Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 137 thuốc đã đăng ký trị rệp sáp trên cà phê. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Rệp sáp rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Imidacloprid, Thiamethoxam, Acetamiprid, Dinotefuran, Clothianidin, Nitenpyram |
| IRAC 16 | Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1 | Buprofezin |
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spirotetramat |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Dimethoate, Quinalphos, Profenofos, Phenthoate (Dimephenthoate), Chlorpyrifos Methyl, Phenthoate, Fenitrothion, Prothiofos |
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin, Emamectin benzoate, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a |
| IRAC 9B | Điều tiết kênh TRPV chordotonal organ | Pymetrozine |
| IRAC 1A | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Carbosulfan, Benfuracarb, Thiodicarb, Fenobucar, Isoprocarb, Fenobucarb (BPMC) |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Permethrin, Bifenthrin, Lambda-cyhalothrin, Alpha-cypermethrin, Cypermethrin, Deltamethrin, Beta-cypermethrin, Etofenprox, Fenvalerate |
| IRAC 21A | Ức chế phức hợp I METI | Pyridaben |
| IRAC 29 | Điều tiết cơ quan chordotonal | Flonicamid |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Azadirachtin, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm), Matrine |
| IRAC 14 | Chặn kênh thụ thể nAChR | Thiosultap-sodium (Nereistoxin), Thiosultap-sodium Nereistoxin, Cartap |
| IRAC 7C | Mimics Juvenile hormone (Giả hoocmon trẻ) | Pyriproxyfen |
| IRAC 15 | Ức chế tổng hợp kitin CHS1 | Novaluron |
| IRAC 4D | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Flupyradifurone |
| IRAC 4C | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Sulfoxaflor |
| IRAC 9D | Điều tiết kênh TRPV chordotonal organ | Afidopyropen |
| IRAC 13 | Tách đôi phosphoryl hóa oxy | Chlorfenapyr |
| IRAC 11A | Phá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùng | Bacillus thuringiensis |
| IRAC 12A | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Diafenthiuron |
| IRAC 22B | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp | Metaflumizone |
| IRAC 21B | Ức chế phức hợp I METI | Rotenone |
| IRAC 12B | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Azocyclotin |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà phê.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| A-Z annong 0.15EC Công ty TNHH An Nông | Azadirachtin | 0.14% | 3 ngày | GHS 5 |
| AA-Faros 30SC Công ty TNHH TM Biochem Việt Á | Clothianidin 15% + Pymetrozine 15% | 0.04% | 7 ngày | GHS 5 |
| Abasa 755EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l | 0.5 - 0.25% | 14 ngày | GHS 4 |
| Aben 168EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l | 0.05 - 0.075% | 7 ngày | GHS 4 |
| Ablane 425EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Alpha-cypermethrin 25 g/l + Dimethoate 400 g/l | 0.2% | 7 ngày | GHS 4 |
| Actara 25WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Thiamethoxam | 25-30 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Actatoc 200WP Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | Acetamiprid (min 97%) | 0.3% | 14 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Agtemex 5WP Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ahoado 50WP Công ty TNHH TCT Hà Nội | Primicarb | 0.1% | 14 ngày | GHS 4 |
| Amitage 200EC Công ty TNHH Việt Hoá Nông | Carbosulfan (min 93%) | 0.13% | 14 ngày | GHS 4 |
| Andomec 5WP Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | Abamectin | 0.025- 0.05% | 7 ngày | GHS 3 |
| Anfaza 250WG Công ty TNHH An Nông | Thiamethoxam (min 95 %) | 0.015 - 0.02% | 10 ngày | GHS 5 |
| Anfaza 350SC Công ty TNHH An Nông | Thiamethoxam (min 95 %) | 0.01 – 0.015% | 10 ngày | GHS 5 |
| Anisaf SH-01 2SL Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (I... | Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Sie... | 0.5-2.0% | 3 ngày | GHS 5 |
| Apolo 25WP Công ty TNHH TM Thái Nông | Buprofezin (min 98%) | 0.4 - 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Apro 200SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | Chlofenapyr 100g/l + Flufiprole 100g/l | 0.03% | 7 ngày | GHS 5 |
| Aspiro 150OD Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | Spirotetramat | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Atylo 650WP Công ty TNHH TM Thái Nông | Acetamiprid 400g/kg + Buprofezin 250g/kg | 0.1% | 14 ngày | GHS 5 |
| Basasuper 700EC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Fenobucarb (BPMC) (min 96 %) | 0.1% | 7 ngày | GHS 4 |
| Bicide Extra 250SC Shandong Runke Chemical Co., Ltd. | Flonicamid 75g/l + Spirotetramat 175g/l | 0.05% | 7 ngày | GHS 5 |
| Bifentox 30EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Dimethoate 20% + Fenvalerate 10% | 20 - 30 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 4 |
| Binh-58 40EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Dimethoate | 1.0 - 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bufe-Pro 330SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Buprofezin 220 g/l + Spirotetramat 110 g/l | 0.08% | 7 ngày | GHS 5 |
| Butal 25WP Bailing Agrochemical Co., Ltd | Buprofezin (min 98%) | 0.06 – 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Chix 2.5EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Beta-cypermethrin (min 98.0 %) | 0.6 - 0.8 l/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Cining 15SC Henan Vision Agricultural Science and Technology Co., L... | Bifenthrin 5% + Flonicamid 10% | 0.05% | 7 ngày | GHS 4 |
| Click 75WP Công ty TNHH Phú Nông | Thiodicarb | 0.09 - 0.125% | 7 ngày | GHS 4 |
| Closer® 500WG Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Sulfoxaflor | 0.02-0.025% | 3 ngày | GHS 5 |
| Comda 250EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Emamectin benzoate 5 g/l + Petroleum spray oil 245 g/l | 0.06 – 0.1% | 3 ngày | — |
| Confidor 200OD Bayer Vietnam Ltd. | Imidacloprid | 0.05% | 7 ngày | GHS 5 |
| Confidor 200SL Bayer Vietnam Ltd. | Imidacloprid | 0.075% | 7 ngày | GHS 5 |
| Confidor 700WG Bayer Vietnam Ltd. | Imidacloprid (min 96 %) | 0.01 - 0.015% | 7 ngày | GHS 4 |
| Conphai 100SL Công ty TNHH Trường Thịnh | Imidacloprid | 0.05 – 0.07% | 7 ngày | GHS 5 |
| Coral 200SC Công ty TNHH TM ACP | Carbosulfan (min 93%) | 0.19 - 0.25% | 14 ngày | GHS 4 |
| Cormoran 180EC Công ty TNHH Adama Việt Nam | Acetamiprid 80g/l + Novaluron 100g/l | 0.09% | 7 ngày | GHS 5 |
| Cova 40EC Hextar Chemicals Sdn, Bhd | Dimethoate (min 95 %) | 0.6 - 0.8% | 14 ngày | GHS 4 |
| Coven 200EC Công ty CP Hóc Môn | Pyridaben | 0.08% | 14 ngày | GHS 5 |
| Dantox 5EC Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | 0.05 - 0.08% | 10 ngày | GHS 4 |
| Daphatox 35EC Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát | Beta-cypermethrin (min 98.0 %) | 0.01% | 14 ngày | GHS 4 |
| Dibadan 95WP Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) | 0.8 – 1.0 kg/ha | 10 ngày | GHS 3 |
| Dibadan 95WP Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) | 0.8 – 1.0 kg/ha | 10 ngày | GHS 3 |
| Dibafon 200SC Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê | Carbosulfan (min 93%) | 1.0 – 1.2 lít/ha | — | GHS 4 |
| Diditox 40EC Công ty CP BVTV I TW | Cypermethrin 30g/l + Dimethoate 370g/l | 1.0 – 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Difentox 20EC Công ty CP BVTV I TW | Dimethoate 15 % + Etofenprox 5 % | 1.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| DK-Annong Super 909EC Công ty TNHH An Nông | Petroleum spray oil | 1% | 3 ngày | GHS 4 |
| Domosphi 10SP Công ty CP Thanh Điền | Acetamiprid (min 97%) | 0.1% | 10 ngày | GHS 4 |
| Domosphi 20EC Công ty CP Thanh Điền | Acetamiprid (min 97%) | 150 - 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dulux 30EW Công ty Cổ phần Nicotex. | Sodium pimaric acid | 0.2 – 0.3 % | 7 ngày | GHS 5 |
| Elsan 50EC Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam | Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %) | 1.0 - 2.0 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Ema 5EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | GHS 5 |
| Eska 250EC Công ty CP Nông Nghiệp HP | Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l | 250 - 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| F35 25WP Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | Pymetrozine | 0.04% | 7 ngày | GHS 5 |
| Factor 50EC Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. | Fenitrothion (min 95 %) | 1.0 - 2.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Fitex 300EC Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | Dimethoate 286 g/l + Lambda-cyhalothrin 14g/l | 0.5% | 14 ngày | GHS 4 |
| Flotin 700WP Công ty CP Kiên Nam | Azocyclotin 600g/kg + Flonicamid 100g/kg | 0.05% | 7 ngày | GHS 4 |
| Fortaras 25WG Công ty TNHH Phú Nông | Thiamethoxam (min 95 %) | 0.0075 % (0.6 g/ 8 lít nước) | 7 ngày | GHS 5 |
| Fortaras top 247SC Công ty TNHH Phú Nông | Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l | 0.060% -0.075% | 7 ngày | GHS 4 |
| GC-Mite 70SL Công ty TNHH Ngân Anh | Dầu hạt bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10% | 10ml/ bình 10 lít nước | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Gold Tress 50WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Buprofezin 40% + Imidacloprid 10% | 0.02 - 0.03% | 7 ngày | GHS 5 |
| Goldgun 0.6EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Azadirachtin | 0.03% | 7 ngày | GHS 5 |
| Hapmisu 20EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Imidacloprid 2% + Pyridaben 18% | 0.075 - 0.1% (6 – 8 ml/ 8 lít nước) | 7 ngày | GHS 5 |
| Hello 700WG Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Buprofezin (min 98%) | 0.04-0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Hits 50WG Công ty CP SX TM Bio Vina | Pymetrozine (min 95%) | 0.07-0.075% | 7 ngày | GHS 5 |
| Hugo 95SP Công ty CP Hóc Môn | Acetamiprid 3% + Cartap 92% | 0.16% | 14 ngày | GHS 4 |
| Imitox 700WG Công ty CP Đồng Xanh | Imidacloprid (min 96 %) | 0.067 - 0.083% | 14 ngày | GHS 4 |
| July 5EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| July 5WG Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 g/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Kinalux 25EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Quinalphos (min 70%) | 1.0 - 2.0 lít/ha | 20 ngày | GHS 3 |
| Kingpower 42WP Công ty TNHH TM Hải Thụy. | Acetamiprid 21% + Pyridaben 21% | 0.08% | 14 ngày | GHS 4 |
| Mallot 50DC BASF Vietnam Co., Ltd. | Afidopyropen | 0.13% | 7 ngày | GHS 5 |
| Map Go 39.6SL Map Pacific PTE Ltd | Emamectin benzoate 4g/l + Monosultap 392g/l | 0.1 - 0.13% | 14 ngày | GHS 4 |
| Map-Permethrin 50EC Map Pacific PTE Ltd | Permethrin | 0.06 - 0.09% | 7 ngày | GHS 4 |
| Marshal 200SC Công ty TNHH FMC Việt Nam | Carbosulfan | 1.2 - 1.4 lit/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Mastercide 45SC Sundat (S) PTe Ltd | Buprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/l | 0.05% | 14 ngày | GHS 4 |
| Methink 25EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông. | Quinalphos (min 70%) | 0.31 – 0.38% | 14 ngày | GHS 3 |
| Mospilan 3EC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Acetamiprid (min 97%) | 0.5 - 1.0 l/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Movento 150 OD Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Spirotetramat | 0.1% | 3 ngày | GHS 5 |
| Natramat 24SC Nanjing Agrochemical Co. Ltd. | Bifenthrin 4% + Spirotetramat 20% | 0.05% | 7 ngày | GHS 5 |
| Neem Nim Xoan Xanh green 0.3EC Công ty TNHH Ngân Anh | Azadirachtin | 15ml/ bình 8 lít nước | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Nitendo 80WG Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI | Pymetrozine 60% + Nitenpyram 20% | 0.03% | 8 ngày | GHS 4 |
| Nôngiahy 155 SL Công ty TNHH TM Thái Phong | Acetamiprid 100 g/l + Imidacloprid 55 g/l | 0.08 - 0.1% | 7 ngày | GHS 4 |
| Notary 22.4SC Công ty CP Nông dược HAI | Spirotetramat | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Obamax 25EC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Quinalphos (min 70%) | 0.3% (24 ml/ bình 8 lít) | 14 ngày | GHS 3 |
| Omega-Secbi 10SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Bifenthrin 3% + Chlorfenapyr 7% | 0.1% | 7 ngày | GHS 4 |
| Oncol 25WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | Benfuracarb (min 92 %) | 2.4 - 4.8 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Oncol 5GR Công ty TNHH UPL Việt Nam | Benfuracarb (min 92 %) | 1-2 g/ cây | 14 ngày | GHS 4 |
| Partin 25WP Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | Buprofezin (min 98%) | 0.175% | 7 ngày | GHS 5 |
| Party 400WP Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | Buprofezin 150 g/kg + Dinotefuran 250g/kg | 0.15% | 14 ngày | GHS 5 |
| Perkill 50EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Permethrin (min 92 %) | 0.2 - 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Permit 100EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Pyriproxyfen | 0.5% | 9 ngày | GHS 5 |
| Permit 100EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Pyriproxyfen | 0.17% | 7 ngày | GHS 5 |
| Perthrin 50EC Công ty CP Đồng Xanh | Permethrin | 0.05% | 14 ngày | GHS 4 |
| Profast 210EC Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd | Alpha-cypermethrin 10g/l + Profenofos 200g/l | 0.24 - 0.30% | 7 ngày | GHS 4 |
| Quiafos 25EC Công ty CP Đồng Xanh | Quinalphos (min 70%) | 0.3% | 14 ngày | GHS 3 |
| Reasgant 3.6EC Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Repdor 250EC Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Lambda-cyhalothrin 15g/l + Quinalphos 235g/l | 0.18% | 14 ngày | GHS 3 |
| Rid up 35WG Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd | Acetamiprid 25% + Imidacloprid 10% | 0.04% | 7 ngày | GHS 4 |
| Sago-Super 20EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Chlorpyrifos Methyl | 1.5 - 2.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Saimida 100SL Công ty CP BVTV Sài Gòn | Imidacloprid (min 96 %) | 0.075% | 7 ngày | GHS 5 |
| Season 450SC Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | Buprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/l | 0.05% | 7 ngày | GHS 4 |
| Selecron® 500EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Profenofos | 0.2 - 0.3% | 7 ngày | GHS 4 |
| Seroto 224SC Công ty CP Hóa nông AMC | Spirotetramat | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Sharma 22.4SC Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | Spirotetramat | 0.1% | 10 ngày | GHS 5 |
| Sheba 50EW Sinon Corporation, Taiwan | Prothiofos (min 95%) | 0.3 % | 21 ngày | GHS 5 |
| Sivanto Prime 200SL Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Flupyradifurone | 0.125% | 7 ngày | GHS 5 |
| Solvigo® 108SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Abamectin 36 g/l + Thiamethoxam 72 g/l | 0.1% | 21 ngày | GHS 4 |
| Spiro-TAT 39SC Công ty TNHH A2T Việt Nam | Buprofezin 26% + Spirotetramat 13% | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Sunprozin 33SC Công ty TNHH Agrofarm | Buprofezin 22% + Spirotetramat 11% | 0.12% | 21 ngày | GHS 5 |
| Superista 25EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Buprofezin 6% + Isoprocarb 19% | 0.12 - 0.15% | 14 ngày | GHS 4 |
| Tasieu 1.9EC Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tata 25WG Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Thiamethoxam (min 95 %) | 0.005% | 10 ngày | GHS 5 |
| Tata 355SC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Thiamethoxam (min 95 %) | 0.005% | 10 ngày | GHS 5 |
| TD-Pyritet 24SC Công ty TNHH Nông Thái Dương | Pyriproxyfen 8% + Spirotetramat 16% | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Terin 50EC Công ty TNHH TM Tân Thành | Permethrin | 0.15% | 7 ngày | GHS 4 |
| Thionova 25WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | Thiamethoxam (min 95 %) | 0.009% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tik wep 247EC Công ty CP XNK Thọ Khang | Profenofos 100 g/l + Thiamethoxam 147g/l | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tinomo 100WP Công ty TNHH TM Thái Phong | Imidacloprid | 0.125% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tiramat 300SC Công ty TNHH Gap Agro | Thiamethoxam 150 g/l + Spirotetramat 150 g/l | 0.03% | 7 ngày | GHS 5 |
| Top hits 700WG Công ty TNHH Phú Nông | Flonicamid 200g/kg + Pymetrozine 500g/kg | 0.075% | 7 ngày | GHS 5 |
| Tornado 25EC Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. | Cypermethrin (min 90 %) | 6 - 8 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 4 |
| TP-Thần Điền 78SL Công ty TNHH Thành Phương | Saponozit 46% + Saponin acid 32% | 30 ml/ bình 10 lít | 3 ngày | GHS 4 |
| Tridan 21.8WP Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g) | 0.5 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Trusach 2.5EC Công ty TNHH Nam Bắc | Rotenone | 0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Trust TD 01 500SC Công ty TNHH BVTV Thảo Điền. | Diafenthiuron 300 g/l + Metaflumizone 200 g/l | 0.05% | 7 ngày | GHS 4 |
| Trutat 0.32EC Công ty TNHH Nam Bắc | Azadirachtin | 0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Vicol 80EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Petroleum spray oil | 1.8 – 3.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Vicondor 700WP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Imidacloprid (min 96 %) | 0.02-0.025% | 14 ngày | GHS 4 |
| Vifu-super 5GR Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Carbosulfan (min 93%) | 40 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Vinetox 95SP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 1.5 - 1.8 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Vintarai 600WG Công ty TNHH Việt Thắng | Buprofezin 400g/kg + Pymetrozine 200g/kg | 0.05% | 10 ngày | GHS 5 |
| Visober 88.3EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Abamectin 0.3% + Petroleum oil 88% | 0.75% | 7 ngày | GHS 5 |
| Vitasupe 250EC Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. | Imidacloprid 50g/l + Profenofos 200g/l | 0.16% | 7 ngày | GHS 4 |
| Watox 400 EC Công ty TNHH Việt Thắng | Dimethoate | 0.25 % | 10 ngày | GHS 3 |
| Yamida 100SL Bailing Agrochemical Co., Ltd | Imidacloprid 100 g/l | 0.1% | 10 ngày | GHS 5 |
| Yamida 10WP Bailing Agrochemical Co., Ltd | Imidacloprid (min 96 %) | 0.06-0.08 % | 14 ngày | GHS 5 |
| Zobin 90WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium Nereistoxin 85% | 0.1 - 0.12% | 14 ngày | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |