Thuốc trị rệp sáp trên cà phê

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 137 thuốc đã đăng ký trị rệp sáp trên cà phê. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

137Thuốc đã đăng ký
69Hoạt chất
23Nhóm kháng thuốc
3–21Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Rệp sáp rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Imidacloprid, Thiamethoxam, Acetamiprid, Dinotefuran, Clothianidin, Nitenpyram
IRAC 16Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1Buprofezin
IRAC 23Ức chế acetyl CoA carboxylaseSpirotetramat
IRAC 1BỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Dimethoate, Quinalphos, Profenofos, Phenthoate (Dimephenthoate), Chlorpyrifos Methyl, Phenthoate, Fenitrothion, Prothiofos
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Emamectin benzoate, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a
IRAC 9BĐiều tiết kênh TRPV chordotonal organPymetrozine
IRAC 1AỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Carbosulfan, Benfuracarb, Thiodicarb, Fenobucar, Isoprocarb, Fenobucarb (BPMC)
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriPermethrin, Bifenthrin, Lambda-cyhalothrin, Alpha-cypermethrin, Cypermethrin, Deltamethrin, Beta-cypermethrin, Etofenprox, Fenvalerate
IRAC 21AỨc chế phức hợp I METIPyridaben
IRAC 29Điều tiết cơ quan chordotonalFlonicamid
IRAC UNMoA chưa xác địnhAzadirachtin, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm), Matrine
IRAC 14Chặn kênh thụ thể nAChRThiosultap-sodium (Nereistoxin), Thiosultap-sodium Nereistoxin, Cartap
IRAC 7CMimics Juvenile hormone (Giả hoocmon trẻ)Pyriproxyfen
IRAC 15Ức chế tổng hợp kitin CHS1Novaluron
IRAC 4DChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Flupyradifurone
IRAC 4CChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Sulfoxaflor
IRAC 9DĐiều tiết kênh TRPV chordotonal organAfidopyropen
IRAC 13Tách đôi phosphoryl hóa oxyChlorfenapyr
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis
IRAC 12AỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthaseDiafenthiuron
IRAC 22BChặn kênh natri phụ thuộc điện ápMetaflumizone
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 12BỨc chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthaseAzocyclotin

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà phê.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
A-Z annong 0.15EC
Công ty TNHH An Nông
Azadirachtin0.14%3 ngàyGHS 5
AA-Faros 30SC
Công ty TNHH TM Biochem Việt Á
Clothianidin 15% + Pymetrozine 15%0.04%7 ngàyGHS 5
Abasa 755EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l0.5 - 0.25%14 ngàyGHS 4
Aben 168EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l0.05 - 0.075%7 ngàyGHS 4
Ablane 425EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Alpha-cypermethrin 25 g/l + Dimethoate 400 g/l0.2%7 ngàyGHS 4
Actara 25WG
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thiamethoxam25-30 g/ha7 ngàyGHS 5
Actatoc 200WP
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Acetamiprid (min 97%)0.3%14 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Agtemex 5WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.15 – 0.18 kg/ha7 ngàyGHS 4
Ahoado 50WP
Công ty TNHH TCT Hà Nội
Primicarb0.1%14 ngàyGHS 4
Amitage 200EC
Công ty TNHH Việt Hoá Nông
Carbosulfan (min 93%)0.13%14 ngàyGHS 4
Andomec 5WP
Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân
Abamectin0.025- 0.05%7 ngàyGHS 3
Anfaza 250WG
Công ty TNHH An Nông
Thiamethoxam (min 95 %)0.015 - 0.02%10 ngàyGHS 5
Anfaza 350SC
Công ty TNHH An Nông
Thiamethoxam (min 95 %)0.01 – 0.015%10 ngàyGHS 5
Anisaf SH-01 2SL
Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (I...
Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Sie...0.5-2.0%3 ngàyGHS 5
Apolo 25WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
Buprofezin (min 98%)0.4 - 0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Apro 200SC
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Chlofenapyr 100g/l + Flufiprole 100g/l0.03%7 ngàyGHS 5
Aspiro 150OD
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Spirotetramat0.1%7 ngàyGHS 5
Atylo 650WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
Acetamiprid 400g/kg + Buprofezin 250g/kg0.1%14 ngàyGHS 5
Basasuper 700EC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)0.1%7 ngàyGHS 4
Bicide Extra 250SC
Shandong Runke Chemical Co., Ltd.
Flonicamid 75g/l + Spirotetramat 175g/l0.05%7 ngàyGHS 5
Bifentox 30EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Dimethoate 20% + Fenvalerate 10%20 - 30 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 4
Binh-58 40EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Dimethoate1.0 - 1.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Bufe-Pro 330SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Buprofezin 220 g/l + Spirotetramat 110 g/l0.08%7 ngàyGHS 5
Butal 25WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Buprofezin (min 98%)0.06 – 0.1%7 ngàyGHS 5
Chix 2.5EC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Beta-cypermethrin (min 98.0 %)0.6 - 0.8 l/ha7 ngàyGHS 4
Cining 15SC
Henan Vision Agricultural Science and Technology Co., L...
Bifenthrin 5% + Flonicamid 10%0.05%7 ngàyGHS 4
Click 75WP
Công ty TNHH Phú Nông
Thiodicarb0.09 - 0.125%7 ngàyGHS 4
Closer® 500WG
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Sulfoxaflor0.02-0.025%3 ngàyGHS 5
Comda 250EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Emamectin benzoate 5 g/l + Petroleum spray oil 245 g/l0.06 – 0.1%3 ngày
Confidor 200OD
Bayer Vietnam Ltd.
Imidacloprid0.05%7 ngàyGHS 5
Confidor 200SL
Bayer Vietnam Ltd.
Imidacloprid0.075%7 ngàyGHS 5
Confidor 700WG
Bayer Vietnam Ltd.
Imidacloprid (min 96 %)0.01 - 0.015%7 ngàyGHS 4
Conphai 100SL
Công ty TNHH Trường Thịnh
Imidacloprid0.05 – 0.07%7 ngàyGHS 5
Coral 200SC
Công ty TNHH TM ACP
Carbosulfan (min 93%)0.19 - 0.25%14 ngàyGHS 4
Cormoran 180EC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Acetamiprid 80g/l + Novaluron 100g/l0.09%7 ngàyGHS 5
Cova 40EC
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
Dimethoate (min 95 %)0.6 - 0.8%14 ngàyGHS 4
Coven 200EC
Công ty CP Hóc Môn
Pyridaben0.08%14 ngàyGHS 5
Dantox 5EC
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Alpha-cypermethrin (min 90 %)0.05 - 0.08%10 ngàyGHS 4
Daphatox 35EC
Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát
Beta-cypermethrin (min 98.0 %)0.01%14 ngàyGHS 4
Dibadan 95WP
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thiosultap-sodium (Nereistoxin)0.8 – 1.0 kg/ha10 ngàyGHS 3
Dibadan 95WP
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thiosultap-sodium (Nereistoxin)0.8 – 1.0 kg/ha10 ngàyGHS 3
Dibafon 200SC
Công ty TNHH Công nghiệp Khoa học Mùa màng Anh-Rê
Carbosulfan (min 93%)1.0 – 1.2 lít/haGHS 4
Diditox 40EC
Công ty CP BVTV I TW
Cypermethrin 30g/l + Dimethoate 370g/l1.0 – 1.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Difentox 20EC
Công ty CP BVTV I TW
Dimethoate 15 % + Etofenprox 5 %1.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
DK-Annong Super 909EC
Công ty TNHH An Nông
Petroleum spray oil1%3 ngàyGHS 4
Domosphi 10SP
Công ty CP Thanh Điền
Acetamiprid (min 97%)0.1%10 ngàyGHS 4
Domosphi 20EC
Công ty CP Thanh Điền
Acetamiprid (min 97%)150 - 200 ml/ha7 ngàyGHS 4
Dulux 30EW
Công ty Cổ phần Nicotex.
Sodium pimaric acid0.2 – 0.3 %7 ngàyGHS 5
Elsan 50EC
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
Phenthoate (Dimephenthoate) (min 92 %)1.0 - 2.0 lít/ha10 ngàyGHS 4
Ema 5EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.01 – 0.02%7 ngàyGHS 5
Eska 250EC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l250 - 300 ml/ha7 ngàyGHS 5
F35 25WP
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Pymetrozine0.04%7 ngàyGHS 5
Factor 50EC
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Fenitrothion (min 95 %)1.0 - 2.5 lít/ha14 ngàyGHS 5
Fitex 300EC
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Dimethoate 286 g/l + Lambda-cyhalothrin 14g/l0.5%14 ngàyGHS 4
Flotin 700WP
Công ty CP Kiên Nam
Azocyclotin 600g/kg + Flonicamid 100g/kg0.05%7 ngàyGHS 4
Fortaras 25WG
Công ty TNHH Phú Nông
Thiamethoxam (min 95 %)0.0075 % (0.6 g/ 8 lít nước)7 ngàyGHS 5
Fortaras top 247SC
Công ty TNHH Phú Nông
Lambda-cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l0.060% -0.075%7 ngàyGHS 4
GC-Mite 70SL
Công ty TNHH Ngân Anh
Dầu hạt bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10%10ml/ bình 10 lít nước Không khuyến cáo GHS 5
Gold Tress 50WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Buprofezin 40% + Imidacloprid 10%0.02 - 0.03%7 ngàyGHS 5
Goldgun 0.6EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Azadirachtin0.03%7 ngàyGHS 5
Hapmisu 20EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Imidacloprid 2% + Pyridaben 18%0.075 - 0.1% (6 – 8 ml/ 8 lít nước)7 ngàyGHS 5
Hello 700WG
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Buprofezin (min 98%)0.04-0.06%7 ngàyGHS 5
Hits 50WG
Công ty CP SX TM Bio Vina
Pymetrozine (min 95%)0.07-0.075%7 ngàyGHS 5
Hugo 95SP
Công ty CP Hóc Môn
Acetamiprid 3% + Cartap 92%0.16%14 ngàyGHS 4
Imitox 700WG
Công ty CP Đồng Xanh
Imidacloprid (min 96 %)0.067 - 0.083%14 ngàyGHS 4
July 5EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)400 ml/ha3 ngàyGHS 4
July 5WG
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)400 g/ha3 ngàyGHS 4
Kinalux 25EC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Quinalphos (min 70%)1.0 - 2.0 lít/ha20 ngàyGHS 3
Kingpower 42WP
Công ty TNHH TM Hải Thụy.
Acetamiprid 21% + Pyridaben 21%0.08%14 ngàyGHS 4
Mallot 50DC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Afidopyropen0.13%7 ngàyGHS 5
Map Go 39.6SL
Map Pacific PTE Ltd
Emamectin benzoate 4g/l + Monosultap 392g/l0.1 - 0.13%14 ngàyGHS 4
Map-Permethrin 50EC
Map Pacific PTE Ltd
Permethrin0.06 - 0.09%7 ngàyGHS 4
Marshal 200SC
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Carbosulfan1.2 - 1.4 lit/ha14 ngàyGHS 4
Mastercide 45SC
Sundat (S) PTe Ltd
Buprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/l0.05%14 ngàyGHS 4
Methink 25EC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông.
Quinalphos (min 70%)0.31 – 0.38%14 ngàyGHS 3
Mospilan 3EC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Acetamiprid (min 97%)0.5 - 1.0 l/ha7 ngàyGHS 4
Movento 150 OD
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Spirotetramat0.1%3 ngàyGHS 5
Natramat 24SC
Nanjing Agrochemical Co. Ltd.
Bifenthrin 4% + Spirotetramat 20%0.05%7 ngàyGHS 5
Neem Nim Xoan Xanh green 0.3EC
Công ty TNHH Ngân Anh
Azadirachtin15ml/ bình 8 lít nước Không khuyến cáo GHS 5
Nitendo 80WG
Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI
Pymetrozine 60% + Nitenpyram 20%0.03%8 ngàyGHS 4
Nôngiahy 155 SL
Công ty TNHH TM Thái Phong
Acetamiprid 100 g/l + Imidacloprid 55 g/l0.08 - 0.1%7 ngàyGHS 4
Notary 22.4SC
Công ty CP Nông dược HAI
Spirotetramat0.06%7 ngàyGHS 5
Obamax 25EC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Quinalphos (min 70%)0.3% (24 ml/ bình 8 lít)14 ngàyGHS 3
Omega-Secbi 10SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Bifenthrin 3% + Chlorfenapyr 7%0.1%7 ngàyGHS 4
Oncol 25WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Benfuracarb (min 92 %)2.4 - 4.8 kg/ha14 ngàyGHS 4
Oncol 5GR
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Benfuracarb (min 92 %)1-2 g/ cây14 ngàyGHS 4
Partin 25WP
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Buprofezin (min 98%)0.175%7 ngàyGHS 5
Party 400WP
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Buprofezin 150 g/kg + Dinotefuran 250g/kg0.15%14 ngàyGHS 5
Perkill 50EC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Permethrin (min 92 %)0.2 - 0.3 lít/ha14 ngàyGHS 4
Permit 100EC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Pyriproxyfen0.5%9 ngàyGHS 5
Permit 100EC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Pyriproxyfen0.17%7 ngàyGHS 5
Perthrin 50EC
Công ty CP Đồng Xanh
Permethrin0.05%14 ngàyGHS 4
Profast 210EC
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Alpha-cypermethrin 10g/l + Profenofos 200g/l0.24 - 0.30%7 ngàyGHS 4
Quiafos 25EC
Công ty CP Đồng Xanh
Quinalphos (min 70%)0.3%14 ngàyGHS 3
Reasgant 3.6EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Repdor 250EC
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Lambda-cyhalothrin 15g/l + Quinalphos 235g/l0.18%14 ngàyGHS 3
Rid up 35WG
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd
Acetamiprid 25% + Imidacloprid 10%0.04%7 ngàyGHS 4
Sago-Super 20EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Chlorpyrifos Methyl1.5 - 2.0 lít/ha14 ngàyGHS 5
Saimida 100SL
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Imidacloprid (min 96 %)0.075%7 ngàyGHS 5
Season 450SC
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Buprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/l0.05%7 ngàyGHS 4
Selecron® 500EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Profenofos0.2 - 0.3%7 ngàyGHS 4
Seroto 224SC
Công ty CP Hóa nông AMC
Spirotetramat0.06%7 ngàyGHS 5
Sharma 22.4SC
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Spirotetramat0.1%10 ngàyGHS 5
Sheba 50EW
Sinon Corporation, Taiwan
Prothiofos (min 95%)0.3 %21 ngàyGHS 5
Sivanto Prime 200SL
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Flupyradifurone0.125%7 ngàyGHS 5
Solvigo® 108SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Abamectin 36 g/l + Thiamethoxam 72 g/l0.1%21 ngàyGHS 4
Spiro-TAT 39SC
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Buprofezin 26% + Spirotetramat 13%0.1%7 ngàyGHS 5
Sunprozin 33SC
Công ty TNHH Agrofarm
Buprofezin 22% + Spirotetramat 11%0.12%21 ngàyGHS 5
Superista 25EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Buprofezin 6% + Isoprocarb 19%0.12 - 0.15%14 ngàyGHS 4
Tasieu 1.9EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tata 25WG
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thiamethoxam (min 95 %)0.005%10 ngàyGHS 5
Tata 355SC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thiamethoxam (min 95 %)0.005%10 ngàyGHS 5
TD-Pyritet 24SC
Công ty TNHH Nông Thái Dương
Pyriproxyfen 8% + Spirotetramat 16%0.1%7 ngàyGHS 5
Terin 50EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Permethrin0.15%7 ngàyGHS 4
Thionova 25WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thiamethoxam (min 95 %)0.009%7 ngàyGHS 5
Tik wep 247EC
Công ty CP XNK Thọ Khang
Profenofos 100 g/l + Thiamethoxam 147g/l0.01 – 0.02%7 ngàyGHS 5
Tinomo 100WP
Công ty TNHH TM Thái Phong
Imidacloprid0.125%7 ngàyGHS 5
Tiramat 300SC
Công ty TNHH Gap Agro
Thiamethoxam 150 g/l + Spirotetramat 150 g/l0.03%7 ngàyGHS 5
Top hits 700WG
Công ty TNHH Phú Nông
Flonicamid 200g/kg + Pymetrozine 500g/kg0.075%7 ngàyGHS 5
Tornado 25EC
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Cypermethrin (min 90 %)6 - 8 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 4
TP-Thần Điền 78SL
Công ty TNHH Thành Phương
Saponozit 46% + Saponin acid 32%30 ml/ bình 10 lít3 ngàyGHS 4
Tridan 21.8WP
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g)0.5 kg/ha3 ngàyGHS 5
Trusach 2.5EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Rotenone0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
Trust TD 01 500SC
Công ty TNHH BVTV Thảo Điền.
Diafenthiuron 300 g/l + Metaflumizone 200 g/l0.05%7 ngàyGHS 4
Trutat 0.32EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Azadirachtin0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
Vicol 80EC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Petroleum spray oil1.8 – 3.0 lít/ha14 ngàyGHS 5
Vicondor 700WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Imidacloprid (min 96 %)0.02-0.025%14 ngàyGHS 4
Vifu-super 5GR
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Carbosulfan (min 93%)40 kg/ha14 ngàyGHS 4
Vinetox 95SP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%)1.5 - 1.8 kg/ha14 ngàyGHS 4
Vintarai 600WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Buprofezin 400g/kg + Pymetrozine 200g/kg0.05%10 ngàyGHS 5
Visober 88.3EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Abamectin 0.3% + Petroleum oil 88%0.75%7 ngàyGHS 5
Vitasupe 250EC
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Imidacloprid 50g/l + Profenofos 200g/l0.16%7 ngàyGHS 4
Watox 400 EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Dimethoate0.25 %10 ngàyGHS 3
Yamida 100SL
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Imidacloprid 100 g/l0.1%10 ngàyGHS 5
Yamida 10WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Imidacloprid (min 96 %)0.06-0.08 %14 ngàyGHS 5
Zobin 90WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium Nereistoxin 85%0.1 - 0.12%14 ngàyGHS 4
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị rệp sáp trên cà phê, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 3 ngày đến 21 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ