Hoạt chất Tricyclazole

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Tricyclazole là hoạt chất có trong 192 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Triazolobenzothiazoles. Cơ chế tác động: khử trong sinh tổng hợp hắc tố - reductase (mbi-r).

192Thuốc chứa hoạt chất
11Cây trồng đã đăng ký
23Dịch hại phòng trừ
Nhóm kháng thuốc
FRAC 16.1
Nhóm hoá học
Triazolobenzothiazoles

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Đạo ôn 164
Lem lép hạt 36
Khô vằn 18
Thán thư 11
Rỉ sắt 10
Bạc lá 8
Lúa von 6
Đốm lá 4
Nấm hồng 3
Vàng lá 3
Vàng rụng lá 2
Bệnh đạo ôn 2
Héo đen đầu lá 2
Đốm nâu 2
Đạo ôn cổ bông 1
Đạo ôn lá 1
Cháy lá 1
Vàng lá chín sớm 1
Bệnh lem lép hạt 1
Thối củ 1
Phấn trắng 1
Thối bẹ 1
Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von 1

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 16.1 với Tricyclazole, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.

Hoạt chất cùng nhómSố sản phẩm
Fthalide2

Thuốc thương phẩm chứa Tricyclazole

192 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Acdowbimusa 75WP
Công ty TNHH MTV Lucky
—Thuốc trừ sâuGHS 4
AGCummins 30SC
Công ty TNHH MTV Sao Phương Nam AG
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Aiker Top 25SC
Công ty TNHH TM Phát An
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Angate 350SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
—Thuốc trừ sâuGHS 4
Anizol 75WP
Công ty CP Vagritex
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ankamycin 30SL
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Antigold 775WP
Công ty CP SX TM Bio Vina
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Avako 800WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Avas New 260SC
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Avas Zin 260SC
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Avazole 800WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Avinduc 400SC
Công ty TNHH Việt Đức
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Azobem 400SC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Azobem 800WP
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Babalu 40WP
Công ty TNHH Nam Bộ
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bankan 600WP
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Be-amusa 810WP
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Beam® 75WP
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Beammy-kasu 300SC
Công ty TNHH Việt Đức
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Beammy-kasu 800WG
Công ty TNHH Việt Đức
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Beam™ Plus 360SC
Dow AgroSciences B.V
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bembo 550SE
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bemgreen 750WP
Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bemsai 262WP
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bibiusamy 550SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bibiusamy 800WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bibojapane 800WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
—Thuốc trừ sâuGHS 4
Bim 800WP
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bim-annong 45SC
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bim-annong 75WP
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bim-fu 750WG
Công ty TNHH Việt Đức
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bimdowmy 375SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bimdowmy 750WG
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bimdowmy 750WP
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bimson 750WP
Công ty TNHH TM Tùng Dương
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bimsuper 855WP
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bimtil 550SE
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bimvin 250SC
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Binbinmy 80WP
Công ty TNHH TM Thiên Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bingle 320WP
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Binhtryzol 75WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Binlazonethai 75WG
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Binlazonethai 75WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bitric 800WP
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bixanil 500SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Blastogan 75WP
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip.
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
BN- Salatop 80WP
Công ty CP Bảo Nông Việt
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bn-salatop 80WG
Công ty CP Bảo Nông Việt
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bn-salatop 80WP
Công ty CP Bảo Nông Việt
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bom-annong 525SE
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bpbyms 200WP
Công ty TNHH TM Bình Phương
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bsimsu 75WG
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bulny 700WP
Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bump 650WP
Công ty TNHH ADC
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bump gold 40SE
Công ty TNHH ADC
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bump gold 40WP
Công ty TNHH ADC
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Camel 860WP
Công ty TNHH Việt Đức
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Citymyusa 86WP
Công ty TNHH MTV DV TM Đăng Vũ
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Colraf 20WP
Công ty TNHH Việt Thắng
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Cowboy 600SE
Công ty TNHH ADC
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Cowboy 600WP
Công ty TNHH ADC
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Daiwantocin 50WP
Công ty CP Futai
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Danabin 75WP
Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Danabin 80WG
Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Dohazol 250SC
Công ty CP KT Dohaledusa
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Dolalya 525SC
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Donomyl 280SC
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Downy 650WP
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Edivil 80WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Eifelgold 415SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Eifelgold 431EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Felling 692WP
Công ty CP Nông dược HAI
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Fenil Bgo 40SC
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Feno Promax 40SC
Công ty TNHH XNK Thương mại Agriasian
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Fiate 600SE
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Filia® 525SE
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Filyannong super 525 SE
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Fireman 800WP
Công ty CP TST Cần Thơ
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Flash 800WG
Map Pacific PTE Ltd
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Fob 500SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Forbine 75WP
Công ty CP Thanh Điền
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Forvilnew 250SC
Công ty TNHH Phú Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Frog 750WP
Công ty TNHH ADC
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Fujitil 820WP
Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Fullcide 760WG
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Goldone 420SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Goldone 760WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Gremusamy 80WG
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Gremusamy 80WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Hagro.Blast 75WP
Công ty CP Hợp Trí Summit
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Hexalazole 300 SC
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Hexalazole 300SC
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Hobine 75WP
Công ty CP Hóc Môn
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Javizole 777WP
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Jiabean 75WP
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Ka-bum 650WP
Công ty TNHH Việt Thắng
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Kabim 30WP
Công ty CP BVTV I TW
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Kasai-S 92SC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Kennedy 75WP
Công ty TNHH TM-SX GNC
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Kimone 750WP
Công ty CP Nông dược Agriking
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
King-cide 279SC
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
King-cide 805WP
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Koszon-New 75WP
Công ty TNHH OCI Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Labem 85WP
Công ty TNHH MTV BVTV Long An
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Lagan 50SC
Công ty CP Bigfive Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lany 75WP
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Lany super 440SC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Lany super 80WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Lashsuper 250SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Latimo super 500WP
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Latimo super 780WG
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Lazole TSC 750WP
Công ty CP Lion Agrevo
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
LEENER 66SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Map Famy 35SC
Map Pacific PTE Ltd
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Map Famy 700WP
Map Pacific PTE Ltd
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Map Unique 750WP
Map Pacific PTE Ltd
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Masterapc 600WG
Công ty CP Quốc tế APC Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Mix Perfect 525SC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Nano Diamond 808WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Nano Gold 555SC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Natitop 280EW
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natitop 420SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Natitop 800WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Natofull 750WP
Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Newbem 750WP
Công ty TNHH SX TM & DV Nông Tiến
—Thuốc trừ sâuGHS 4
Newlia Super 525SE
Công ty TNHH US.Chemical
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Newtec® 300SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Newthivo 500WP
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Newthivo 780WG
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Newtinano super 800WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Newzobim 45SC
Công ty TNHH US.Chemical
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Newzobim 75WG
Công ty TNHH US.Chemical
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Newzobim 80WP
Công ty TNHH US.Chemical
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Nofada 822WP
Công ty TNHH TM Nông Phát
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Novazole 525SE
Công ty TNHH Agrohao Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Novazole 750WG
Công ty TNHH Agrohao Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Novigold 800WP
Công ty CP Nông Việt
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Perevil 300SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Perevil 800WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pin ấn độ 75WP
Công ty TNHH Hoá sinh Phong Phú
—Thuốc trừ bệnhGHS 3
RB-Trisu 28WP
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rexcide 430SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ricegold 421SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rocksai super 425WP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Roshow 460SC
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Salame 602WP
Công ty TNHH ADC
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Salsa 27.11SC
Công ty TNHH Arysta LifeScience Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Sapful 80WP
Công ty CP VTNN Tiền Giang
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sieubem super 555WP
Công ty Cổ phần Quốc tế Hoà Bình.
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Sieubymsa 75WP
Công ty TNHH TM Thái Phong
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Sieutino 500WP
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Sieutino 780WG
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Siukalin 250SC
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Siukalin 525SE
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Siukalin 757WP
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Staragro 325SC
Công ty CP Đồng Xanh
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Stardoba 715WP
Công ty TNHH Agro Việt
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Sun-hex-tric 25SC
Sundat (S) PTe Ltd
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Super tank 650WP
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Supergold 266ME
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Supergold 300WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Superzole 75WP
Công ty CP Long Hiệp
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Tanbim 800WP
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Thecyp 350SE
Công ty CP Nông tín AG
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Thiazol 44.9SE
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tilgermany super 555SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tricom 75WG
Công ty TNHH Phú Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Tricom 75WP
Công ty TNHH Phú Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Tridozole 45SC
Công ty CP Đồng Xanh
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Tridozole 75WG
Công ty CP Đồng Xanh
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Tridozole 75WP
Công ty CP Đồng Xanh
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Trihexad 700WP
Công ty CP Bình Điền MeKong
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Trione 750WG
Công ty TNHH Một thành viên Lucky
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Triosuper 70WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Trizim 650WP
Công ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Trizole 400SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
—Thuốc trừ sâuGHS 4
Unitil 32WG
Công ty TNHH TM Tân Thành
—Thuốc trừ sâuGHS 4
Unitil 32WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
—Thuốc trừ sâuGHS 4
Usabim 75WP
Công ty CP Vật tư Liên Việt
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Vace 75WP
Công ty CP Nông Việt
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Vanglany 555SC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Vanglany 80WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Vatino super 500WP
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Vatino super 780WG
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Victodo 70WP
Công ty CP Long Hiệp
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Vieteam 42SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Vieteam 77WG
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Vieteam 82WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Vitaminusa 450SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Westminster 250SC
Công ty TNHH TM-SX GNC
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Window 75WP
Công ty TNHH Nam Bộ
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Zoletigi 80WP
Công ty CP VTNN Tiền Giang
—Thuốc trừ bệnhGHS 4

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ