Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 171 thuốc đã đăng ký sử dụng trên dưa hấu, phòng trừ 35 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Bọ trĩ | 68 |
| Dòi đục lá | 6 |
| Sâu xanh | 3 |
| Sâu xanh sọc trắng | 3 |
| Nhện đỏ | 3 |
| Rệp muội | 2 |
| Bọ xít | 1 |
| Sâu khoang | 1 |
| Rệp | 1 |
| Ruồi đục quả | 1 |
| Sâu xanh da láng | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 7 |
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây dưa hấu · CÂY RAU, CÂY ĐẶC SẢN |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Abakill 10WP Công ty TNHH TM DV Nông Hưng | Abamectin | 2.0 – 2.5 g/bình 8 lít | 7 ngày | GHS 3 |
| Abakill 10WP Công ty TNHH TM DV Nông Hưng | Abamectin | 2.0 – 2.5 g/bình 8 lít | 7 ngày | GHS 3 |
| Abamine 3.6EC Công ty CP Thanh Điền | Abamectin | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Acrobat MZ 90/600WP BASF Vietnam Co., Ltd. | Dimethomorph (min 99.1%) 90g/kg + Mancozeb 600 g/kg | 1.5 - 2.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Actimax 50WG Công ty CP Hợp Trí Summit | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.375 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Actimax 50WG Công ty CP Hợp Trí Summit | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.375 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actino-Iron 1.3SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 1.3% + Fe 21.9% + Humic acid 47% | 4g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Actinovate 1SP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Streptomyces lydicus WYEC 108 | 5g/8 lít nước phun cho 250m2 | 1 ngày | GHS 5 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Agassi 55EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l | 100-150 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Agofast 80WP Công ty CP Đồng Xanh | Fosetyl-aluminium | 1.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Agri-one 1SL Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 8 - 10 ml/ 10 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Agronil 75WP Công ty CP Jianon Biotech (VN) | Chlorothalonil (min 98%) | 0.8 – 1.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Agrovertin 50EC Công ty TNHH Việt Hoá Nông. | Abamectin | 0.25 lít/ha | 3 ngày | GHS 3 |
| Ajisuper 0.5SL Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 0.3 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Akka 22.2WP Eastchem Co., Ltd. | Abamectin | 40-60 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Aliette 800WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fosetyl-aluminium. | 1.0 kg/ha | Không xác định vì dùng trước đậu quả | GHS 5 |