Thuốc trừ cỏ hòa thảo trên ngô

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 65 thuốc đã đăng ký trừ cỏ hòa thảo trên ngô. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

65Thuốc đã đăng ký
27Hoạt chất
8Nhóm kháng thuốc
7Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Cỏ hòa thảo rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
HRAC 27Ức chế Hydroxyphenyl Pyruvate Dioxygenase (HPPD)Mesotrione, Tembotrione, Topramezone, Sulcotrione, Isoxaflutole
HRAC 5Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Serine 264 (và các chất không liên kết histidine 215 khác)Atrazine, Terbuthylazine, Cyanazine, Propanil, Ametryn
HRAC 2Ức chế Acetolactate Synthase (ALS)Nicosulfuron, Bensulfuron-methyl, Rimsulfuron
HRAC 15Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA)Butachlor, S-Metolachlor, Metolachlor, S-metolachlor, Acetochlor
HRAC 4Chất bắt chước AuxinMCPA, Fluroxypyr-meptyl, MCPA amine, Fluroxypyr
HRAC 0Chưa xác địnhNapropamide
HRAC 14Ức chế Protoporphyrinogen Oxidase (PPO)Oxadiazon
HRAC 6Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Histidine 215Bentazone

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho ngô.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Adumekazin 40 OD
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Nicosulfuron1.25 lít/ha Không xác định GHS 5
AF-Tribunis 15SC
Công ty TNHH Agrifuture
Mesotrione1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
AG-Lego 600EC
Công ty TNHH Hoá chất Phân bón Thuốc BVTV An Giang
Butachlor1.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Agmaxzime 500SC
Công ty CP Giải pháp Nông nghiệp Tiên Tiến
Atrazine2.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Aptramax 800WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Ametryn3.0 kg/ha Không xác định GHS 5
Asuherb 40SC
Công ty TNHH XNK Kết Nông
Atrazine 30% + Sulcotrione 10%1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Atraone 25OD
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Atrazine 20% + Mesotrione 5%2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Barracuda 960EC
Công ty TNHH Danken Việt Nam
S-Metolachlor1000 ml/ha Không xác định GHS 4
BIGZIN 52WP
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Atrazine 48% + Nicosulfuron 4%2.0 kg/ha Không xác định GHS 4
BP. Jumbo 15SC
Công ty TNHH TM Bình Phương
Mesotrione1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Bupanil 550EC
Công ty CP Kiên Nam
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l1.6 lít/ha Không xác định GHS 5
Bvarian 34.4SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Tembotrione250 ml/ha Không xác định GHS 5
Colorgrass 15SC
Công ty CP Kỹ nghệ Hoàng Gia Anh
Mesotrione1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Cordis 34.4SC
Công ty TNHH TM Agri Green
Tembotrione0.25 lít/ha Không xác định GHS 5
Coyote 440SE
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Mesotrione 40g/l + S-metolachlor 400g/l2.0 lít/ha Không xác định GHS 4
Dicoba 88.8WG
Công ty TNHH MTC Tiến Minh
Atrazine 80.8% + Mesotrione 8%2.0 kg/ha Không xác định GHS 5
DN Tocoi 50EC
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
Acetochlor1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Freemesone 200WP
Công ty TNHH Nông dược An Lạc
Mesotrione0.5 kg/ha Không xác định GHS 5
Grasmeso 200 OD
Công ty Cổ phần Genta Thụy Sĩ
Mesotrione0.8 lít/ha Không xác định GHS 5
Halanmizin 55SC
Công ty CP Hóa chất NN Hà Lan
Atrazine 50% + Mesotrione 5%2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Hasoron 25OD
Công ty CP TM Hải Ánh
Mesotrione 20% + Nicosulfuron 5% w/w0.8 lít/ha Không áp dụng GHS 5
Hetloco 550SC
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
Atrazine 500g/l + Mesotrione 50g/l2.0 lit/ha Không xác định GHS 5
Indy 200EC
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Fluroxypyr0.75 lít/ha Không xác định GHS 5
Itineris 200WG
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Tembotrione 200 g/kg + chất an toàn Isoxadifen ethyl 100 g/kg0.375 kg/ha Không xác định GHS 5
Logichu 55SC
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Atrazine 50% + Mesotrione 5%3.2 kg/ha Không xác định GHS 5
Long run 35EC
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Metolachlor 32% + Napropamide 3%1.8 lít/ha Không xác định GHS 5
Mdan Weed 15SC
Công ty TNHH VTNN Trung Phong
Mesotrione1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Mercy 48SC
Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh
Cyanazine 44%w/w + Mesotrione 4%w/w1.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Mesoforce 48SL
Công ty TNHH Danken Việt Nam
Mesotrione300 ml/ha Không xác định GHS 5
Mesoiplus 300 OD
Công ty TNHH Us Agro
Atrazine 240 g/l + Mesotrione 60 g/l0.8 lít/ha Không xác định GHS 5
Mesoisuper 100 OD
Công ty TNHH Một thành viên Gold Ocean.
Mesotrione1.4 lít/ha Không xác định GHS 5
Mesopro 150SC
Công ty TNHH US.Chemical
Mesotrione1.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Mesorio 10OD
Công ty TNHH Nam Hải Group
Mesotrione1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Metrazin 550SC
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Atrazine 500 g/l + Mesotrione 50 g/l2.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Mezin-xtra 55SC
Công ty CP Hóa chất SAM
Atrazine 50% + Mesotrione 5%2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Mezon 28OD
Công ty TNHH Agrofarm
Terbuthylazine 26% + Topramezone 2%w/w1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Moccasin 91.5EC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
S-Metolachlor0.6 lít/ha Không xác định GHS 5
NDMN-trione 400SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Mesotrione560 ml/ha7 ngàyGHS 5
Newco 500SL
Công ty TNHH Us Agro
MCPA amine2.5 lít/ha Không xác định GHS 4
Newmeso 460SL
Công ty CP S New Rice
Bentazone 400 g/l + MCPA 60 g/l1.5 lít/ha Không xác định GHS 4
Nicomaize 80WG
Công ty TNHH TM-DV VAD
Nicosulfuron 8% + Atrazine 72%500 g/ha Không xác định GHS 5
Nicosuper 480WP
Công ty Cổ phần Thuốc BVTV Việt Trung
Atrazine 445g/kg + Nicosulfuron 35g/kg1.5 kg/ha Không xác định GHS 5
Obisu 55SC
Công ty CP BVTV I TW
Atrazine 50% + Mesotrione 5%2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Omega-Manchester 48SE
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Butachlor 19% + Atrazine 29%2.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Rimsul Rio 25WG
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Rimsulfuron40 g/ha Không xác định GHS 5
Robust 960EC
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
S-Metolachlor0.5 lít/ha Không xác định GHS 4
Rosazone 60EC
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Butachlor 50%w/w + Oxadiazon 10%w/w1.7 lít/ha Không xác định GHS 5
Rotrione 34.4SC
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Tembotrione0.25 lít/ha Không xác định GHS 5
Ruler 750WG
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Nicosulfuron50 g/ha Không xác định GHS 5
S-Maestro 960EC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
S-Metolachlor0.6 lít/ha Không xác định GHS 5
Savik 60EC
Công ty TNHH Summit Agro Việt Nam
Butachlor 600g/l + chất an toàn Fenclorim 60g/l0.8 lít/ha Không xác định GHS 5
SG-Metola 960EC
Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng
S-Metolachlor0.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Sunward 75WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Isoxaflutole120 g/ha Không xác định GHS 5
Sunzin 20 OD
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Fluroxypyr-meptyl 12%w/w + Topramezone 8%w/w0.8 lít/ha Không xác định GHS 5
Superdax 20WP
Công ty CP Nicotex Đông Thái
Bensulfuron-methyl 3% + Metolachlor 17%2.5 kg/ha Không xác định GHS 5
Tembone 420SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Tembotrione0.25 lít/ha Không xác định GHS 5
Tembone 8 OD
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Tembotrione1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Temboris 34.4SC
Công ty TNHH Hóa chất Nông nghiệp Nông Vàng
Tembotrione280 ml/ha Không xác định GHS 5
Topmesi 40SC
Công ty CP Agri Shop
Terbuthylazine 37%w/w + Topramezone 3%w/w3.0 lít/ha Không xác định GHS 4
VT One 150SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Mesotrione0.8 lít/ha Không xác định GHS 5
Weedone 420SC
Limin Group Co. Ltd.
Tembotrione225 ml/ha Không xác định GHS 5
WelkinGold 40OD
Công ty TNHH An Nông
Nicosulfuron1.5 lít/ha Không xác định GHS 5
WelkinGold 40SC
Công ty TNHH An Nông
Nicosulfuron2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
WelkinGold 750WG
Công ty TNHH An Nông
Nicosulfuron50 g/ha Không xác định GHS 5
Ω-Ameso 400SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Mesotrione 6% + Atrazine 34%1.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trừ cỏ hòa thảo trên ngô, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ