Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Butachlor là hoạt chất có trong 50 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học α-Chloroacetamides. Cơ chế tác động: ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (vlcfa).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa sạ | 23 |
| Lúa cấy | 9 |
| Lạc | 8 |
| Ngô | 6 |
| Lúa | 6 |
| Lúa sạ (gieo thẳng) | 4 |
| Lúa gieo thẳng | 4 |
| Đậu tương | 3 |
| Mía | 3 |
| Lúa gieo | 1 |
| Sắn | 1 |
| Mạ | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Cỏ các loại | 18 |
| Cỏ | 15 |
| Cỏ hòa thảo | 11 |
| Lá rộng | 6 |
| Cỏ lá rộng | 5 |
| Cỏ lồng vực | 2 |
| Cỏ chác lác | 2 |
| Cỏ hại lúa | 2 |
| Cỏ lá rộng và hòa thảo | 1 |
| Cỏ hòa thảo lá rộng | 1 |
| Cỏ hòa thảo và lá rộng | 1 |
| Cỏ lá hẹp | 1 |
| Cỏ đuôi phụng | 1 |
| Cỏ bợ | 1 |
| Cỏ mác | 1 |
| Rong rêu | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm HRAC 15 với Butachlor, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Herbicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ cỏ theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Pretilachlor | 44 |
| Acetochlor | 29 |
| S-Metolachlor | 8 |
| Metolachlor | 5 |
| Propisochlor | 3 |
| Mefenacet | 3 |
| S-metolachlor | 3 |
| Thiobencarb | 2 |
| Ipfencarbazone | 1 |
| Molinate | 1 |
50 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| AF-Procare 66EC Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| AG-Lego 600EC Công ty TNHH Hoá chất Phân bón Thuốc BVTV An Giang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Apoger 3.2GR Công ty CP Chuyển giao tiến bộ KTNN Nicotex | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| B.L.Tachlor 27WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Bé bụ 30SE Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Beeco 345EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Buchlorsuper 600EC Công ty TNHH Một thành viên Gold Ocean. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Bup 700OD Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Bupanil 550EC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Burn-co 60EC Công ty TNHH TM DV Việt Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Buta gold 600EC Công ty CP Hóa nông AMC | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Butalo 60EC Công ty TNHH Master AG | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Butan 60EC Công ty CP Lion Agrevo | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Butavi 60EC Công ty DV NN & PTNT Vĩnh Phúc | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Butoxim 5GR Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Butoxim 60EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Cantanil 550EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Colua 600EC Công ty CP Khử trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Danator 55EC Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Dibuta 60EC Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Echo 60EW Công ty TNHH TM Phát An | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Forwabuta 60EC Forward International Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Heco 600EC Công ty CP BVTV I TW | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Kocin 60EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Machete 5GR Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Machete 60EC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| MDButa 50EC Công ty CP Mạnh Đan | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Misen 620EC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Newfit 330EC Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Newrofit 350EC Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| NewYorkFit-Usa 370EC Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Omega-Manchester 48SE Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Omegafit 350EC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Pataxim 55EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Platin 55EC Công ty CP TST Cần Thơ | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Rainbow® 410SE Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Rontatap 500EC Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Rosazone 60EC Công ty CP Quốc tế Việt Đức | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sabuta 600EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Saco 600EC Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Savik 60EC Công ty TNHH Summit Agro Việt Nam | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Sofigold 320EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Soon 700EC Công ty CP BVTV An Hưng Phát | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Super-Bu 60EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông. | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tecogold 272WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tecogold 508SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Tico 60EC Công ty CP VTNN Tiền Giang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 4 |
| Trabuta 60EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Trisacousamy 635EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |
| Xofisasia 350EC Công ty CP Cali Agritech USA | — | Thuốc trừ cỏ | GHS 5 |