Hoạt chất Acetamiprid

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Acetamiprid là hoạt chất có trong 73 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 4A - Neonicotinoids. Cơ chế tác động: chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nachr).

73Thuốc chứa hoạt chất
15Cây trồng đã đăng ký
19Dịch hại phòng trừ
31Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
IRAC 4A
Nhóm hoá học
4A - Neonicotinoids
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,07 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Rầy nâu 45
Rệp sáp 12
Bọ trĩ 11
Sâu cuốn lá 7
Sâu khoang 5
Rệp muội 4
Rệp bông xơ 4
Rầy lưng trắng 4
Bọ xít muỗi 3
Rầy xanh 2
Nhện gié 1
Bọ cánh cứng 1
Bọ phấn trắng 1
Bọ phấn 1
Rệp sáp giả 1
Sâu đục thân 1
Sâu xanh 1
Sâu xanh da láng 1
Nhện đỏ 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Acetamiprid trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Anh đào1,5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Các loại bắp cải0,7Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ)0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Các loại mận (bao gồm cả mận khô)0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Các loại nho0,5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Các loại quả hạch0,06Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Các loại quả mọng và quả nhỏ khác2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Các loại rau bầu bí0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Cần tây1,5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Củ hành0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Dâu tây0,5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Đậu đã tách vỏ (hạt mọng)0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,4Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Đậu hạt đã bóc vỏ0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Hành hoa5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Hạt cây bông0,7Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Mận khô0,6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Nội tạng ăn được của gia cầm0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Ớt ta khô2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Quả có múi thuộc họ cam quýt1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Quả dạng táo0,8Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Quả đào0,7Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Quả xuân đào0,7Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Sữa nguyên liệu0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Thịt gia cầm0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Tỏi0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...
Trứng0,01Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Acetamiprid. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Acetamiprid và các chất chuyển...

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC 4A với Acetamiprid, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.

Hoạt chất cùng nhómSố sản phẩm
Imidacloprid165
Thiamethoxam65
Dinotefuran59
Nitenpyram46
Clothianidin17
Thiacloprid12

Thuốc thương phẩm chứa Acetamiprid

73 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Acerhone 300EC
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Acerhone 300WP
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Acerin 50WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 4
Acetago 35WG
Công ty TNHH Agrofarm
Thuốc trừ sâuGHS 5
Acetat 250EC
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Actatoc 200WP
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuGHS 4
Alfatac 600WP
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuGHS 4
Amender 200SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Amsipilan 20SP
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
Thuốc trừ sâuGHS 4
Asimo super 550WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Atylo 650WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
AU-Takamid F 35WG
Công ty TNHH Authentique Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Azorin 400WP
Công ty TNHH Nông dược HAI Quy Nhơn
Thuốc trừ sâuGHS 4
B-41 350WG
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Ba Đăng 500WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Beetliss 20ME
Công ty TNHH Brightmart Cropscience (Việt Nam)
Thuốc trừ sâuGHS 3
Binova 45WP
Công ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuGHS 4
Cayman 25WP
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Thuốc trừ sâuGHS 4
Centrum 75WG
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Cetamiusavb 35WG
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ.
Thuốc trừ sâuGHS 4
Chavez 230EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 4
Chesone 370EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ sâuGHS 4
Cormoran 180EC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Daiwance 200SP
Công ty CP Futai
Thuốc trừ sâuGHS 4
Diệt rầy 277WP
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
Thuốc trừ sâuGHS 4
Dominic 20SL
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Dominic 40WG
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Domosphi 10SP
Công ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ sâuGHS 4
Domosphi 20EC
Công ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ sâuGHS 4
Everest 500WP
Công ty TNHH Nam Bộ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Fennik 50WG
Công ty CP US Farm Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Google 30WP
Công ty TNHH TM SX GNC
Thuốc trừ sâuGHS 4
Hotray 200SL
Công ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuGHS 4
Hugo 95SP
Công ty CP Hóc Môn
Thuốc trừ sâuGHS 4
Kingpower 42WP
Công ty TNHH TM Hải Thụy.
Thuốc trừ sâuGHS 4
Lanotin 4EC
Công ty CP Hoá nông Lâm Ngọc
Thuốc trừ sâuGHS 4
Mã lục 250WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Mitoc-HB 300WP
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuGHS 5
Mosflannong 300SC
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuGHS 4
Mosflannong 30EC
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuGHS 4
Mospha 80EC
Công ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ sâuGHS 4
Mospilan 20SP
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Thuốc trừ sâuGHS 4
Mospilan 3EC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Thuốc trừ sâuGHS 4
Motilan 20SP
Công ty TNHH SX & TM Hai-Long An
Thuốc trừ sâuGHS 4
Motsuper 36WG
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ sâuGHS 4
New Nova 180EC
Công ty CP S New Rice
Thuốc trừ sâuGHS 4
Newtoc 250EC
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâu
Nired 3EC
Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuGHS 4
Nôngiahy 155 SL
Công ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuGHS 4
Osioi 800.8WP
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuGHS 4
Otoxes 200SP
Công ty TNHH Việt Thắng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Presing 20SL
Công ty TNHH Deutschland Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Pycasu 600WG
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Rakotajapane 500WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Rid up 35WG
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 4
Sachray 200WP
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Safari 250EC
Công ty TNHH TM-SX GNC
Thuốc trừ sâuGHS 4
Secso 500WP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sedox 200EC
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Thuốc trừ sâuGHS 4
Setusa 350WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Sieuray 250WP
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
Thuốc trừ sâuGHS 4
Sun Atlanta 400WP
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem
Thuốc trừ sâuGHS 4
Supertac gold 400EC
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
Thuốc trừ sâuGHS 4
Sutin 50SC
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sutin 50WG
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sutin 50WP
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sutin 5EC
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ sâu
Tace 20SP
Công ty TNHH TM Tùng Dương
Thuốc trừ sâuGHS 4
Tosi 30WG
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
Thuốc trừ sâuGHS 4
Trivor 310DC
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip.
Thuốc trừ sâuGHS 4
Uni-acetafezin 25WP
Công ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ sâuGHS 5
Vakala 250WP
Công ty TNHH Radiant AG
Thuốc trừ sâuGHS 4
Vip super 300WP
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Thuốc trừ sâuGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ