Thuốc bảo vệ thực vật cho cây thanh long

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 67 thuốc đã đăng ký sử dụng trên thanh long, phòng trừ 11 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.

Bệnh hại trên thanh long

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Đốm nâu23
Thán thư10
Thối quả do vi khuẩn1
Đốm cành1

Sâu và động vật hại trên thanh long

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Tuyến trùng6
Rệp sáp4
Bọ trĩ2
Ruồi hại quả1

Ốc hại trên thanh long

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Ốc sên nhỏ1

Điều hoà sinh trưởng trên thanh long

Dịch hạiSố thuốc đã đăng ký
Kích thích sinh trưởng17
Điều hòa sinh trưởng2

Quy trình kỹ thuật canh tác thanh long

Quy trình kỹ thuật
Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây thanh long · CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ

Một số thuốc đã đăng ký trên thanh long

Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Acstreptocinsuper 40TB
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Streptomycin sulfate 40% w/w0.025%7 ngàyGHS 5
Agri-Fos 400SL
Công ty CP Phát triển CN sinh học (DONA- Techno)
Phosphorous acid0.5%1 ngàyGHS 5
Agrilife 100SL
Công ty CP Hợp Trí Summit
Ascorbic acid 2.5%+ Citric acid 3.0% + Lactic acid 4.0%0.1-0.125 % Không khuyến cáo GHS 5
Amistar® 250SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Azoxystrobin0.2%7 ngàyGHS 5
Avalon 8WP
Công ty TNHH TM ACP
Gentamicin Sulfate 20g/kg + Oxytetracycline Hydrochloride 60g/kg0.14%5 ngàyGHS 5
Avalon 8WP
Công ty TNHH TM ACP
Gentamicin Sulfate 20g/kg + Oxytetracycline Hydrochloride 60g/kg0.09 - 0.14%5 ngàyGHS 5
Banking 110WP
Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng
Gentamicin 10g/kg + Oxytetracyline 50g/kg + Streptomycin 50g/kg0.1 – 0.12%5 ngàyGHS 5
Binyvil 70WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Fosetyl-aluminium 25% + Mancozeb 45%0.4%5 ngàyGHS 5
BP ocgold 700WP
Công ty TNHH TM Bình Phương
Niclosamide0.05%7 ngàyGHS 5
Cabrio Top 600WG
BASF Vietnam Co., Ltd.
Pyraclostrobin 50g/kg + Metiram 550g/kg0.3%7 ngàyGHS 5
Catsuper 0.015SP
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
24-Epi Brassinolide0.02%7 ngàyGHS 5
Catsuper 0.01SL
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
24-Epi Brassinolide0.04%7 ngàyGHS 5
Daconil 75WP
Công ty TNHH Việt Thắng
Chlorothalonil 75%w/w0.4%7 ngàyGHS 5
DAMSSI 720SC
Công ty CP Cửu Long
Chlorothalonil0.2%5 ngàyGHS 5
Dofine 0.5SL
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Physcion0.2%5 ngàyGHS 5
Dosam-Goal 450SC
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Azoxystrobin 300g/l + Boscalid 150g/l0.12%5 ngàyGHS 5
Elestal® 300SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Spiropidion0.1%7 ngàyGHS 5
Ento-Pro 150SL
Viện Bảo vệ thực vật
Protein thuỷ phân1 lít thuốc + 10 lít nước Không xác định GHS 5
Envio 250SC
Công ty CP Hợp Trí Summit
Azoxystrobin0.12%7 ngàyGHS 5
Epibra 0.01SL
Công ty TNHH Us Agro
24-epibrassinolide0.05%7 ngàyGHS 5
Evitin 50SC
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Hexaconazole0.3%7 ngàyGHS 5
Evito-C 660SC
Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd
Fluoxastrobin (min 94%) 60g/l + Chlorothalonil 600g/l0.5%7 ngàyGHS 5
Falgro 18.4TB
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Gibberellic acid (min 90%)24.5ppmGHS 5
G-Grow 10WT
Công ty TNHH DV TV Đầu tư Kim Cương
Gibberellic acid0.013%5 ngàyGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.
Nguyên tắc bốn đúng. Đúng thuốc — chỉ dùng thuốc có tên thanh long trong phạm vi sử dụng đã đăng ký. Đúng liều lượng, nồng độ. Đúng lúc — phun khi dịch hại mới xuất hiện. Đúng cách, và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ