Hoạt chất Indoxacarb

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Indoxacarb là hoạt chất có trong 79 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học 22A - Oxadiazines. Cơ chế tác động: chặn kênh natri phụ thuộc điện áp.

79Thuốc chứa hoạt chất
10Cây trồng đã đăng ký
20Dịch hại phòng trừ
33Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
IRAC 22A
Nhóm hoá học
22A - Oxadiazines
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,01 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Sâu cuốn lá 35
Sâu keo mùa thu 21
Sâu xanh da láng 12
Sâu khoang 8
Sâu xanh 5
Nhện gié 5
Bọ trĩ 2
Sâu năn 2
Bọ hà 1
Sâu đục hoa 1
Bọ xít hôi 1
Rệp muội 1
Sâu đục nụ 1
Sâu đục thân 1
Sâu đục bẹ 1
Rệp sáp 1
Dòi đục lá 1
Mối 1
Sâu đục quả 1
Rầy nâu 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Indoxacarb trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Bông lơ xanh0,2Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Cà chua0,5Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Cà tím0,5Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Các loại bạc hà15Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Các loại bắp cải3Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Các loại chất béo từ sữa2Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Các loại nho2Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Các loại ớt0,3Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Các loại quả có hạt1Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Các loại rau bầu bí0,5Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Đậu đũa (khô)0,1Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Đậu gà (khô)0,2Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Đậu tương (khô)0,5Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Đậu xanh (khô)0,2Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Hạt cây bông1Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Hạt lạc0,02Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo. — (*)
Hoa lơ0,2Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Khoai tây0,02Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Lá rau diếp3Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
0,2Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Mận khô3Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Ngô ngọt (nguyên bắp)0,02Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)5Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,05Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Nội tạng ăn được của gia cầm0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo. — (*)
Quả nam việt quất1Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Rau xà lách7Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Sữa nguyên liệu0,1Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Táo0,5Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển2Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo. — (fat)
Thịt gia cầm0,01Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo. — (*), (fat)
Trà xanh, đen5Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.
Trứng0,02Tổng của Indoxacarb và các dạng đồng phân đối ảnh R. Tồn dư tan trong chất béo.

Thuốc thương phẩm chứa Indoxacarb

79 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Actatin 150SC
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Thuốc trừ sâuGHS 4
AF-Unimax 40SC
Công ty TNHH Agrifuture
Thuốc trừ sâuGHS 5
Agfan 15SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Thuốc trừ sâuGHS 5
Aickacarb 250SC
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ sâuGHS 4
Amazon 250SC
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Anmaten 150SC
Công ty TNHH TM DV Việt Nông
Thuốc trừ sâuGHS 4
Atmeca 40SC
Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành
Thuốc trừ sâuGHS 5
Atone 14.5SC
Công ty TNHH SX & TM Hai-Long An
Thuốc trừ sâuGHS 5
Auditor 16SC
Công ty CP Công nghệ Nông nghiệp Chiến Thắng
Thuốc trừ sâuGHS 4
August 350WG
Công ty CP Công nghệ hoá chất Nhật Bản Kasuta
Thuốc trừ sâuGHS 5
Avio 150SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ sâuGHS 4
Betakill 150SC
Công ty CP Kỹ nghệ HGA
Thuốc trừ sâuGHS 5
Blog 8SC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuGHS 4
BV.Cropskill 9.75SC
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
Thuốc trừ sâuGHS 5
Captain 350SC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ sâuGHS 5
Casino 200SC
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 3
Chinock 24SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuGHS 4
Chlorin 10SC
Công ty CP Nicotex
Thuốc trừ sâuGHS 4
Dhajapane 180SC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâu
Dhajapane 205WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâu
Doctor super 140SC
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Thuốc trừ sâuGHS 5
Dofenapyr 140SC
Công ty TNHH B.Helmer
Thuốc trừ sâuGHS 4
Doxagan 150SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Ebato 160SC
Công ty CP Enasa Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
EI-Trust 16SC
Trustchem Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 4
Emingold 160SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 4
ET-Mecar 35SC
Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd.
Thuốc trừ sâuGHS 5
Extrausa 300SE
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ sâuGHS 4
Fenado 35SC
Công ty CP Bệnh viện Cây trồng Nông nghiệp Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Forces Cap 12SC
Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh
Thuốc trừ sâuGHS 4
Goldkte 55.5WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Good 150SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuGHS 5
HA.Cropando 14.5SC
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
Thuốc trừ sâuGHS 5
Hacydo 20SC
Công ty CP TM Hải Ánh
Thuốc trừ sâuGHS 4
IE-max 150EC
Công ty CP Nông tín AG
Thuốc trừ sâuGHS 4
Indocar 150SC
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuGHS 4
Indony 150SC
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuGHS 4
Indosuper 150SC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuGHS 4
Indosuper 300WG
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuGHS 4
Inpyranafv 10SC
Công ty CP Agrifarm Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Keepool 20SC
Công ty TNHH Nông Thái Dương
Thuốc trừ sâuGHS 4
Kingchlorin 30SC
Công ty CP SX và TM Hà Thái
Thuốc trừ sâuGHS 4
Kungold 35SC
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Larman 28SC
Công ty TNHH Nam Bộ
Thuốc trừ sâuGHS 5
Lk-Saula 30WG
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Thuốc trừ sâuGHS 4
Map Dona 265EC
Map Pacific PTE Ltd
Thuốc trừ sâuGHS 5
Mecxi 43SC
Công ty CP Multiagro
Thuốc trừ sâuGHS 4
New Fuze 200SC
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ sâuGHS 5
Newamate 200SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 4
NPellaugold 220SC
Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega
Thuốc trừ sâuGHS 5
Obaone 95WG
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Thuốc trừ sâuGHS 4
Pescon 250SC
Agria S.A.
Thuốc trừ mốiGHS 5
Plemax 320SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Pymin 600WG
Công ty CP Nông tín AG
Thuốc trừ sâuGHS 4
Pysedo 170SC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ sâuGHS 4
Raptor Wips 26SC
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Thuốc trừ sâuGHS 5
Samtako 20SC
Công ty CP Hóa chất SAM
Thuốc trừ sâuGHS 5
Shieldkill 200SC
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Thuốc trừ sâuGHS 4
Sinchi 250SC
Agria S.A.
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sixsess 65EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Solaferan 15SC
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sparring 30WG
Công ty TNHH Hỗ trợ PTKT và chuyển giao công nghệ
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sunset 100EC
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sunset 100ME
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sunset 100WP
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sunset 150SC
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ sâuGHS 5
Sunset 300WG
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ sâuGHS 4
Supermate 150SC
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ sâuGHS 4
Superplus 35SC
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 5
Superworm 90SC
Công ty TNHH TAT Hà Nội
Thuốc trừ sâuGHS 4
Thamaten 150SC
Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng
Thuốc trừ sâuGHS 4
Ticaca 25SC
Công ty Cổ phần Multiagro
Thuốc trừ sâuGHS 4
Topzaza 9SE
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuGHS 5
Vangiakhen 550SC
Công ty TNHH TM Thái Phong
Thuốc trừ sâuGHS 4
Wavesuper 15SC
Công ty TNHH Nam Bộ
Thuốc trừ sâuGHS 4
Xacarb 300SC
Công ty TNHH Vipes Việt Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Xarid 300SC
Công ty TNHH Kiên Nam
Thuốc trừ sâuGHS 4
Xotare 10SC
Công ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ sâuGHS 4
Zazz 150SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Thuốc trừ sâuGHS 4

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ