Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Isoprothiolane là hoạt chất có trong 68 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Dithiolanes. Cơ chế tác động: sinh tổng hợp phospholipid methyltransferase.
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Đạo ôn | 59 |
| Lem lép hạt | 6 |
| Đạo ôn lá | 3 |
| Đạo ôn cổ bông | 3 |
| Bệnh đạo ôn | 2 |
| Đốm đen | 1 |
| Rỉ sắt | 1 |
| Đốm lá lớn | 1 |
| Cháy lá | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 6 với Isoprothiolane, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Iprobenfos | 6 |
| Edifenphos | 2 |
68 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Absolute 35SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Aco one 400EC Công ty TNHH TM Thái Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Afumin 45EC Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Alfavin 700WP Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Anfuan 40EC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Babalu 40WP Công ty TNHH Nam Bộ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bankan 600WP Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bibiusamy 550SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bibiusamy 800WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bim 800WP Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bim-fu 750WG Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bimmy 800.8WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bimson 750WP Công ty TNHH TM Tùng Dương | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bimtado 40EC Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bulny 700WP Công ty TNHH TM SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bump 650WP Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bump gold 40SE Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bump gold 40WP Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Camel 860WP Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Citymyusa 86WP Công ty TNHH MTV DV TM Đăng Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Credit 450EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Difusan 40EC Công ty CP BVTV I TW | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Dojione 40EC Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Downy 650WP Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Edivil 80WP Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Eifelgold 415SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Eifelgold 431EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Feliso 360EC Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Feno One 500EC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fenolan 500EC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fireman 800WP Công ty CP TST Cần Thơ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Fu-army 30WP Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fu-army 40EC Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fuannong 400EC Công ty TNHH US.Chemical | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fuel-One 40EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fuji-One 40EC Nihon Nohyaku Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fuji-One 40WP Nihon Nohyaku Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fujiduc 450EC Công ty TNHH Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Fujy New 400WP Công ty CP SX Thuốc BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fukasu 42WP Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Funhat 40EC Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Funhat 40WP Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Futrangone 40EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Fuzin 400EC Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Fuzin 400WP Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Iso one 40EC Công ty Cổ phần Nông nghiệp Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Isoxanil 50EC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Jia-Jione 400WP Công ty CP Jianon Biotech (VN) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Jia-Jione 40EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ka-bum 650WP Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Kara-one 400EC Eastchem Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kara-one 400WP Eastchem Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Newtinano super 800WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Ninja 35EC Nihon Nohyaku Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nofada 822WP Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| One-Super 400EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Puvertin 650WP Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pyrilan 360EC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Ricegold 421SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sapful 80WP Công ty CP VTNN Tiền Giang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Starmonas 45WP Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Thontrangvil 150SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilred Super 350EC Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Triosuper 70WP Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Trizim 650WP Công ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Tung One 430EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 3 |
| Vifusi 40EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Xperia 420WP Công ty TNHH Hoá chất Mạnh Hùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |