Thuốc bảo vệ thực vật cho cây bắp cải

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 239 thuốc đã đăng ký sử dụng trên bắp cải, phòng trừ 33 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.

Bệnh hại trên bắp cải

Sâu và động vật hại trên bắp cải

Điều hoà sinh trưởng trên bắp cải

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Kích thích sinh trưởng8

Một số thuốc đã đăng ký trên bắp cải

Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
2S Sea & See 12SL
Công ty TNHH Ngân Anh
Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10%0.4-0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
A-Z annong 0.15EC
Công ty TNHH An Nông
Azadirachtin0.7 lít/ha3 ngàyGHS 5
Aba B2 50EC
Công ty cổ phần Bảo vệ thực vật Asata Hoa Kỳ
Abamectin B20.8 lít/ha3 ngàyGHS 5
Abamine 3.6EC
Công ty CP Thanh Điền
Abamectin0.1 – 0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Abamine 5WG
Công ty CP Thanh Điền
Abamectin75 – 150 g/ha7 ngàyGHS 3
Abasuper 1.8EC
Công ty TNHH Phú Nông
Abamectin200 – 300 ml/ha7 ngàyGHS 4
Abatox 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Abamectin150 - 200 ml/ha7 ngàyGHS 4
ABT 2WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Abamectin 9g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 11g/kg10 g/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
ABT 2WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Abamectin 9g/kg + Bacillus thuringiensis var.kurstaki 11g/kg10 g/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
Acemide 20SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Cyhalodiamide150 – 200 ml/ha7 ngàyGHS 5
Actimax 50WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.375 kg/ha7 ngàyGHS 4
Actino-Iron 1.3SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%4g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actino-Iron 1.3SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%4g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actino-Iron 1.3SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47%4g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1085g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1085g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Actinovate 1SP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Streptomyces lydicus WYEC 1085g/8 lít nước phun cho 250m21 ngàyGHS 5
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Agassi 55EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l100-150 ml/ha7 ngàyGHS 3
Agiaza 4.5EC
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
Azadirachtin0.2 – 0.5 lít/ha2 ngàyGHS 5
Agilatus 1EC
Công ty TNHH VT NN Phương Đông
Celastrus angulatus0.3 - 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Agri-one 1SL
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)8 - 10 ml/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên bắp cải trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ