Hoạt chất Butachlor

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Butachlor là hoạt chất có trong 50 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học α-Chloroacetamides. Cơ chế tác động: ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (vlcfa).

50Thuốc chứa hoạt chất
12Cây trồng đã đăng ký
16Dịch hại phòng trừ
Nhóm kháng thuốc
HRAC 15
Nhóm hoá học
α-Chloroacetamides

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Cỏ các loại 18
Cỏ 15
Cỏ hòa thảo 11
Lá rộng 6
Cỏ lá rộng 5
Cỏ lồng vực 2
Cỏ chác lác 2
Cỏ hại lúa 2
Cỏ lá rộng và hòa thảo 1
Cỏ hòa thảo lá rộng 1
Cỏ hòa thảo và lá rộng 1
Cỏ lá hẹp 1
Cỏ đuôi phụng 1
Cỏ bợ 1
Cỏ mác 1
Rong rêu 1

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm HRAC 15 với Butachlor, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Herbicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ cỏ theo cơ chế tác động.

Thuốc thương phẩm chứa Butachlor

50 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
AF-Procare 66EC
Công ty TNHH Agrifuture
Thuốc trừ cỏGHS 5
AG-Lego 600EC
Công ty TNHH Hoá chất Phân bón Thuốc BVTV An Giang
Thuốc trừ cỏGHS 5
Apoger 3.2GR
Công ty CP Chuyển giao tiến bộ KTNN Nicotex
Thuốc trừ cỏGHS 5
B.L.Tachlor 27WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ cỏGHS 5
Bé bụ 30SE
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ cỏGHS 5
Beeco 345EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ cỏGHS 5
Buchlorsuper 600EC
Công ty TNHH Một thành viên Gold Ocean.
Thuốc trừ cỏGHS 5
Bup 700OD
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ cỏGHS 5
Bupanil 550EC
Công ty CP Kiên Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Burn-co 60EC
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
Thuốc trừ cỏGHS 5
Buta gold 600EC
Công ty CP Hóa nông AMC
Thuốc trừ cỏGHS 5
Butalo 60EC
Công ty TNHH Master AG
Thuốc trừ cỏGHS 5
Butan 60EC
Công ty CP Lion Agrevo
Thuốc trừ cỏGHS 5
Butavi 60EC
Công ty DV NN & PTNT Vĩnh Phúc
Thuốc trừ cỏGHS 5
Butoxim 5GR
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ cỏGHS 5
Butoxim 60EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ cỏGHS 5
Cantanil 550EC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ cỏGHS 5
Colua 600EC
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Danator 55EC
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ cỏGHS 5
Dibuta 60EC
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ cỏGHS 5
Echo 60EW
Công ty TNHH TM Phát An
Thuốc trừ cỏGHS 5
Forwabuta 60EC
Forward International Ltd
Thuốc trừ cỏGHS 5
Heco 600EC
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ cỏGHS 5
Kocin 60EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Thuốc trừ cỏGHS 5
Machete 5GR
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ cỏGHS 5
Machete 60EC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ cỏGHS 5
MDButa 50EC
Công ty CP Mạnh Đan
Thuốc trừ cỏGHS 5
Misen 620EC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ cỏGHS 5
Newfit 330EC
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ cỏGHS 5
Newrofit 350EC
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ cỏGHS 4
NewYorkFit-Usa 370EC
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang
Thuốc trừ cỏGHS 5
Omega-Manchester 48SE
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ cỏGHS 5
Omegafit 350EC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ cỏGHS 5
Pataxim 55EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Thuốc trừ cỏGHS 5
Platin 55EC
Công ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ cỏGHS 5
Rainbow® 410SE
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Rontatap 500EC
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ cỏGHS 5
Rosazone 60EC
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Thuốc trừ cỏGHS 5
Sabuta 600EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ cỏGHS 5
Saco 600EC
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Thuốc trừ cỏGHS 5
Savik 60EC
Công ty TNHH Summit Agro Việt Nam
Thuốc trừ cỏGHS 5
Sofigold 320EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ cỏGHS 5
Soon 700EC
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Thuốc trừ cỏGHS 5
Super-Bu 60EC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông.
Thuốc trừ cỏGHS 5
Tecogold 272WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ cỏGHS 5
Tecogold 508SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ cỏGHS 5
Tico 60EC
Công ty CP VTNN Tiền Giang
Thuốc trừ cỏGHS 4
Trabuta 60EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ cỏGHS 5
Trisacousamy 635EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ cỏGHS 5
Xofisasia 350EC
Công ty CP Cali Agritech USA
Thuốc trừ cỏGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ