Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Pyraclostrobin là hoạt chất có trong 111 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Methoxy-carbamates. Cơ chế tác động: phức hợp iii cytochrome bc1 tại qo - qoi (strobilurins).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Cà phê | 35 |
| Hoa hồng | 18 |
| Ớt | 12 |
| Khoai tây | 11 |
| Hồ tiêu | 10 |
| Dưa chuột | 9 |
| Cà chua | 9 |
| Đậu tương | 7 |
| Lạc | 7 |
| Ngô | 6 |
| Dưa hấu | 6 |
| Xoài | 3 |
| Sầu riêng | 3 |
| Thanh long | 3 |
| Cam | 2 |
| Điều | 2 |
| Ca cao | 1 |
| Chuối | 1 |
| Xử lý hạt giống ngô | 1 |
| Bơ | 1 |
| Nho | 1 |
| Vải | 1 |
| Hành | 1 |
| Khoai lang | 1 |
| Hoa cúc | 1 |
| Cải bắp | 1 |
| Lúa | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Thán thư | 34 |
| Rỉ sắt | 31 |
| Phấn trắng | 13 |
| Giả sương mai | 10 |
| Sương mai | 9 |
| Mốc sương | 9 |
| Kích thích sinh trưởng | 4 |
| Đốm nâu | 4 |
| Đốm vòng | 4 |
| Chết nhanh | 3 |
| Điều hòa sinh trưởng | 3 |
| Đốm lá | 2 |
| Sẹo | 2 |
| Nấm hồng | 2 |
| Đốm đen | 2 |
| Khô vằn | 1 |
| Xì mủ | 1 |
| Đạo ôn | 1 |
| Lem lép hạt | 1 |
| Nứt thân xì mủ | 1 |
| Chết cây con | 1 |
| Đốm lá sigatoka | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Pyraclostrobin trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Anh đào | 3 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Artiso (cả cây) | 2 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Cà chua | 0,3 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Cà rốt | 0,5 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Cà tím | 0,3 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại bắp cải | 0,2 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ) | 0,1 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại đậu (khô) | 0,3 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại mận (bao gồm cả mận khô) | 0,8 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại nho | 2 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại ớt | 0,5 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại quả hạch | 0,02 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — trừ hạt dẻ cười, (*) |
| Các loại rau bầu bí | 0,5 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Cải Brussels | 0,3 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Cải xoăn (bao gồm cả cải thân cao thẳng) | 1 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Chuối | 0,02 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Củ cải đường | 0,2 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Củ cải ri/ Củ cải | 0,5 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Củ hành | 1,5 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Dầu cam chanh ăn được | 10 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Dâu tây | 1,5 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Dưa vàng | 0,2 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Đậu (khô) | 0,2 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Đậu (quả và hạt mọng non) | 0,02 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Đậu lăng (khô) | 0,5 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Đậu tương (khô) | 0,05 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Đu đủ | 0,15 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hành hoa | 1,5 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt cà phê | 0,3 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt có dầu (trừ lạc) | 0,4 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt dẻ cười | 1 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hoa bia khô | 15 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Khoai tây | 0,02 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Lá củ cải (gồm cả lá cây họ cải) | 20 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lạc nguyên củ | 0,02 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Lúa mạch | 1 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mạch đen | 0,2 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mì | 0,2 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mì lai lúa mạch đen | 0,2 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mì Spelta | 0,2 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa miến | 0,5 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Ngô | 0,02 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 5 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,05 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,05 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 2 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả dâu đen (dâu ta) | 3 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả họ đào (bao gồm cả quả xuân đào và quả mơ) | 0,3 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ | 3 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả việt quất xanh (sim Mỹ) | 4 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Rau xà lách | 2 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Sữa nguyên liệu | 0,03 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Táo | 0,5 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,5 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (fat) |
| Thịt gia cầm | 0,05 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*), (fat) |
| Tỏi | 0,15 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Tỏi tây | 0,7 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
| Trứng | 0,05 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Xoài | 0,05 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Yến mạch | 1 | Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 11 với Pyraclostrobin, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Azoxystrobin | 180 |
| Trifloxystrobin | 31 |
| Kresoxim-methyl | 19 |
| Picoxystrobin | 15 |
| Famoxadone | 8 |
| Kresoxim methyl | 6 |
| Fenaminstrobin | 1 |
| Fluoxastrobin | 1 |
| Metominostrobin | 1 |
111 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Adu-flore 600WG Công ty TNHH ADU Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| AF-Pycofen 40SC Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Aglasoto 30SC Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Astra Boss 38WG Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ateva 460SC Công ty TNHH Nông nghiệp New Season | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| AU-Morax 60WG Công ty TNHH Authentique Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Awesome 10WP Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ballad 60WG Công ty TNHH Deutschland Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bavimin gold 18.7WG Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bellico 60WG Công ty CP BVTV I TW | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Binzoleafv 40SC Công ty CP Agrifarm Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| BN-Tepy 45WP Công ty CP Bảo Nông Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Boscalos 380SC Công ty CP Tập đoàn Japec | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bostrobin 380SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cabrio Top 600WG BASF Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Carlos 60WG Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Casino Top 600WG Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Century New 300SC Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Coranto 250SC Công ty CP Đầu tư Hợp Trí | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Dimebin 220SC Công ty TNHH MTV Lucky | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Dimetop 480WP Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ditrobin 25SC Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Ditrobinusavb 40SC Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dosimax gold 45SC Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| DP-Trust 19WG Trustchem Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Eva 250SC Công ty TNHH MTV Long An | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Flick-Top 18.7WG Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Flupirac 30ZC Công ty TNHH Hoá nông Á Châu Hà Nội | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fortine 33SC Forward International Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fujiboss 30SC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Globole Master 35SC Công ty TNHH A2T Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Gongfu 20SC Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Goruden 350SC Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Green Keep 400EC Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hansam Pyraclostrobin Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hao Bach Nien 25SC Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Haohao 600WG Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Headline 100CS BASF Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| Headline 200FS BASF Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| Headline 250EC BASF Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 4 |
| Highline 150SC Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Jeezp 500WG Công ty TNHH Được Mùa | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kangaroo 38WG Công ty TNHH thuốc BVTV NCC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kanto 250SC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Koko 25SC Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kratos 250SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lessick 38WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Magic-Power 60WG Công ty CP Itagro Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mastery 25SC Công ty TNHH Agro Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mdbin 250SC Công ty TNHH MTV Mạnh Đan | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| MDBintop 45SC Công ty TNHH MTV Mạnh Đan | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mergent Plus 40EW Shandong Runke Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mervyn 30SC Công ty CP Big Farm | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Metrobin 600WG Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Metrotop 600WG Công ty CP Hóa nông AMC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Migu 38WG Công ty TNHH Nam Bộ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Milife super 250SC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Miterbin 25SC Công ty CP Hitaka | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Mokoni 380SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Morio top 600WG Công ty TNHH TM DV Việt Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mustang 35SC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Nacybin 30SC Nanjing Agrochemical Co. Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nevi-Kepler 200CS Công ty CP Newfarm Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| New Boss 380SC Công ty CP S New Rice | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Newtrobin 480WG Công ty Cổ phần S New Rice | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Omega-downy rust 48WG Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Ometi super 60WG Công ty TNHH Cooperation Bio Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Otkunka 250SC Công ty CP Tập đoàn King Elong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pencobin 25SC Công ty CP Hóa sinh Alpha | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Pickleball 400SC Công ty TNHH Fujimoto Nhật bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pilartep 345SC Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Piracop 40SC Công ty TNHH TM Hải Thụy | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Priaxor 500SC BASF Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Pymetop 60WG Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pyra Cap 25SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pyra Gold 250EC Công ty TNHH XNK TM Agriasian | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 4 |
| Pyra Gold 250SC Công ty TNHH XNK TM Agriasian | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 4 |
| Pyra star 300SC Công ty TNHH VTNN Trung Phong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Pyracoper 30SC Công ty TNHH TAT Hà Nội | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pyramix 660WG Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pyratado 25SC Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| PyrazoleTV 25SC Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pyrazone 40SC Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pyrio 250EC Imaspro Resources Sdn. Bhd., | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 3 |
| Pyrolax 250EC Yongnong Biosciences Co., Ltd. | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 4 |
| Pyrolax Plus 35SC Yongnong Biosciences Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Raduten 24SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rambrio 60WG Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rhett 60WG Công ty TNHH Agro Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rominbgo 70WP Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Roteva 30SC Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rustona 38WG Công ty TNHH Agro Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Salva 40SC Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sil-Nice 18.7WG Công ty TNHH Agro Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Smart Pro 250SC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sun Milano 60WG Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sunline 25SC Công ty TNHH Sun Agro | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tanaka 265SC Công ty TNHH Hoá sinh Vinchem | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tanzent 20WG Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tebeauty 30SC Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Throne 250EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 5 |
| Toga 250EC Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc điều hòa sinh trưởng | GHS 4 |
| Topsun 250SC Công ty CP Vagritex | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Travost 18.7WG Công ty TNHH BVTV Thảo Điền. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Trilosan 300SC Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Union 250WP Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Verityz 600WG Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| VT-Trocalid 38SC Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ximor Extra 18.7WG Công ty TNHH One Bee Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Youtup 250EC Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ω-Bingo 30WP Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |