Thuốc bảo vệ thực vật cho cây lạc

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 521 thuốc đã đăng ký sử dụng trên lạc, phòng trừ 52 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.

Bệnh hại trên lạc

Sâu và động vật hại trên lạc

Cỏ dại trên lạc

Điều hoà sinh trưởng trên lạc

Quy trình kỹ thuật canh tác lạc

Quy trình kỹ thuật
Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây lạc · CÂY LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM

Một số thuốc đã đăng ký trên lạc

Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
AA-Hammer 25WP
Công ty TNHH XNK TM Agriasian
Isoprocarb 22% + Thiamethoxam 3%0.3 kg/ha7 ngàyGHS 4
AAC-Napy 240SC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Chlorfenapyr0.4 lít/ha14 ngàyGHS 4
Ababen 10.5EC
Công ty TNHH Rhone Việt Nam
Abamectin 0.3% + Pyridaben 10.2%0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Abamec-MQ 50EC
Công ty CP Sunseaco Việt Nam
Abamectin0.25 lít/ha7 ngàyGHS 3
Abasa 755EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l1.0 - 1.5 l/ha14 ngàyGHS 4
Abatap 30ME
Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội
Abamectin 0.2% + Monosultap 29.8%1.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Abazateha 20SC
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
Abamectin 1% + Bifenazate 19%400 ml/ha7 ngàyGHS 4
Abi copper 230EC
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Copper abietate1.2 l/ha7 ngàyGHS 5
Abvertin 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Abamectin4 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 3
Actatin 150SC
Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA
Indoxacarb0,15 – 0,25 l/ha7 ngàyGHS 4
Actimax 50WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.375 kg/ha7 ngàyGHS 4
AD-Overview 25WP
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Imidacloprid0.2 kg/ha7 ngàyGHS 4
AD-Shark 30SC
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Chlorfenapyr0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Adiconstar 325SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l0.30 lít/ha10 ngàyGHS 5
Adu-feno 200SC
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Tebufenozide0.6 lít/ha14 ngàyGHS 5
AF-Exatin 15SC
Công ty TNHH Agrifuture
Abamectin 3% + Etoxazole 12%400 ml/ha5 ngàyGHS 4
AF-Fenromat 26SC
Công ty TNHH Agrifuture
Bifenthrin 6% + Spirotetramat 20%500 ml/ha14 ngàyGHS 5
AF-Flamingo 12SC
Công ty TNHH Agrifuture
Chlorfenapyr 10% + Spinosad 2%400 ml/ha7 ngàyGHS 5
AF-Fluzam 50SC
Công ty TNHH Agrifuture
Fluazinam0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
AF-Metazone 22SC
Công ty TNHH Agrifuture
Emamectin benzoate 2% + Metaflumizone 20%0.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
AF-Phoenix 30SC
Công ty TNHH Agrifuture
Chlorfenapyr 10% + Diafenthiuron 20%0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
AF-Pontifex 440EC
Công ty TNHH Agrifuture
Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
AF-Primus 25EC
Công ty TNHH Agrifuture
Beta-cypermethrin 2.5%w/w + Phoxim 22.5% w/w0.8 lít/ha14 ngàyGHS 4
AF-Procare 66EC
Công ty TNHH Agrifuture
Butachlor 55%w/w + Oxadiazon 11% w/w1.2 lít/ha Không xác định GHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên lạc trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ