Thuốc trị rầy xanh trên chè

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 68 thuốc đã đăng ký trị rầy xanh trên chè. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

68Thuốc đã đăng ký
33Hoạt chất
11Nhóm kháng thuốc
1–7Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Rầy xanh rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Emamectin benzoate, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a
IRAC UNMoA chưa xác địnhAzadirachtin, Matrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Dinotefuran, Acetamiprid, Clothianidin
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriEtofenprox, Etofenprox min, Pyrethrins
IRAC 16Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1Buprofezin
IRAC 9BĐiều tiết kênh TRPV chordotonal organPymetrozine
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis var. T.36, Bacillus thuringiensis var.kurstaki, Bacillus thuringiensis
IRAC 15Ức chế tổng hợp kitin CHS1Lufenuron
IRAC 1AỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Isoprocarb
IRAC 23Ức chế acetyl CoA carboxylaseSpirotetramat

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho chè.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
A-Z annong 0.15EC
Công ty TNHH An Nông
Azadirachtin0.7 lít/ha3 ngàyGHS 5
Abatox 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Abamectin0.025 – 0.037%7 ngàyGHS 4
Ace celaa 1EW
Công ty Cổ phần ACE Biochem Việt Nam
Celastrus angulatus0.5 lít/ha1 ngàyGHS 5
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Agassi 55EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l100-150 ml/ha7 ngàyGHS 3
Agiaza 4.5EC
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
Azadirachtin0.05 – 0.07 %2 ngàyGHS 5
Agtemex 5WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.15 – 0.18 kg/ha7 ngàyGHS 4
Ajisuper 0.5SL
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.3 – 0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Anisaf SH-01 2SL
Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (I...
Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Sie...50ml/ 8 lít nước3 ngàyGHS 5
Aphophis 5EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Azaba 0.8EC
Công ty TNHH Nông Sinh
Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3%0.15 – 0.20 %3 ngàyGHS 5
Bafurit 5WG
Công ty TNHH Nông Sinh
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.01 – 0.02%3 ngàyGHS 4
Batas 25EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 1% + Petroleum oil 24%0.2 – 0.3 lít/ha3 ngàyGHS 4
Biomax 1EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%0.3-0.5 l/ha5 ngàyGHS 5
Biosun 3EW
Công ty TNHH Nông Sinh
Pyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5%0.13%1 ngàyGHS 4
Butal 25WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Buprofezin (min 98%)0.06 – 0.10%7 ngàyGHS 5
Butyl 10WP
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Buprofezin (min 98%)0.8 - 1.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Career 500WG
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Pymetrozine350 g/ha7 ngàyGHS 5
Comazol (16000 IU/mg) WP
Công ty CP Nicotex
Bacillus thuringiensis var.kurstaki1.0 - 2.0 kg/ha5 ngàyGHS 5
Comda 250EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Emamectin benzoate 5 g/l + Petroleum spray oil 245 g/l3.0 lít/ha7 ngày
Comda gold 5WG
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Emamectin benzoate80 - 100 g/ha3 ngàyGHS 4
Cyo super 200WP
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Dinotefuran250 g/ha3 ngàyGHS 5
Dantotsu 16SG
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Clothianidin (min 95%)0.022 - 0.031%5 ngàyGHS 5
Dầu Nim Xoan Xanh Xanh 0.15EC
Công ty TNHH Ngân Anh
Azadirachtin3ml/ bình 8 lít nước Phụ thuộc vào thuốc được hỗ trợ GHS 5
DK-Annong Super 909EC
Công ty TNHH An Nông
Petroleum spray oil0.5 - 1%3 ngàyGHS 4
Dolagan 25EC
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Emamectin benzoate 24g/l + Matrine 1g/l0.4 lít/ha7 ngày
Dylan 2EC
Công ty CP Nicotex
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.2 - 0.3%5 ngàyGHS 5
Ema 5EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.01 – 0.02%7 ngàyGHS 5
Emaben 3.6WG
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate0.012% - 0.016%7 ngàyGHS 4
Emasuper 1.9EC
Công ty TNHH Phú Nông
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.1%7 ngàyGHS 5
Emaxtin 55.5WG
Công ty TNHH US.Chemical
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.06%7 ngày
Emnus 1EC
Công ty TNHH Trường Thịnh
Celastrus angulatus0.9 – 1.1 lít/ha3 ngàyGHS 5
Eska 250EC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l250 - 300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Etofen 100SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Etofenprox1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Faini 0.288EC
Công ty CP Nicotex
Matrine0.35 - 0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
GC-Mite 70SL
Công ty TNHH Ngân Anh
Dầu hạt bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10%10ml/ bình 10 lít nước Không khuyến cáo GHS 5
Goldgun 0.6EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Azadirachtin150 ml/ha7 ngàyGHS 5
Jasper 0.3EC
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Azadirachtin0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Javitin 100WP
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Abamectin80 - 100 g/ha7 ngàyGHS 3
Limater 7.5EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Rotenone0.07 - 0.10 %2 ngàyGHS 4
Lisara 200SC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Dinotefuran 100g/l + Spirotetramat 100g/l0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Melia 3.6EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Abamectin0.2 – 0.4 lít/ha5 ngàyGHS 4
Miktin 3.6EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin0.05 – 0.06 %5 ngàyGHS 4
Miktox 2.0EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%0.03 %5 ngàyGHS 4
Mospilan 3EC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Acetamiprid (min 97%)0.5 - 0.75 l/ha7 ngàyGHS 4
Newfatoc 75SL
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rotenone1.0-1.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Newfatoc 75WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rotenone1.0-1.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Oshin 100SL
Mitsui Chemicals Crop & Life Solutions, Inc.
Dinotefuran (min 89%)0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Ratoin 5WG
Công ty CP Nông nghiệp Việt Nam
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)100 – 150 g/ha7 ngày
Reasgant 3.6EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Rinup 50EC
Công ty TNHH An Nông
Rotenone2.0 – 3.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Rinup 50WP
Công ty TNHH An Nông
Rotenone2.0 – 3.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Sarkozy 0.3EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Azadirachtin0.2 - 0.5 lít/ha5 ngàyGHS 5
Schezgold 500WG
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Pymetrozine (min 95%)450 g/ha7 ngàyGHS 5
Silsau 10WP
Công ty TNHH ADC
Abamectin80 -100 g/ha7 ngàyGHS 4
Superista 25EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Buprofezin 6% + Isoprocarb 19%0.12 - 0.15%7 ngàyGHS 4
Tasieu 1.9EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tenchu pro 350WP
Mitsui Chemicals Agro, Inc.
Dinotefuran 200g/kg + Etofenprox 150g/kg0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Tik-tot 60EC
Công ty CP XNK Thọ Khang
Emamectin benzoate 20g/l + Lufenuron 40g/l300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Tikrice 25EC
Công ty CP XNK Thọ Khang
Abamectin 5g/l + Petroleum oil 245g/l200 - 500 ml/ha3 ngàyGHS 4
TP-Thần Điền 78SL
Công ty TNHH Thành Phương
Saponozit 46% + Saponin acid 32%30 ml/ bình 10 lít3 ngàyGHS 4
TP-Thần tốc 16.000IU
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Bacillus thuringiensis var. T.360.4 - 0.6 lít/ha3 ngàyGHS 5
Trebon 10EC
Mitsui Chemicals Agro, Inc.
Etofenprox min 96%0.7 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tridan 21.8WP
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g)0.5 kg/ha3 ngàyGHS 5
Urano 100EC
Công ty TNHH Được Mùa
Etofenprox0.3 lít/ha5 ngàyGHS 5
Vatradin 0.5SL
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Veratramine600 ml/ha Không khuyến cáo GHS 5
Vimatox 1.9EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Emamectin benzoate0.75 – 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Vineem 1500EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Azadirachtin0.5 - 0.7 lít/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị rầy xanh trên chè, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ