Thuốc bảo vệ thực vật cho cây lúa cấy

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 27 thuốc đã đăng ký sử dụng trên lúa cấy, phòng trừ 10 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.

Cỏ dại trên lúa cấy

Một số thuốc đã đăng ký trên lúa cấy

Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
A Safe-super 80WP
Công ty TNHH BVTV Đại Dương
Oxadiargyl (min 96%)75 - 110 g/ha Không xác định GHS 5
Acenidax 17WP
Công ty CP Nicotex
Acetochlor 14.6 % + Bensulfuron Methyl 2.4%0.35 - 0.45 kg/ha Không xác định GHS 5
Afadax 170WP
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Acetochlor 145g/kg + Bensulfuron Methyl 25g/kg0.3 - 0.5 kg/ha Không xác định GHS 5
Alyrate 200WG
Công ty CP Hatashi Việt Nam
Metsulfuron Methyl (min 93 %)20 – 40 g/ha Không xác định GHS 5
Alyrius 200WG
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Metsulfuron Methyl (min 93 %)20 - 30 g/haGHS 5
Apoger 3.2GR
Công ty CP Chuyển giao tiến bộ KTNN Nicotex
Bensulfuron-methyl 0.16g/kg + Butachlor 3.04g/kg100 - 125 kg/ha Không xác định GHS 5
Apoger 3.2GR
Công ty CP Chuyển giao tiến bộ KTNN Nicotex
Bensulfuron-methyl 0.16g/kg + Butachlor 3.04g/kg165 - 195 kg/ha Không xác định GHS 5
B.L.Tachlor 27WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Butachlor0.55 - 1.1 kg/ha Không xác định GHS 5
Bensurus 10WP
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Bensulfuron Methyl (min 96 %)0.3 – 0.4 kg/ha không xác định GHS 5
Blurius 200WP
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Acetochlor 160g/kg + Pyrazosulfuron Ethyl 40g/kg0.2 - 0.3 kg/ha Không xác định GHS 5
Butan 60EC
Công ty CP Lion Agrevo
Butachlor (min 93%)1.0 - 2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Butavi 60EC
Công ty DV NN & PTNT Vĩnh Phúc
Butachlor (min 93%)1.0 - 1.2 l/ha Không xác định GHS 5
Butavi 60EC
Công ty DV NN & PTNT Vĩnh Phúc
Butachlor (min 93%)1.0 - 1.2 l/ha Không xác định GHS 5
Butoxim 60EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Butachlor 50g/kg1.0 - 2.0 lít/ha Không xác định GHS 5
Clipper® 240SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Penoxsulam (min 98.5%)60-70 ml/ha Không xác định GHS 5
Clipper® 240SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Penoxsulam (min 98.5%)60-70 ml/ha Không xác định GHS 5
Cochet 200WP
Công ty CP Nông dược Nhật Thành
Acetochlor0.5 – 0.7 kg/ha Không xác định GHS 5
Duaone 195WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Acetochlor 180g/kg + Metolachlor 15g/kg0.3-0.4 kg/ha Không xác định GHS 5
Echo 60EW
Công ty TNHH TM Phát An
Butachlor (min 93%)1.25 - 1.5 lít/ha Không xác định GHS 5
Forwabuta 60EC
Forward International Ltd
Butachlor (min 93%)1.0 - 1.5 lit/ha Không xác định GHS 5
Forwabuta 60EC
Forward International Ltd
Butachlor (min 93%)1.0 - 1.5 lit/ha Không xác định GHS 5
Heco 600EC
Công ty CP BVTV I TW
Butachlor (min 93%)1.0 - 1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Heco 600EC
Công ty CP BVTV I TW
Butachlor (min 93%)1.0 - 1.2 lít/ha Không xác định GHS 5
Pataxim 55EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l2.0 - 2.5 l/ha Không xác định GHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên lúa cấy trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ