Thuốc bảo vệ thực vật cho cây lúa sạ (gieo thẳng)

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 64 thuốc đã đăng ký sử dụng trên lúa sạ (gieo thẳng), phòng trừ 8 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.

Cỏ dại trên lúa sạ (gieo thẳng)

Một số thuốc đã đăng ký trên lúa sạ (gieo thẳng)

Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Adore 25SC
Công ty CP Nông dược HAI
Quinclorac (min 99 %)0.5 - 0.6 lít/ha Không xác định GHS 5
Alliance 20WG
Công ty TNHH TM ACP
Metsulfuron Methyl (min 93 %)20 - 25 g/ha Không xác định GHS 5
Amigo 10WP
Công ty TNHH TM ACP
Pyrazosulfuron Ethyl (min 97%)0.2 – 0.25 kg/ha Không xác định GHS 5
Andoshop 60OD
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l0.8 – 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Ankill A 40WP
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Bensulfuron Methyl 6% + Quinclorac 34%0.4 - 0.5 kg/ha Không xác định GHS 5
Bangbang 10EC
Công ty TNHH Nam Bộ
Cyhalofop-butyl (min 97 %)0.6 - 0.8 lít/ha Không xác định GHS 5
Beron 10WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Bensulfuron Methyl (min 96 %)0.15 - 0.2 kg/ha Không xác định GHS 5
Butan 60EC
Công ty CP Lion Agrevo
Butachlor (min 93%)1.0 - 2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Butavi 60EC
Công ty DV NN & PTNT Vĩnh Phúc
Butachlor (min 93%)1.0 - 1.2 l/ha Không xác định GHS 5
Butavi 60EC
Công ty DV NN & PTNT Vĩnh Phúc
Butachlor (min 93%)1.0 - 1.2 l/ha Không xác định GHS 5
Ceo 300EC
Công ty TNHH Phú Nông
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l0.8 – 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Ceo 300EC
Công ty TNHH Phú Nông
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l0.8 – 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Cetrius 10WP
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Bensulfuron Methyl 0.7% + Pyrazosulfuron Ethyl 9.3%0.5 - 0.75 kg/ha Không xác định GHS 5
Challenger 6.9EC
Sundat (S) PTe Ltd
Fenoxaprop-P-Ethyl (min 88 %)0.2 - 0.3 lít/ha Không xác định GHS 5
Chani 300EC
Công ty CP Nicotex
Pretilachlor 300g/l + chất an toàn Fenclorim 100g/l1.0 - 1.2 lít/haGHS 5
Comprise 60OD
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Cyhalofop-butyl 50g/l + Penoxsulam 10g/l0.6 – 1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Cow 36WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Bensulfuron Methyl 3% (30g/kg) + Quinclorac 33% (330g/kg)0.8 – 1.0 kg/ ha Không xác định GHS 5
Dancet 50WP
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Quinclorac (min 99 %)0.4 - 0.5 kg/ha Không xác định GHS 5
Danox 68WP
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Bensulfuron Methyl 2% + Mefenacet 66%0.5 - 0.6 kg/ha Không xác định GHS 5
Domino 20WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Bispyribac-sodium (min 93 %)0.15 - 0.20 kg/ha Không xác định GHS 5
Echo 60EW
Công ty TNHH TM Phát An
Butachlor (min 93%)1.25 - 1.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Ekill 37WG
Map Pacific PTE Ltd
Quinclorac (min 99 %)0.4 kg/ ha Không xác định GHS 5
Farus 25SC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Quinclorac (min 99 %)1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Fasi 50WP
Map Pacific PTE Ltd
Pyrazosulfuron Ethyl 30g/kg + Quinclorac 470g/kg0.25 - 0.3 kg/ha Không xác định GHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên lúa sạ (gieo thẳng) trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ