Thuốc trị sâu cuốn lá trên lúa

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 200 thuốc đã đăng ký trị sâu cuốn lá trên lúa. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

200Thuốc đã đăng ký
92Hoạt chất
26Nhóm kháng thuốc
2–21Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Sâu cuốn lá rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Emamectin benzoate, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a, Milbemectin
IRAC 22AChặn kênh natri phụ thuộc điện ápIndoxacarb
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriAlpha-cypermethrin, Lambda-cyhalothrin, Cypermethrin, Permethrin, Deltamethrin, Beta-cypermethrin, Esfenvalerate, Lambda cyhalothrin, Etofenprox min, Fenvalerate, Lambda -cyhalothrin
IRAC 13Tách đôi phosphoryl hóa oxyChlorfenapyr
IRAC 14Chặn kênh thụ thể nAChRThiosultap-sodium (Nereistoxin), Cartap, Thiosultap-sodium (Monosultap), Thiosultap-sodium (Nereistoxihttps://113.190.254.147/EcoFarm/Images/Community/So3-1.pngn), Thiosultap-sodium Nereistoxin
IRAC UNMoA chưa xác địnhAzadirachtin, Matrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
IRAC 15Ức chế tổng hợp kitin CHS1Chlorfluazuron, Lufenuron, Diflubenzuron
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Imidacloprid, Acetamiprid, Thiamethoxam, Thiacloprid
IRAC 1BỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Profenofos, Quinalphos, Dimethoate, Phenthoate (Dimephenthoate), Phosalone, Fenitrothion, Phenthoate, Phoxim
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinosad, Spinetoram
IRAC 22BChặn kênh natri phụ thuộc điện ápMetaflumizone
IRAC 18Chủ vận thụ thể EcdysoneMethoxyfenozide, Tebufenozide, Chromafenozide
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 1AỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Benfuracarb, Isoprocarb, Thiodicarb, Fenobucarb, Fenobucar
IRAC 28Điều tiết thụ thể RyanodineFlubendiamide, Cyantraniliprole, Chlorantraniliprole, Cyclaniliprole, Tetraniliprole
IRAC 16Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1Buprofezin
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis var. kurstaki, Bacillus thuringiensis var.kurstaki, Bacillus thuringiensis
IRAC 30Điều tiết allosteric kênh clorua GABAIsocycloseram
IRAC 4EChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Triflumezopyrim
IRAC 10AỨc chế sinh trưởng nhện CHS1Hexythiazox
IRAC 23Ức chế acetyl CoA carboxylaseSpirodiclofen
IRAC 21AỨc chế phức hợp I METIPyridaben
IRAC 12BỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthaseAzocyclotin
IRAC 10BỨc chế sinh trưởng nhện CHS1Etoxazole
IRAC 12AỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthaseDiafenthiuron
IRAC 9BĐiều tiết kênh TRPV chordotonal organPymetrozine

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lúa.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
A-Z annong 0.15EC
Công ty TNHH An Nông
Azadirachtin0.5 lít/ha3 ngàyGHS 5
Aba-top 960WP
Công ty CP SX TM Bio Vina
Abamectin 10 g/kg + Thiosultap-sodium (Monosultap) 950 g/kg0.15 - 0.2 kg/ha7 ngàyGHS 3
Abafax 1.8 EC
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
Abamectin0.2 – 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Abagent 500WP
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Cartap 470 g/kg + Imidacloprid 30 g/kg0.75 – 1.0 kg/ha14 ngàyGHS 4
Abagold 65EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Abamectin0.25 lít/ha6 ngàyGHS 3
Abakill 10WP
Công ty TNHH TM DV Nông Hưng
Abamectin0.1- 0.125 kg/ha7 ngàyGHS 3
Abakill 10WP
Công ty TNHH TM DV Nông Hưng
Abamectin0.1- 0.125 kg/ha7 ngàyGHS 3
Abamine 3.6EC
Công ty CP Thanh Điền
Abamectin0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Abasa 755EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l1.5 l/ha14 ngàyGHS 4
Abasuper 1.8EC
Công ty TNHH Phú Nông
Abamectin200 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Abatox 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Abamectin100 - 150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Abavec gold 9.99EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Abamectin 8.45% + Emamectin benzoate 1.54%0.14 lít/ha7 ngàyGHS 4
Abecyny 75EC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Abamectin 50g/l + Matrine 25g/l0.2 – 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 3
Abekal 3.6EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Abamectin400 ml/ha7 ngàyGHS 2
ABT 2WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Abamectin 9g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 11g/kg400 - 600 g/ha3 ngàyGHS 5
Abvertin 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Abamectin4 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 3
Acemide 20SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Cyhalodiamide150 - 200 ml/ha14 ngàyGHS 5
Aceny 3.6EC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Abamectin0.15 – 0.20 lít/ha7 ngàyGHS 3
Acimetin 100WG
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Abamectin200 – 400 g/ha7 ngàyGHS 3
Acplant 4TB
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%300 – 500 g/ha7 ngàyGHS 4
Acpratin 250EC
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Abamectin 12 g/l + Quinalphos 238 g/l0.5 l/ha7 ngàyGHS 3
Acprodi 11.2WP
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Abamectin 7.2% + Emamectin benzoate 4.0%0.1 - 0.2 kg/ha7 ngàyGHS 3
Acprodi 75WG
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Abamectin 25g/kg + Emamectin benzoate 50g/kg100 - 200 g/ha7 ngàyGHS 4
Actimax 50WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.2 - 0.25 kg/ha7 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Agfan 15SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Indoxacarb0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Agiaza 4.5EC
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
Azadirachtin0.2 – 0.4 lít/ha2 ngàyGHS 5
Agri-one 1SL
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)8 - 10 ml/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
Agromectin 5.0WG
Công ty TNHH Nam Bắc
Abamectin150 g/ha7 ngàyGHS 3
Agtemex 5WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.15 – 0.18 kg/ha7 ngàyGHS 4
Aickacarb 250SC
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Imidacloprid 200g/l + Indoxacarb 50g/l400 ml/ha14 ngàyGHS 4
Ajisuper 0.5SL
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.3 – 0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Akido 20WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Abamectin 1g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 19 g/kg0.2 - 0.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Akka 22.2WP
Eastchem Co., Ltd.
Abamectin40-60 g/ha7 ngàyGHS 3
Alantic 140WG
Công ty TNHH Nam Bộ
Chlorfluazuron 100g/kg + Emamectin benzoate 40g/kg0.3 kg/ha14 ngàyGHS 4
Alantic 140WP
Công ty TNHH Nam Bộ
Chlorfluazuron 100g/kg + Emamectin benzoate 40g/kg0.3 kg/ha14 ngàyGHS 4
Alex 50WG
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Chlorfenapyr (min 94%)150-300 g/ha14 ngàyGHS 4
Alfatac 600WP
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Acetamiprid 50g/kg + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 550g/kg1.0 - 1.2 kg/ha Không xác định vì không sử dụng thuốc kể... GHS 4
Alfatin 18EC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Abamectin0.3 l/ha3 ngàyGHS 4
Altach 5EC
Công ty CP Nông dược HAI
Alpha-cypermethrin (min 90 %)0.3 - 0.5 lít /ha7 ngàyGHS 4
Amagong 55WP
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Emamectin benzoate 30g/kg + Spinosad 25g/kg0.2 kg/ha7 ngàyGHS 4
Amara 55EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l0.15 – 0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Amazon 250SC
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
Chlorfluazuron 100g/l + Indoxacarb 150g/l100 ml/ha14 ngàyGHS 4
Amsipilan 20SP
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
Acetamiprid (min 97%)350 ml/ha Tuyệt đối không sử dụng thuốc này kể từ... GHS 4
Anb40 Super 1.8EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Abamectin0.50 – 0.70 lít/ha7 ngàyGHS 5
ANB52 Super 100EC
Công ty TNHH An Nông
Liuyangmycin0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Andomec 5WP
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Abamectin0.2 kg/ha7 ngàyGHS 3
Angun 5ME
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%150 - 200 ml/ha7 ngàyGHS 4
Angun 5WG
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%150 - 200 g/ha7 ngàyGHS 4
Aniper 99.9WP
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Chlorfluazuron 49.9g/kg + Lambda-cyhalothrin 50g/kg0.2 - 0.4 kg/ha14 ngàyGHS 4
Ankamec 3.6EC
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Abamectin0.2 lít/ha7 ngàyGHS 3
Anmaten 150SC
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
Indoxacarb100 - 120 ml/ha7 ngàyGHS 4
Anstingold 120SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Chlorfenapyr 100g/l + Cypermethrin 20g/l130 ml/ha7 ngàyGHS 4
Antaphos 50EC
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Alpha-cypermethrin (min 90 %)0.2- 0.3 lít/ha14 ngàyGHS 4
Apache 10WG
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%180-200 g/ha7 ngàyGHS 4
Apashuang 18SL
Công ty TNHH TM Thái Nông
Thiosultap-sodium (Nereistoxihttps://113.190.254.147/EcoFarm/Images/Co...3.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Apashuang 95WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
Thiosultap-sodium (Nereistoxin)1.0 kg/ha14 ngàyGHS 3
Aphophis 5EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Arafat 66.66EW
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Lambda-cyhalothrin 20g/l + Thiacloprid 36.66g/l + Thiamethoxam 10g/l0.3 – 0.5 lít/ha15 ngàyGHS 4
Aterkil 45SC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Abamectin 20g/l + Spinosad 25 g/l4 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 4
Atimecusa 20WP
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg1.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Atoxa 250SC
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Abamectin 50 g/l + Etoxazole 200 g/l0.4 l/ha7 ngàyGHS 4
August 350WG
Công ty CP Công nghệ hoá chất Nhật Bản Kasuta
Indoxacarb 345 g/kg + Matrine 5g/kg120 g/ha14 ngàyGHS 5
Automex 100EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Spinosad400 ml/haGHS 5
Automex 250SC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Spinosad200 ml/haGHS 5
Avio 150SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Indoxacarb0.1 – 0.125 lít/ha10 ngàyGHS 4
Azaba 0.8EC
Công ty TNHH Nông Sinh
Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3%0.75 – 1.0 lít/ha3 ngàyGHS 5
B thai 136EC
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Abamectin 36g/l + Alpha-cypermethrin 100g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 3
B52duc 56EC
Công ty TNHH Việt Đức
Abamectin 36g/l + Emamectin benzoate 20g/l0.25 lít/ha7 ngàyGHS 3
B52duc 68WG
Công ty TNHH Việt Đức
Abamectin 18g/kg + Emamectin benzoate 50g/kg180 – 220 g/ha7 ngàyGHS 4
Bakari 430WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Chlorfluazuron 220g/kg + Profenofos 10g/kg + Thiamethoxam 200g/kg0.2 kg/ha7 ngàyGHS 4
Bamectin 22.2WG
Công ty TNHH TM SX Phước Hưng
Abamectin50 – 75 g/ha7 ngàyGHS 3
Bamectin 5.55EC
Công ty TNHH TM SX Phước Hưng
Abamectin100 – 150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Batas 25EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 1% + Petroleum oil 24%0.2 – 0.3 lít/ha3 ngàyGHS 4
Beluka 250SC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Flubendiamide 100 g/l + Metaflumizone 150 g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Bemab 52WG
Công ty TNHH TM DV Ánh Dương
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.1 kg/ha7 ngàyGHS 4
Benevia® 100 OD
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Cyantraniliprole0.5 – 0.75 lít/ha5 ngàyGHS 5
Bin 25EC
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Rotenone0.12-0.16 lít/ha5 ngàyGHS 5
Binged 50WG
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.3 kg/ha7 ngàyGHS 5
Binhtox 3.8EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Abamectin0.2-0.3 lít/ha7 ngàyGHS 3
Biomax 1EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%0.5-0.7 l/ha5 ngàyGHS 5
Biperin 100EC
Công ty TNHH TM Bình Phương
Cypermethrin0.6 – 0.8 lít/ ha14 ngàyGHS 4
Bitadin WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108...0.6 – 0.75 kg/ha3 ngàyGHS 5
Blog 8SC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Indoxacarb0.2 - 0.3 lít/ha5 ngàyGHS 4
Boema 50EC
Công ty CP SAM
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%100 ml/ha7 ngàyGHS 4
Boema 50WG
Công ty CP SAM
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%150-200 g/ha7 ngàyGHS 4
Boxing 99.99EW
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Lambda-cyhalothrin 50g/l + Profenofos 30 g/l + Phoxim 19.99g/l0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
BP Dy Gan 5.4EC
Công ty TNHH TM Bình Phương
Abamectin100 ml/ha3 ngàyGHS 3
Browco 50WG
Công ty TNHH Minh Thành
Emamectin benzoate0.1 – 0.15 kg/ha7 ngàyGHS 4
Cabala 150EC
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 50g/l0.45 lít/ha14 ngàyGHS 4
Calisuper 41ME
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%300 ml/ha7 ngàyGHS 4
Calisuper 5.5WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Calisuper 52WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%150g/ha7 ngàyGHS 4
Captain 350SC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Indoxacarb 150g/l + Tebufenozide 200g/l0.15 lít/ha7 ngàyGHS 5
Carbatoc 50EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Emamectin benzoate 25g/l + Lambda-cyhalothrin 25g/l150 – 300 ml/ha7 ngày
Carina 50EC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Profenofos (min 87%)350 - 400 ml/ha14 ngàyGHS 4
Casino 200SC
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
Indoxacarb 150 g/l + Lambda cyhalothrin 50 g/l100 ml/ha14 ngàyGHS 3
Catex 100WG
Công ty Cổ phần Nicotex.
Abamectin125 - 140 g/ha7 ngàyGHS 3
Catodan 18SL
Công ty CP TST Cần Thơ
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)15 - 30 ml/8 lít14 ngàyGHS 5
Catodan 90WP
Công ty CP TST Cần Thơ
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)20 - 30g/ 8 lít nước14 ngàyGHS 4
Cazotil 1EC
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Milbemectin (min 92%)0.30 - 0.35 lít/ha7 ngàyGHS 4
Chim ưng 3.8EC
Công ty TNHH Sơn Thành
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%140 - 180 ml/ha7 ngàyGHS 4
Chix 2.5EC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Beta-cypermethrin (min 98.0 %)1.0 - 1.4 l/ha7 ngàyGHS 4
Chlorferan 240SC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Chlorfenapyr (min 94%)0.2-0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Chlorin 10SC
Công ty CP Nicotex
Indoxacarb 2.5% + Chlorfenapyr 7.5%0.75 lít/ha7 ngàyGHS 4
Click 75WP
Công ty TNHH Phú Nông
Thiodicarb0.3 - 0.4 kg/ha7 ngàyGHS 4
Comda gold 5WG
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Emamectin benzoate0.25 kg/ha3 ngàyGHS 4
Comda gold 5WG
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Emamectin benzoate80 - 100 g/ha3 ngàyGHS 4
Coven 200EC
Công ty CP Hóc Môn
Pyridaben250-300 ml/ha14 ngàyGHS 5
Cyhella 250CS
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
Lambda-cyhalothrin60 ml/ha14 ngàyGHS 3
Cyper 25EC
Công ty CP Nông dược HAI
Cypermethrin (min 90 %)0.2 - 0.3 l/ha7 ngàyGHS 4
Cyper-Alpha 5EC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Alpha-cypermethrin0.2 – 0.4 lít/ha10 ngàyGHS 4
Cyperkill 25EC
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Cypermethrin (min 90 %)0.7 - 0.8 l/ha10 ngàyGHS 4
Daiwantin 5EC
Công ty CP Futai
Abamectin 3% + Emamectin benzoate 2%0.2 - 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Danthick 100EC
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Chlorfenapyr0.25-0.3 lít/ha10 ngàyGHS 4
Daphacis 25EC
Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát
Deltamethrin (min 98 %)0.5 – 0.7 lít/ha14 ngàyGHS 5
Daphatox 35EC
Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát
Beta-cypermethrin (min 98.0 %)0.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Delta 2.5EC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Deltamethrin (min 98 %)0.4 – 0.8 lít/ha14 ngàyGHS 5
Dhajapane 180SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Emamectin benzoate 30g/l + Indoxacarb 1150g/l0.25 – 0.35 lít/ha14 ngày
Diamide 200SC
Công ty TNHH Phú Nông
Cyhalodiamide (min 95%)175-200 ml/ha7 ngàyGHS 5
Dibadan 95WP
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thiosultap-sodium (Nereistoxin)0.5 – 0.7 kg/ha10 ngàyGHS 3
Director 70EC
Công ty TNHH TM SX Khánh Phong
Chlorfluazuron 50g/l + Emamectin benzoate 20g/l0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Discid 25EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Deltamethrin0.6 – 0.8 lít/ha14 ngàyGHS 5
Divasusa 126WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Abamectin 1g/kg + Emamectin benzoate 125g/kg0.1-0.2 kg/ha7 ngàyGHS 4
Divasusa 126WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Abamectin 1g/kg + Emamectin benzoate 125g/kg0.1-0.2 kg/ha7 ngàyGHS 4
Doctor super 140SC
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Emamectin benzoate 30g/l + Indoxacarb 110 g/l0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Dofama 77EC
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Abamectin 22g/l + Emamectin benzoate 55g/l70-90 ml/ha7 ngàyGHS 4
Dolagan 25EC
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Emamectin benzoate 24g/l + Matrine 1g/l0.2 – 0.3 lít/ha7 ngày
Dolagan 55.5WG
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Emamectin benzoate 55g/kg + Matrine 0.5g/kg150 – 200 g/ha7 ngày
Dollar 90EC
Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)60 – 100 ml/ha7 ngàyGHS 4
Domosphi 20EC
Công ty CP Thanh Điền
Acetamiprid (min 97%)0.1 lít/ha7 ngàyGHS 4
Doxagan 150SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Indoxacarb200 - 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Dragonfly 116WG
Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long
Azadirachtin 1 g/kg + Emamectin benzoate 115g/kg50-60 g/ha7 ngàyGHS 4
Dylan 10WG
Công ty CP Nicotex
Emamectin benzoate75-150g/ha7 ngàyGHS 4
Dylan 10WG
Công ty CP Nicotex
Emamectin benzoate75-150 g/ha7 ngàyGHS 4
Dylan 2EC
Công ty CP Nicotex
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)150-200 ml/ha5 ngàyGHS 5
Ebato 160SC
Công ty CP Enasa Việt Nam
Indoxacarb 150 g/l + Deltamethrin 10 g/l160 ml/ha7 ngàyGHS 4
Ebenzoate 5WG
Công ty TNHH TM SX GNC
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.1 – 0.15 kg/ha7 ngàyGHS 4
Efphê 25EC
Công ty TNHH ADC
Spinosad1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Elincol 12ME
Công ty CP Enasa Việt Nam
Abamectin 6 g/l + Azadirachtin 1g/l + Emamectin benzoate 5g/l0.3 – 0.4 lít/ha3 ngàyGHS 4
Elsan 50EC
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)1.0 - 2.0 lít/ha10 ngàyGHS 4
Ema 5EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)60 – 100 ml7 ngàyGHS 5
Ema king 100WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Emamectin benzoate40 – 50 g/ha7 ngàyGHS 4
Ema king 40EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Emamectin benzoate0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Emacao-TP 75WG
Công ty TNHH Hóa Nông HBR
Emamectin benzoate100-200 g/ha7 ngàyGHS 5
Emagold 6.5WG
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.2- 0.3 kg/ha7 ngàyGHS 4
Emaplant 5WG
Công ty CP Thanh Điền
Emamectin benzoate30 – 60 g/ha7 ngàyGHS 4
Emarin 86EC
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Alpha-cypermethrin 50g/l + Emamectin benzoate 36g/l0.62 lít/ha14 ngàyGHS 4
Emasuper 1.9EC
Công ty TNHH Phú Nông
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)300 - 350 ml/ha7 ngàyGHS 5
Emathai 4EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Emamectin benzoate180 ml/ha7 ngàyGHS 4
Emathion 100WG
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)100 g/ha7 ngàyGHS 4
Ematigi 3.8EC
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Emamectin benzoate100 - 130 ml/ha7 ngàyGHS 4
Ematin 19EW
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Emamectin benzoate0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Ematin 60EC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.25 lít/ha6 ngàyGHS 4
Emavua 36EC
Công ty CP Hatashi Việt Nam
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Emaxtin 3.8EC
Công ty TNHH US.Chemical
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Emaxtin 55.5WG
Công ty TNHH US.Chemical
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.2 kg/ha7 ngày
Emicide 105EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Abamectin 15g/l + Imidacloprid 90g/l250 – 375 ml/ha14 ngày
Emtin 38EC
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.2 – 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Eska 250EC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l250 - 300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Extrausa 300SE
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Alpha-cypermethrin 100g/l + Chlorfenapyr 90g/l + Indoxacarb 110g/l150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Fan-pro 250SC
Công ty TNHH Phú Nông
Chlorfenapyr 200g/l + Lufenuron 50g/l400 ml/ha14 ngàyGHS 5
Fanmax 350SC
Công ty TNHH Phú Nông
Chlofenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l0.25 lít/ha7 ngàyGHS 5
Fanty 3.6EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Abamectin150 – 200 ml/ha7 ngàyGHS 4
Fastac 5EC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Alpha-cypermethrin (min 90 %)0.3 - 0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Fastish 116WG
Công ty CP Đầu tư và PT TM QT Thăng Long
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)50-60 g/ha7 ngàyGHS 4
Fastphos 50EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Alpha-cypermethrin (min 90 %)0.8 – 1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Feat 25EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8%0.07-0.09% (7-9 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
Fenapyr 150WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Chlorfenapyr600 g/ha7 ngàyGHS 5
Feroly 125WG
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Emamectin benzoate0.2-0.3 kg/ha7 ngàyGHS 2
Feroly 35.5EC
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.4-0.5 lít/haGHS 4
Fitex 300EC
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Dimethoate 286 g/l + Lambda-cyhalothrin 14g/l1.0 - 1.2 lít/ha14 ngàyGHS 4
Fittoc super 90EC
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
Emamectin benzoate 45g/l + Lambda-cyhalothrin 45g/l200 ml/ha14 ngàyGHS 4
Footsure 108WG
Công ty TNHH Minh Thành
Abamectin 38 g/kg + Emamectin benzoate 70 g/kg0.1 - 0.12 kg/ha7 ngàyGHS 4
Force excel 240SC
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Chlorfenapyr0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Forgon 40EC
Forward International Ltd
Dimethoate1.0 - 2.0 l/ha14 ngàyGHS 4
Forsan 60EC
Forward International Ltd
Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)0.6 -0.9 lít/ha10 ngàyGHS 4
Fortac 5EC
Forward International Ltd
Alpha-cypermethrin (min 90 %)0.15 - 0.4 lit/ha10 ngàyGHS 4
Fortaras top 247SC
Công ty TNHH Phú Nông
Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l0.15 - 0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Foton 5.0ME
Công ty TNHH Hạt giống HANA
Emamectin benzoate0.42 – 0.56 lít/ha3 ngàyGHS 5
Fufe-super 100EC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Fufenozide300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Fuldie 90EC
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình
Chlorfluazuron 45g/l + Lambda-cyhalothrin 45g/l100 ml/ha14 ngàyGHS 4
Fullkill 50EC
Forward International Ltd
Permethrin (min 92 %)0.2 - 0.3 l/ha10 ngàyGHS 4
Fuze 24.7SC
Công ty CP SX TM Bio Vina
Deltamethrin 100g/l + Thiacloprid 147g/l0.3 – 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
G8-Thôn Trang 96WG
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Emamectin benzoate160 – 200 g/ha7 ngày
Gà nòi 95SP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Cartap (min 97%)0.7 - 0.9 kg/ha14 ngàyGHS 4
GC-Mite 70SL
Công ty TNHH Ngân Anh
Dầu hạt bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10%10ml/ bình 10 lít nước Không khuyến cáo GHS 5
Gold Wing 24SC
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Methoxyfenozide0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Goldemec 5.7EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)100 ml/ha7 ngàyGHS 4
Goldgun 0.6EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Azadirachtin150 ml/ha7 ngàyGHS 5
Goldkte 55.5WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Indoxacarb 55g/kg + Profenofos 0.5g/kg200-400 g/ha7 ngàyGHS 4
Hagold 75WG
Công ty TNHH CEC Việt Nam
Methylamine avermectin75-125 g/ha7 ngàyGHS 4
Hagucide 40EC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.4 lít/ha5 ngàyGHS 4
Hagucide 70WG
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Emamectin benzoate0.15 kg/ha5 ngàyGHS 4
Hải cẩu 3.0EC
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
Abamectin 2% + Emamectin benzoate 1%200 – 250 ml/ha3 ngàyGHS 4
Haihamec 3.6EC
Công ty TNHH SX TM Hải Hằng
Abamectin0.15 lít/ha7 ngàyGHS 4
Happymy 240EC
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Emamectin benzoate 20g/l + Permethrin 220g/l0.3 - 0.4 lít/ha14 ngàyGHS 4
Hibifen 220WG
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Spinetoram 120 g/kg + Triflumezopyrim 100 g/kg0.2 kg/ha7 ngàyGHS 5
Hibifen® 220WG
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Spinetoram 120g/kg + Triflumezopyrim 100g/kg0.25 kg/ha7 ngàyGHS 5
Homectin 40EC
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.10 - 0.15 lít/ha7 ngày
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị sâu cuốn lá trên lúa, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 2 ngày đến 21 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ