlorfenapyr |
| IRAC 14 | Chặn kênh thụ thể nAChR | Thiosultap-sodium (Nereistoxin), Cartap, Thiosultap-sodium (Monosultap), Thiosultap-sodium (Nereistoxihttps://113.190.254.147/EcoFarm/Images/Community/So3-1.pngn), Thiosultap-sodium Nereistoxin |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Azadirachtin, Matrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) |
| IRAC 15 | Ức chế tổng hợp kitin CHS1 | Chlorfluazuron, Lufenuron, Diflubenzuron |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Imidacloprid, Acetamiprid, Thiamethoxam, Thiacloprid |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Profenofos, Quinalphos, Dimethoate, Phenthoate (Dimephenthoate), Phosalone, Fenitrothion, Phenthoate, Phoxim |
| IRAC 5 | Cảm ứng thụ thể nAChR Site I | Spinosad, Spinetoram |
| IRAC 22B | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp | Metaflumizone |
| IRAC 18 | Chủ vận thụ thể Ecdysone | Methoxyfenozide, Tebufenozide, Chromafenozide |
| IRAC 21B | Ức chế phức hợp I METI | Rotenone |
| IRAC 1A | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Benfuracarb, Isoprocarb, Thiodicarb, Fenobucarb, Fenobucar |
| IRAC 28 | Điều tiết thụ thể Ryanodine | Flubendiamide, Cyantraniliprole, Chlorantraniliprole, Cyclaniliprole, Tetraniliprole |
| IRAC 16 | Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1 | Buprofezin |
| IRAC 11A | Phá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùng | Bacillus thuringiensis var. kurstaki, Bacillus thuringiensis var.kurstaki, Bacillus thuringiensis |
| IRAC 30 | Điều tiết allosteric kênh clorua GABA | Isocycloseram |
| IRAC 4E | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Triflumezopyrim |
| IRAC 10A | Ức chế sinh trưởng nhện CHS1 | Hexythiazox |
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spirodiclofen |
| IRAC 21A | Ức chế phức hợp I METI | Pyridaben |
| IRAC 12B | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Azocyclotin |
| IRAC 10B | Ức chế sinh trưởng nhện CHS1 | Etoxazole |
| IRAC 12A | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Diafenthiuron |
| IRAC 9B | Điều tiết kênh TRPV chordotonal organ | Pymetrozine |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| A-Z annong 0.15EC Công ty TNHH An Nông | Azadirachtin | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Aba-top 960WP Công ty CP SX TM Bio Vina | Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950 g/kg | 0.15 - 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Abafax 1.8 EC Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | Abamectin | 0.2 – 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abagent 500WP Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | Cartap 470 g/kg + Imidacloprid 30 g/kg | 0.75 – 1.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Abagold 65EC Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Abamectin | 0.25 lít/ha | 6 ngày | GHS 3 |
| Abakill 10WP Công ty TNHH TM DV Nông Hưng | Abamectin | 0.1- 0.125 kg/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Abakill 10WP Công ty TNHH TM DV Nông Hưng | Abamectin | 0.1- 0.125 kg/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Abamine 3.6EC Công ty CP Thanh Điền | Abamectin | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abasa 755EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l | 1.5 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Abasuper 1.8EC Công ty TNHH Phú Nông | Abamectin | 200 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abatox 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Abamectin | 100 - 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abavec gold 9.99EC Công ty TNHH TM Tân Thành | Abamectin 8.45% + Emamectin benzoate 1.54% | 0.14 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abecyny 75EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Abamectin 50g/l + Matrine 25g/l | 0.2 – 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Abekal 3.6EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Abamectin | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 2 |
| ABT 2WP Công ty TNHH Nông Sinh | Abamectin 9g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 11g/kg | 400 - 600 g/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Abvertin 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Abamectin | 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 3 |
| Acemide 20SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Cyhalodiamide | 150 - 200 ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Aceny 3.6EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Abamectin | 0.15 – 0.20 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Acimetin 100WG Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Abamectin | 200 – 400 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Acplant 4TB Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 300 – 500 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Acpratin 250EC Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | Abamectin 12 g/l + Quinalphos 238 g/l | 0.5 l/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Acprodi 11.2WP Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Abamectin 7.2% + Emamectin benzoate 4.0% | 0.1 - 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Acprodi 75WG Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Abamectin 25g/kg + Emamectin benzoate 50g/kg | 100 - 200 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Actimax 50WG Công ty CP Hợp Trí Summit | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.2 - 0.25 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Agfan 15SC Albaugh Asia Pacific Limited | Indoxacarb | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Agiaza 4.5EC Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan | Azadirachtin | 0.2 – 0.4 lít/ha | 2 ngày | GHS 5 |
| Agri-one 1SL Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 8 - 10 ml/ 10 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Agromectin 5.0WG Công ty TNHH Nam Bắc | Abamectin | 150 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Agtemex 5WP Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Aickacarb 250SC Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 50g/l | 400 ml/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Ajisuper 0.5SL Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 0.3 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Akido 20WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Abamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19 g/kg | 0.2 - 0.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Akka 22.2WP Eastchem Co., Ltd. | Abamectin | 40-60 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Alantic 140WG Công ty TNHH Nam Bộ | Chlorfluazuron 100g/kg + Emamectin benzoate 40g/kg | 0.3 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Alantic 140WP Công ty TNHH Nam Bộ | Chlorfluazuron 100g/kg + Emamectin benzoate 40g/kg | 0.3 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Alex 50WG Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Chlorfenapyr (min 94%) | 150-300 g/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Alfatac 600WP Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | Acetamiprid 50g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 550g/kg | 1.0 - 1.2 kg/ha | Không xác định vì không sử dụng thuốc kể... | GHS 4 |
| Alfatin 18EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Abamectin | 0.3 l/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Altach 5EC Công ty CP Nông dược HAI | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | 0.3 - 0.5 lít /ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Amagong 55WP Công ty TNHH Agricare Việt Nam | Emamectin benzoate 30g/kg + Spinosad 25g/kg | 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Amara 55EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l | 0.15 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Amazon 250SC Công ty TNHH Vipes Việt Nam | Chlorfluazuron 100g/l + Indoxacarb 150g/l | 100 ml/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Amsipilan 20SP Công ty TNHH Việt Hoá Nông | Acetamiprid (min 97%) | 350 ml/ha | Tuyệt đối không sử dụng thuốc này kể từ... | GHS 4 |
| Anb40 Super 1.8EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Abamectin | 0.50 – 0.70 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| ANB52 Super 100EC Công ty TNHH An Nông | Liuyangmycin | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Andomec 5WP Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | Abamectin | 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Angun 5ME Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Angun 5WG Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 150 - 200 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Aniper 99.9WP Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | Chlorfluazuron 49.9g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg | 0.2 - 0.4 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Ankamec 3.6EC Công ty TNHH Agricare Việt Nam | Abamectin | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Anmaten 150SC Công ty TNHH TM DV Việt Nông | Indoxacarb | 100 - 120 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Anstingold 120SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Chlorfenapyr 100g/l + Cypermethrin 20g/l | 130 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Antaphos 50EC Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | 0.2- 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Apache 10WG Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 180-200 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Apashuang 18SL Công ty TNHH TM Thái Nông | Thiosultap-sodium (Nereistoxihttps://113.190.254.147/EcoFarm/Images/Co... | 3.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Apashuang 95WP Công ty TNHH TM Thái Nông | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) | 1.0 kg/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Aphophis 5EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Arafat 66.66EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Lambda-cyhalothrin 20g/l + Thiacloprid 36.66g/l + Thiamethoxam 10g/l | 0.3 – 0.5 lít/ha | 15 ngày | GHS 4 |
| Aterkil 45SC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Abamectin 20g/l + Spinosad 25 g/l | 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 4 |
| Atimecusa 20WP Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg | 1.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Atoxa 250SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | Abamectin 50 g/l + Etoxazole 200 g/l | 0.4 l/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| August 350WG Công ty CP Công nghệ hoá chất Nhật Bản Kasuta | Indoxacarb 345 g/kg + Matrine 5g/kg | 120 g/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Automex 100EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Spinosad | 400 ml/ha | — | GHS 5 |
| Automex 250SC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Spinosad | 200 ml/ha | — | GHS 5 |
| Avio 150SC Công ty TNHH TM Tân Thành | Indoxacarb | 0.1 – 0.125 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Azaba 0.8EC Công ty TNHH Nông Sinh | Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3% | 0.75 – 1.0 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| B thai 136EC Công ty CP VTNN Tiền Giang | Abamectin 36g/l + Alpha-cypermethrin 100g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| B52duc 56EC Công ty TNHH Việt Đức | Abamectin 36g/l + Emamectin benzoate 20g/l | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| B52duc 68WG Công ty TNHH Việt Đức | Abamectin 18g/kg + Emamectin benzoate 50g/kg | 180 – 220 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Bakari 430WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Chlorfluazuron 220g/kg + Profenofos 10g/kg + Thiamethoxam 200g/kg | 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Bamectin 22.2WG Công ty TNHH TM SX Phước Hưng | Abamectin | 50 – 75 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Bamectin 5.55EC Công ty TNHH TM SX Phước Hưng | Abamectin | 100 – 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Batas 25EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Abamectin 1% + Petroleum oil 24% | 0.2 – 0.3 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Beluka 250SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Flubendiamide 100 g/l + Metaflumizone 150 g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bemab 52WG Công ty TNHH TM DV Ánh Dương | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.1 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Benevia® 100 OD Công ty TNHH FMC Việt Nam | Cyantraniliprole | 0.5 – 0.75 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Bin 25EC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | Rotenone | 0.12-0.16 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Binged 50WG Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Binhtox 3.8EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Abamectin | 0.2-0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Biomax 1EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4% | 0.5-0.7 l/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Biperin 100EC Công ty TNHH TM Bình Phương | Cypermethrin | 0.6 – 0.8 lít/ ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bitadin WP Công ty TNHH Nông Sinh | Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108... | 0.6 – 0.75 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Blog 8SC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Indoxacarb | 0.2 - 0.3 lít/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Boema 50EC Công ty CP SAM | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 100 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Boema 50WG Công ty CP SAM | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 150-200 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Boxing 99.99EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Lambda-cyhalothrin 50g/l + Profenofos 30 g/l + Phoxim 19.99g/l | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| BP Dy Gan 5.4EC Công ty TNHH TM Bình Phương | Abamectin | 100 ml/ha | 3 ngày | GHS 3 |
| Browco 50WG Công ty TNHH Minh Thành | Emamectin benzoate | 0.1 – 0.15 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Cabala 150EC Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l | 0.45 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Calisuper 41ME Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Calisuper 5.5WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Calisuper 52WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 150g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Captain 350SC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Indoxacarb 150g/l + Tebufenozide 200g/l | 0.15 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Carbatoc 50EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Emamectin benzoate 25g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l | 150 – 300 ml/ha | 7 ngày | — |
| Carina 50EC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Profenofos (min 87%) | 350 - 400 ml/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Casino 200SC Công ty TNHH Vipes Việt Nam | Indoxacarb 150 g/l + Lambda cyhalothrin 50 g/l | 100 ml/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Catex 100WG Công ty Cổ phần Nicotex. | Abamectin | 125 - 140 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Catodan 18SL Công ty CP TST Cần Thơ | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 15 - 30 ml/8 lít | 14 ngày | GHS 5 |
| Catodan 90WP Công ty CP TST Cần Thơ | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 20 - 30g/ 8 lít nước | 14 ngày | GHS 4 |
| Cazotil 1EC Công ty TNHH TM Anh Thơ | Milbemectin (min 92%) | 0.30 - 0.35 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Chim ưng 3.8EC Công ty TNHH Sơn Thành | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 140 - 180 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Chix 2.5EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Beta-cypermethrin (min 98.0 %) | 1.0 - 1.4 l/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Chlorferan 240SC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Chlorfenapyr (min 94%) | 0.2-0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Chlorin 10SC Công ty CP Nicotex | Indoxacarb 2.5% + Chlorfenapyr 7.5% | 0.75 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Click 75WP Công ty TNHH Phú Nông | Thiodicarb | 0.3 - 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Comda gold 5WG Công ty CP BVTV Sài Gòn | Emamectin benzoate | 0.25 kg/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Comda gold 5WG Công ty CP BVTV Sài Gòn | Emamectin benzoate | 80 - 100 g/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Coven 200EC Công ty CP Hóc Môn | Pyridaben | 250-300 ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Cyhella 250CS Công ty TNHH Việt Hoá Nông | Lambda-cyhalothrin | 60 ml/ha | 14 ngày | GHS 3 |
| Cyper 25EC Công ty CP Nông dược HAI | Cypermethrin (min 90 %) | 0.2 - 0.3 l/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Cyper-Alpha 5EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Alpha-cypermethrin | 0.2 – 0.4 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Cyperkill 25EC Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd | Cypermethrin (min 90 %) | 0.7 - 0.8 l/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Daiwantin 5EC Công ty CP Futai | Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2% | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Danthick 100EC Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Chlorfenapyr | 0.25-0.3 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Daphacis 25EC Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát | Deltamethrin (min 98 %) | 0.5 – 0.7 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Daphatox 35EC Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát | Beta-cypermethrin (min 98.0 %) | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Delta 2.5EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Deltamethrin (min 98 %) | 0.4 – 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Dhajapane 180SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Emamectin benzoate 30g/l + Indoxacarb 1150g/l | 0.25 – 0.35 lít/ha | 14 ngày | — |
| Diamide 200SC Công ty TNHH Phú Nông | Cyhalodiamide (min 95%) | 175-200 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dibadan 95WP Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) | 0.5 – 0.7 kg/ha | 10 ngày | GHS 3 |
| Director 70EC Công ty TNHH TM SX Khánh Phong | Chlorfluazuron 50g/l + Emamectin benzoate 20g/l | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Discid 25EC Công ty TNHH Việt Thắng | Deltamethrin | 0.6 – 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Divasusa 126WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Abamectin 1g/kg + Emamectin benzoate 125g/kg | 0.1-0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Divasusa 126WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Abamectin 1g/kg + Emamectin benzoate 125g/kg | 0.1-0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Doctor super 140SC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | Emamectin benzoate 30g/l + Indoxacarb 110 g/l | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Dofama 77EC Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | Abamectin 22g/l + Emamectin benzoate 55g/l | 70-90 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dolagan 25EC Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | Emamectin benzoate 24g/l + Matrine 1g/l | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | — |
| Dolagan 55.5WG Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | Emamectin benzoate 55g/kg + Matrine 0.5g/kg | 150 – 200 g/ha | 7 ngày | — |
| Dollar 90EC Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 60 – 100 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Domosphi 20EC Công ty CP Thanh Điền | Acetamiprid (min 97%) | 0.1 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Doxagan 150SC Công ty TNHH Adama Việt Nam | Indoxacarb | 200 - 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dragonfly 116WG Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long | Azadirachtin 1 g/kg + Emamectin benzoate 115g/kg | 50-60 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dylan 10WG Công ty CP Nicotex | Emamectin benzoate | 75-150g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dylan 10WG Công ty CP Nicotex | Emamectin benzoate | 75-150 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dylan 2EC Công ty CP Nicotex | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 150-200 ml/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Ebato 160SC Công ty CP Enasa Việt Nam | Indoxacarb 150 g/l + Deltamethrin 10 g/l | 160 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ebenzoate 5WG Công ty TNHH TM SX GNC | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.1 – 0.15 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Efphê 25EC Công ty TNHH ADC | Spinosad | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Elincol 12ME Công ty CP Enasa Việt Nam | Abamectin 6 g/l + Azadirachtin 1g/l + Emamectin benzoate 5g/l | 0.3 – 0.4 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Elsan 50EC Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam | Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %) | 1.0 - 2.0 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Ema 5EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 60 – 100 ml | 7 ngày | GHS 5 |
| Ema king 100WG Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Emamectin benzoate | 40 – 50 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ema king 40EC Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Emamectin benzoate | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Emacao-TP 75WG Công ty TNHH Hóa Nông HBR | Emamectin benzoate | 100-200 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Emagold 6.5WG Công ty TNHH Agricare Việt Nam | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.2- 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Emaplant 5WG Công ty CP Thanh Điền | Emamectin benzoate | 30 – 60 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Emarin 86EC Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | Alpha-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 36g/l | 0.62 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Emasuper 1.9EC Công ty TNHH Phú Nông | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 300 - 350 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Emathai 4EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | Emamectin benzoate | 180 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Emathion 100WG Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 100 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ematigi 3.8EC Công ty CP VTNN Tiền Giang | Emamectin benzoate | 100 - 130 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ematin 19EW Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Emamectin benzoate | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ematin 60EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.25 lít/ha | 6 ngày | GHS 4 |
| Emavua 36EC Công ty CP Hatashi Việt Nam | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Emaxtin 3.8EC Công ty TNHH US.Chemical | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Emaxtin 55.5WG Công ty TNHH US.Chemical | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.2 kg/ha | 7 ngày | — |
| Emicide 105EC Công ty TNHH TM Tân Thành | Abamectin 15g/l + Imidacloprid 90g/l | 250 – 375 ml/ha | 14 ngày | — |
| Emtin 38EC Công ty TNHH TM DV Việt Nông | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.2 – 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Eska 250EC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l | 250 - 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Extrausa 300SE Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Alpha-cypermethrin 100g/l + Chlorfenapyr 90g/l + Indoxacarb 110g/l | 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Fan-pro 250SC Công ty TNHH Phú Nông | Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50g/l | 400 ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Fanmax 350SC Công ty TNHH Phú Nông | Chlofenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fanty 3.6EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Abamectin | 150 – 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Fastac 5EC BASF Vietnam Co., Ltd. | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Fastish 116WG Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 50-60 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Fastphos 50EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | 0.8 – 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Feat 25EC Công ty TNHH Nam Bắc | Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8% | 0.07-0.09% (7-9 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Fenapyr 150WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Chlorfenapyr | 600 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Feroly 125WG Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | Emamectin benzoate | 0.2-0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 2 |
| Feroly 35.5EC Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.4-0.5 lít/ha | — | GHS 4 |
| Fitex 300EC Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | Dimethoate 286 g/l + Lambda-cyhalothrin 14g/l | 1.0 - 1.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Fittoc super 90EC Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. | Emamectin benzoate 45g/l + Lambda-cyhalothrin 45g/l | 200 ml/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Footsure 108WG Công ty TNHH Minh Thành | Abamectin 38 g/kg + Emamectin benzoate 70 g/kg | 0.1 - 0.12 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Force excel 240SC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | Chlorfenapyr | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Forgon 40EC Forward International Ltd | Dimethoate | 1.0 - 2.0 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Forsan 60EC Forward International Ltd | Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %) | 0.6 -0.9 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Fortac 5EC Forward International Ltd | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | 0.15 - 0.4 lit/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Fortaras top 247SC Công ty TNHH Phú Nông | Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l | 0.15 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Foton 5.0ME Công ty TNHH Hạt giống HANA | Emamectin benzoate | 0.42 – 0.56 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Fufe-super 100EC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Fufenozide | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fuldie 90EC Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình | Chlorfluazuron 45g/l + Lambda-cyhalothrin 45g/l | 100 ml/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Fullkill 50EC Forward International Ltd | Permethrin (min 92 %) | 0.2 - 0.3 l/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Fuze 24.7SC Công ty CP SX TM Bio Vina | Deltamethrin 100g/l + Thiacloprid 147g/l | 0.3 – 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| G8-Thôn Trang 96WG Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Emamectin benzoate | 160 – 200 g/ha | 7 ngày | — |
| Gà nòi 95SP Công ty CP BVTV Sài Gòn | Cartap (min 97%) | 0.7 - 0.9 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| GC-Mite 70SL Công ty TNHH Ngân Anh | Dầu hạt bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10% | 10ml/ bình 10 lít nước | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Gold Wing 24SC Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | Methoxyfenozide | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Goldemec 5.7EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 100 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Goldgun 0.6EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Azadirachtin | 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Goldkte 55.5WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Indoxacarb 55g/kg + Profenofos 0.5g/kg | 200-400 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Hagold 75WG Công ty TNHH CEC Việt Nam | Methylamine avermectin | 75-125 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Hagucide 40EC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Hagucide 70WG Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | Emamectin benzoate | 0.15 kg/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Hải cẩu 3.0EC Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh | Abamectin 2% + Emamectin benzoate 1% | 200 – 250 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Haihamec 3.6EC Công ty TNHH SX TM Hải Hằng | Abamectin | 0.15 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Happymy 240EC Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega | Emamectin benzoate 20g/l + Permethrin 220g/l | 0.3 - 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Hibifen 220WG Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Spinetoram 120 g/kg + Triflumezopyrim 100 g/kg | 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hibifen® 220WG Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Spinetoram 120g/kg + Triflumezopyrim 100g/kg | 0.25 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Homectin 40EC Công ty Cổ phần Hóc Môn | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.10 - 0.15 lít/ha | 7 ngày | — |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |