Hoạt chất Pyraclostrobin

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Pyraclostrobin là hoạt chất có trong 111 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Methoxy-carbamates. Cơ chế tác động: phức hợp iii cytochrome bc1 tại qo - qoi (strobilurins).

111Thuốc chứa hoạt chất
27Cây trồng đã đăng ký
22Dịch hại phòng trừ
60Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
FRAC 11
Nhóm hoá học
Methoxy-carbamates
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,03 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Thán thư 34
Rỉ sắt 31
Phấn trắng 13
Giả sương mai 10
Sương mai 9
Mốc sương 9
Kích thích sinh trưởng 4
Đốm nâu 4
Đốm vòng 4
Chết nhanh 3
Điều hòa sinh trưởng 3
Đốm lá 2
Sẹo 2
Nấm hồng 2
Đốm đen 2
Khô vằn 1
Xì mủ 1
Đạo ôn 1
Lem lép hạt 1
Nứt thân xì mủ 1
Chết cây con 1
Đốm lá sigatoka 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Pyraclostrobin trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Anh đào3Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Artiso (cả cây)2Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Cà chua0,3Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Cà rốt0,5Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Cà tím0,3Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại bắp cải0,2Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ)0,1Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại đậu (khô)0,3Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại mận (bao gồm cả mận khô)0,8Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại nho2Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại ớt0,5Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Các loại quả hạch0,02Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — trừ hạt dẻ cười, (*)
Các loại rau bầu bí0,5Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Cải Brussels0,3Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Cải xoăn (bao gồm cả cải thân cao thẳng)1Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Chuối0,02Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Củ cải đường0,2Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Củ cải ri/ Củ cải0,5Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Củ hành1,5Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Dầu cam chanh ăn được10Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Dâu tây1,5Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Dưa vàng0,2Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Đậu (khô)0,2Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Đậu (quả và hạt mọng non)0,02Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Đậu lăng (khô)0,5Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Đậu tương (khô)0,05Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Đu đủ0,15Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Hành hoa1,5Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt cà phê0,3Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt có dầu (trừ lạc)0,4Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Hạt dẻ cười1Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Hoa bia khô15Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Khoai tây0,02Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Lá củ cải (gồm cả lá cây họ cải)20Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Lạc nguyên củ0,02Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Lúa mạch1Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Lúa mạch đen0,2Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Lúa mì0,2Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Lúa mì lai lúa mạch đen0,2Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Lúa mì Spelta0,2Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Lúa miến0,5Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Ngô0,02Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)5Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,05Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Nội tạng ăn được của gia cầm0,05Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Quả có múi thuộc họ cam quýt2Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Quả dâu đen (dâu ta)3Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Quả họ đào (bao gồm cả quả xuân đào và quả mơ)0,3Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ3Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Quả việt quất xanh (sim Mỹ)4Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Rau xà lách2Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Sữa nguyên liệu0,03Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Táo0,5Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,5Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (fat)
Thịt gia cầm0,05Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*), (fat)
Tỏi0,15Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Tỏi tây0,7Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo
Trứng0,05Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Xoài0,05Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo — (*)
Yến mạch1Pyraclostrobin. Tồn dư tan trong chất béo

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 11 với Pyraclostrobin, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.

Thuốc thương phẩm chứa Pyraclostrobin

111 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Adu-flore 600WG
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
AF-Pycofen 40SC
Công ty TNHH Agrifuture
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Aglasoto 30SC
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Astra Boss 38WG
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ateva 460SC
Công ty TNHH Nông nghiệp New Season
Thuốc trừ bệnhGHS 5
AU-Morax 60WG
Công ty TNHH Authentique Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Awesome 10WP
Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ballad 60WG
Công ty TNHH Deutschland Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bavimin gold 18.7WG
Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bellico 60WG
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Binzoleafv 40SC
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
BN-Tepy 45WP
Công ty CP Bảo Nông Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Boscalos 380SC
Công ty CP Tập đoàn Japec
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bostrobin 380SC
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cabrio Top 600WG
BASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Carlos 60WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Casino Top 600WG
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Century New 300SC
Công ty TNHH Công nghệ Nhật Bản STJ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Coranto 250SC
Công ty CP Đầu tư Hợp Trí
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Dimebin 220SC
Công ty TNHH MTV Lucky
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Dimetop 480WP
Công ty CP Kiên Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ditrobin 25SC
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Ditrobinusavb 40SC
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dosimax gold 45SC
Công ty CP Nông dược Việt Thành
Thuốc trừ bệnhGHS 5
DP-Trust 19WG
Trustchem Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Eva 250SC
Công ty TNHH MTV Long An
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Flick-Top 18.7WG
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Flupirac 30ZC
Công ty TNHH Hoá nông Á Châu Hà Nội
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fortine 33SC
Forward International Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fujiboss 30SC
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Globole Master 35SC
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Gongfu 20SC
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Goruden 350SC
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Green Keep 400EC
Công ty TNHH Hóa chất Mạnh Hùng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hansam Pyraclostrobin
Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hao Bach Nien 25SC
Công ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Haohao 600WG
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Headline 100CS
BASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc điều hòa sinh trưởngGHS 5
Headline 200FS
BASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc điều hòa sinh trưởngGHS 5
Headline 250EC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc điều hòa sinh trưởngGHS 4
Highline 150SC
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Jeezp 500WG
Công ty TNHH Được Mùa
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kangaroo 38WG
Công ty TNHH thuốc BVTV NCC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kanto 250SC
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Koko 25SC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kratos 250SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lessick 38WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Magic-Power 60WG
Công ty CP Itagro Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mastery 25SC
Công ty TNHH Agro Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mdbin 250SC
Công ty TNHH MTV Mạnh Đan
Thuốc trừ bệnhGHS 5
MDBintop 45SC
Công ty TNHH MTV Mạnh Đan
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mergent Plus 40EW
Shandong Runke Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mervyn 30SC
Công ty CP Big Farm
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Metrobin 600WG
Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Metrotop 600WG
Công ty CP Hóa nông AMC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Migu 38WG
Công ty TNHH Nam Bộ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Milife super 250SC
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Miterbin 25SC
Công ty CP Hitaka
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Mokoni 380SC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Morio top 600WG
Công ty TNHH TM DV Việt Phát
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mustang 35SC
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Nacybin 30SC
Nanjing Agrochemical Co. Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nevi-Kepler 200CS
Công ty CP Newfarm Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
New Boss 380SC
Công ty CP S New Rice
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Newtrobin 480WG
Công ty Cổ phần S New Rice
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Omega-downy rust 48WG
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Ometi super 60WG
Công ty TNHH Cooperation Bio Đức
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Otkunka 250SC
Công ty CP Tập đoàn King Elong
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pencobin 25SC
Công ty CP Hóa sinh Alpha
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Pickleball 400SC
Công ty TNHH Fujimoto Nhật bản
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pilartep 345SC
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Piracop 40SC
Công ty TNHH TM Hải Thụy
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Priaxor 500SC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Pymetop 60WG
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pyra Cap 25SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pyra Gold 250EC
Công ty TNHH XNK TM Agriasian
Thuốc điều hòa sinh trưởngGHS 4
Pyra Gold 250SC
Công ty TNHH XNK TM Agriasian
Thuốc điều hòa sinh trưởngGHS 4
Pyra star 300SC
Công ty TNHH VTNN Trung Phong
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Pyracoper 30SC
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pyramix 660WG
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pyratado 25SC
Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An
Thuốc trừ bệnhGHS 4
PyrazoleTV 25SC
Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pyrazone 40SC
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pyrio 250EC
Imaspro Resources Sdn. Bhd.,
Thuốc điều hòa sinh trưởngGHS 3
Pyrolax 250EC
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
Thuốc điều hòa sinh trưởngGHS 4
Pyrolax Plus 35SC
Yongnong Biosciences Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Raduten 24SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rambrio 60WG
Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rhett 60WG
Công ty TNHH Agro Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rominbgo 70WP
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Roteva 30SC
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rustona 38WG
Công ty TNHH Agro Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Salva 40SC
Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sil-Nice 18.7WG
Công ty TNHH Agro Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Smart Pro 250SC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sun Milano 60WG
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sunline 25SC
Công ty TNHH Sun Agro
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tanaka 265SC
Công ty TNHH Hoá sinh Vinchem
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tanzent 20WG
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tebeauty 30SC
Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Throne 250EC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc điều hòa sinh trưởngGHS 5
Toga 250EC
Công ty CP Nông dược HAI
Thuốc điều hòa sinh trưởngGHS 4
Topsun 250SC
Công ty CP Vagritex
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Travost 18.7WG
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Trilosan 300SC
Shanghai Synagy Chemicals Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Union 250WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Verityz 600WG
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
VT-Trocalid 38SC
Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ximor Extra 18.7WG
Công ty TNHH One Bee Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Youtup 250EC
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ω-Bingo 30WP
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ bệnhGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ