Thuốc bảo vệ thực vật cho cây bông vải

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 42 thuốc đã đăng ký sử dụng trên bông vải, phòng trừ 21 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.

Bệnh hại trên bông vải

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Lở cổ rễ do rhizoctonia solani1
Thối rễ1
Lở cổ rễ1

Sâu và động vật hại trên bông vải

Cỏ dại trên bông vải

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Cỏ2
Cỏ hàng năm1
Cỏ dại1

Điều hoà sinh trưởng trên bông vải

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Kích thích sinh trưởng1

Một số thuốc đã đăng ký trên bông vải

Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Aben 168EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Afudan 20SC
Công ty TNHH TM Thái Nông
Carbosulfan (min 93%)1.5 - 2.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Arriphos 40EC
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
Dimethoate (min 95 %)2.0 l/ha14 ngàyGHS 3
Bafurit 5WG
Công ty TNHH Nông Sinh
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.01 – 0.02%3 ngàyGHS 4
Binhfos 50EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Profenofos (min 87%)1.5 – 2.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Binhfos 50EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Profenofos (min 87%)1.5 – 2.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Bitadin WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108...0.6 – 0.75 kg/ha3 ngàyGHS 5
Bitadin WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108...0.6 – 0.75 kg/ha3 ngàyGHS 5
Bitadin WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108...0.6 – 0.75 kg/ha3 ngàyGHS 5
Bitadin WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108...0.6 – 0.75 kg/ha3 ngàyGHS 5
Bitadin WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108...0.6 – 0.75 kg/ha3 ngàyGHS 5
Closer® 500WG
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Sulfoxaflor60-100 g/ha3 ngàyGHS 5
Closer® 500WG
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Sulfoxaflor150 g/ha3 ngàyGHS 5
Confidor 200OD
Bayer Vietnam Ltd.
Imidacloprid0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Confidor 200OD
Bayer Vietnam Ltd.
Imidacloprid0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Confidor 200OD
Bayer Vietnam Ltd.
Imidacloprid0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Confidor 200OD
Bayer Vietnam Ltd.
Imidacloprid0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Cymkill 25EC
Forward International Ltd
Cypermethrin0.16 - 0.4 lít/ha10 ngàyGHS 4
Damycine 5WP
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)1.5 - 2.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Dantox 5EC
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Alpha-cypermethrin (min 90 %)0.3 – 0.5 lít/ha10 ngàyGHS 4
Dibadan 18SL
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)3.5 – 5.0 lít/ha10 ngàyGHS 4
Dibadan 95WP
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thiosultap-sodium (Nereistoxin)0.7 – 0.9 kg/ha10 ngàyGHS 3

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên bông vải trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ