Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Acetamiprid là hoạt chất có trong 73 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 4A - Neonicotinoids. Cơ chế tác động: chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nachr).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 51 |
| Cà phê | 11 |
| Lạc | 8 |
| Mía | 4 |
| Điều | 3 |
| Hoa cúc | 3 |
| Đậu tương | 3 |
| Sắn | 3 |
| Bông vải | 2 |
| Hồ tiêu | 1 |
| Ngô | 1 |
| Dưa hấu | 1 |
| Chè | 1 |
| Cây có múi | 1 |
| Dừa | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Rầy nâu | 45 |
| Rệp sáp | 12 |
| Bọ trĩ | 11 |
| Sâu cuốn lá | 7 |
| Sâu khoang | 5 |
| Rệp muội | 4 |
| Rệp bông xơ | 4 |
| Rầy lưng trắng | 4 |
| Bọ xít muỗi | 3 |
| Rầy xanh | 2 |
| Nhện gié | 1 |
| Bọ cánh cứng | 1 |
| Bọ phấn trắng | 1 |
| Bọ phấn | 1 |
| Rệp sáp giả | 1 |
| Sâu đục thân | 1 |
| Sâu xanh | 1 |
| Sâu xanh da láng | 1 |
| Nhện đỏ | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Acetamiprid trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Anh đào | 1,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Các loại bắp cải | 0,7 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ) | 0,4 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Các loại mận (bao gồm cả mận khô) | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Các loại nho | 0,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Các loại quả hạch | 0,06 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Các loại quả mọng và quả nhỏ khác | 2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí) | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Các loại rau bầu bí | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Cần tây | 1,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Củ hành | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Dâu tây | 0,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Đậu đã tách vỏ (hạt mọng) | 0,3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương) | 0,4 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Đậu hạt đã bóc vỏ | 0,3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Hành hoa | 5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Hạt cây bông | 0,7 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Mận khô | 0,6 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa) | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Ớt ta khô | 2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Quả dạng táo | 0,8 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Quả đào | 0,7 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Quả xuân đào | 0,7 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Sữa nguyên liệu | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Thịt gia cầm | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Tỏi | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
| Trứng | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển... |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 4A với Acetamiprid, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Imidacloprid | 165 |
| Thiamethoxam | 65 |
| Dinotefuran | 59 |
| Nitenpyram | 46 |
| Clothianidin | 17 |
| Thiacloprid | 12 |
73 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Acerhone 300EC Công ty TNHH Rhone Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Acerhone 300WP Công ty TNHH Rhone Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Acerin 50WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Acetago 35WG Công ty TNHH Agrofarm | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Acetat 250EC Công ty TNHH A2T Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Actatoc 200WP Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Alfatac 600WP Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Amender 200SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Amsipilan 20SP Công ty TNHH Việt Hoá Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Asimo super 550WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Atylo 650WP Công ty TNHH TM Thái Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| AU-Takamid F 35WG Công ty TNHH Authentique Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Azorin 400WP Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| B-41 350WG Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Ba Đăng 500WP Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Beetliss 20ME Công ty TNHH Brightmart Cropscience (Việt Nam) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 3 |
| Binova 45WP Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cayman 25WP Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Centrum 75WG Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cetamiusavb 35WG Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Chavez 230EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Chesone 370EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Cormoran 180EC Công ty TNHH Adama Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Daiwance 200SP Công ty CP Futai | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Diệt rầy 277WP Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dominic 20SL Công ty CP Bigfive Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Dominic 40WG Công ty CP Bigfive Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Domosphi 10SP Công ty CP Thanh Điền | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Domosphi 20EC Công ty CP Thanh Điền | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Everest 500WP Công ty TNHH Nam Bộ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Fennik 50WG Công ty CP US Farm Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Google 30WP Công ty TNHH TM SX GNC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Hotray 200SL Công ty TNHH TM Thái Phong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Hugo 95SP Công ty CP Hóc Môn | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Kingpower 42WP Công ty TNHH TM Hải Thụy. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Lanotin 4EC Công ty CP Hoá nông Lâm Ngọc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Mã lục 250WP Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Mitoc-HB 300WP Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Mosflannong 300SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Mosflannong 30EC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Mospha 80EC Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Mospilan 20SP Sumitomo Corporation Vietnam LLC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Mospilan 3EC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Motilan 20SP Công ty TNHH SX & TM Hai-Long An | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Motsuper 36WG Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| New Nova 180EC Công ty CP S New Rice | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Newtoc 250EC Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Nired 3EC Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Nôngiahy 155 SL Công ty TNHH TM Thái Phong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Osioi 800.8WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Otoxes 200SP Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Presing 20SL Công ty TNHH Deutschland Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Pycasu 600WG Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Rakotajapane 500WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Rid up 35WG Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sachray 200WP Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Safari 250EC Công ty TNHH TM-SX GNC | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Secso 500WP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sedox 200EC Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Setusa 350WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sieuray 250WP Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sun Atlanta 400WP Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Supertac gold 400EC Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Sutin 50SC Công ty CP BVTV I TW | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sutin 50WG Công ty CP BVTV I TW | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sutin 50WP Công ty CP BVTV I TW | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sutin 5EC Công ty CP BVTV I TW | — | Thuốc trừ sâu | — |
| Tace 20SP Công ty TNHH TM Tùng Dương | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Tosi 30WG Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Trivor 310DC Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Uni-acetafezin 25WP Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Vakala 250WP Công ty TNHH Radiant AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 4 |
| Vip super 300WP Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |