Thuốc bảo vệ thực vật cho cây lạc
Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 521 thuốc đã đăng ký sử dụng trên lạc, phòng trừ 52 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
Bệnh hại trên lạc
Sâu và động vật hại trên lạc
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Sâu khoang | 165 |
| Sâu xanh da láng | 63 |
| Nhện đỏ | 22 |
| Sâu xanh | 17 |
| Sâu cuốn lá | 11 |
| Rầy xanh | 7 |
| Sâu cuốn lá đầu đen | 6 |
| Rệp muội | 6 |
| Sâu ăn lá | 2 |
| Bọ trĩ | 2 |
| Sâu xanh da lán | 1 |
| Sâu ăn tạp | 1 |
| Sâu đục quả | 1 |
| Sâu xám | 1 |
| Bọ xít | 1 |
| Bọ phấn | 1 |
Cỏ dại trên lạc
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Cỏ hòa thảo | 23 |
| Cỏ lá rộng | 18 |
| Cỏ | 15 |
| Cỏ các loại | 10 |
| Năn lác | 6 |
| Lá rộng | 6 |
| Cỏ dại | 4 |
| Cỏ hoà bản và chác lác | 2 |
| Cỏ hòa thảo và lá rộng | 2 |
| Cỏ năn lác | 2 |
| Cỏ lá rộng và năn lác | 1 |
| Hòa thảo | 1 |
| Cỏ lá rộng và hòa thảo | 1 |
| Cỏ hòa thảo lá rộng | 1 |
Điều hoà sinh trưởng trên lạc
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Điều hòa sinh trưởng | 10 |
| Kích thích sinh trưởng | 9 |
| Chết cây con do nấm | 1 |
Quy trình kỹ thuật canh tác lạc
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây lạc · CÂY LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM |
Một số thuốc đã đăng ký trên lạc
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| AA-Hammer 25WP Công ty TNHH XNK TM Agriasian | Isoprocarb 22% + Thiamethoxam 3% | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| AAC-Napy 240SC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Chlorfenapyr | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Ababen 10.5EC Công ty TNHH Rhone Việt Nam | Abamectin 0.3% + Pyridaben 10.2% | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abamec-MQ 50EC Công ty CP Sunseaco Việt Nam | Abamectin | 0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Abasa 755EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l | 1.0 - 1.5 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Abatap 30ME Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội | Abamectin 0.2% + Monosultap 29.8% | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abazateha 20SC Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh | Abamectin 1% + Bifenazate 19% | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abi copper 230EC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | Copper abietate | 1.2 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Abvertin 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Abamectin | 4 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 3 |
| Actatin 150SC Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | Indoxacarb | 0,15 – 0,25 l/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Actimax 50WG Công ty CP Hợp Trí Summit | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.375 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| AD-Overview 25WP Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | Imidacloprid | 0.2 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| AD-Shark 30SC Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | Chlorfenapyr | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Adiconstar 325SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l | 0.30 lít/ha | 10 ngày | GHS 5 |
| Adu-feno 200SC Công ty TNHH ADU Việt Nam | Tebufenozide | 0.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| AF-Exatin 15SC Công ty TNHH Agrifuture | Abamectin 3% + Etoxazole 12% | 400 ml/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| AF-Fenromat 26SC Công ty TNHH Agrifuture | Bifenthrin 6% + Spirotetramat 20% | 500 ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| AF-Flamingo 12SC Công ty TNHH Agrifuture | Chlorfenapyr 10% + Spinosad 2% | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| AF-Fluzam 50SC Công ty TNHH Agrifuture | Fluazinam | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| AF-Metazone 22SC Công ty TNHH Agrifuture | Emamectin benzoate 2% + Metaflumizone 20% | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| AF-Phoenix 30SC Công ty TNHH Agrifuture | Chlorfenapyr 10% + Diafenthiuron 20% | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| AF-Pontifex 440EC Công ty TNHH Agrifuture | Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l | 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| AF-Primus 25EC Công ty TNHH Agrifuture | Beta-cypermethrin 2.5%w/w + Phoxim 22.5% w/w | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| AF-Procare 66EC Công ty TNHH Agrifuture | Butachlor 55%w/w + Oxadiazon 11% w/w | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
Căn cứ pháp lý
- Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
- Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên lạc trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
