Thuốc trị bọ trĩ trên dưa hấu

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 70 thuốc đã đăng ký trị bọ trĩ trên dưa hấu. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

70Thuốc đã đăng ký
28Hoạt chất
11Nhóm kháng thuốc
1–7Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Bọ trĩ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Emamectin benzoate, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC UNMoA chưa xác địnhMatrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm), Pyridalyl, Azadirachtin
IRAC 28Điều tiết thụ thể RyanodineCyantraniliprole
IRAC 9BĐiều tiết kênh TRPV chordotonal organPymetrozine
IRAC 30Điều tiết allosteric kênh clorua GABAFluxametamide, Isocycloseram
IRAC 23Ức chế acetyl CoA carboxylaseSpiropidion, Spirotetramat
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Acetamiprid, Clothianidin
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinosad, Spinetoram
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriPyrethrins
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis var. kurstaki, Bacillus thuringiensis

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho dưa hấu.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Abakill 10WP
Công ty TNHH TM DV Nông Hưng
Abamectin2.0 – 2.5 g/bình 8 lít7 ngàyGHS 3
Abakill 10WP
Công ty TNHH TM DV Nông Hưng
Abamectin2.0 – 2.5 g/bình 8 lít7 ngàyGHS 3
Abamine 3.6EC
Công ty CP Thanh Điền
Abamectin0.1 – 0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Actimax 50WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.375 kg/ha7 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Agri-one 1SL
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)8 - 10 ml/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
Agrovertin 50EC
Công ty TNHH Việt Hoá Nông.
Abamectin0.25 lít/ha3 ngàyGHS 3
Ajisuper 0.5SL
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.3 – 0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Akka 22.2WP
Eastchem Co., Ltd.
Abamectin40-60 g/ha7 ngàyGHS 3
Amara 55EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l0.15 lít/ha7 ngàyGHS 5
Anb40 Super 1.8EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Abamectin0.50 – 0.70 lít/ha7 ngàyGHS 5
Aphophis 5EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Atimecusa 20WP
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg1.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Bafurit 5WG
Công ty TNHH Nông Sinh
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)60 – 100 ml/ha3 ngàyGHS 4
Batas 25EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 1% + Petroleum oil 24%0.2 – 0.3 lít/ha3 ngàyGHS 4
Benevia® 100 OD
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Cyantraniliprole0.5-1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Benevia® 200SC
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Cyantraniliprole0.66 lít/ha7 ngàyGHS 5
Binhtox 3.8EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Abamectin300 ml/ha7 ngàyGHS 3
Biosun 3EW
Công ty TNHH Nông Sinh
Pyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5%700 ml/ha1 ngàyGHS 4
Chim ưng 3.8EC
Công ty TNHH Sơn Thành
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%140 - 180 ml/ha7 ngàyGHS 4
Comda 250EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Emamectin benzoate 5 g/l + Petroleum spray oil 245 g/l0.25 – 0.45 lít/ha3 ngày
Comda gold 5WG
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Emamectin benzoate80-100 g/ha3 ngàyGHS 4
Dantotsu 16SG
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Clothianidin (min 95%)125 - 156 g/ha1 ngàyGHS 5
Dotramat 150 OD
Công ty CP Đồng Xanh
Spirotetramat0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
DT Ema 40EC
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Elestal® 300SC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Spiropidion0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Ema 5EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)60 – 100 ml7 ngàyGHS 5
Emathai 10WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Emamectin benzoate40 g/ha7 ngàyGHS 4
Emathai 4EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Emamectin benzoate120 ml/ha7 ngàyGHS 4
Emathion 55EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.2-0.25 lít/ha7 ngàyGHS 4
Ematin 60EC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.25 lít/ha6 ngàyGHS 4
Fanty 3.6EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Abamectin150 – 200 ml/ha7 ngàyGHS 4
Feat 25EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8%0.07-0.09% (7-9 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
Gracia 100EC
Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam
Fluxametamide0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Haihamec 3.6EC
Công ty TNHH SX TM Hải Hằng
Abamectin0.15 lít/ha7 ngàyGHS 4
Homectin 50WG
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Emamectin benzoate0.1 – 0.15 kg/ha5 ngàyGHS 4
Honest 54EC
Công ty CP Hóc Môn
Abamectin120 ml/ha7 ngàyGHS 3
Incipio® 100DC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Isocycloseram0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
July 5EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)400 ml/ha3 ngàyGHS 4
July 5WG
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)400 g/ha3 ngàyGHS 4
Map Genie 12EC
Map Pacific PTE Ltd
Emamectin benzoate 20g/l + Liuyangmycin 100g/l200 ml/ha7 ngàyGHS 5
Map Winner 5WG
Map Pacific PTE Ltd
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)80 g/ha7 ngày
Minecto Star 60WG
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg0.4 kg/ha7 ngàyGHS 5
Mospilan 3EC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Acetamiprid (min 97%)0.5 - 0.75 l/ha7 ngàyGHS 4
Newfatoc 75SL
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rotenone1.0-1.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Newfatoc 75WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rotenone1.0-1.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Nimbus 6.0EC
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Abamectin100 - 150 ml/ha7 ngàyGHS 3
Novimec 3.6EC
Công ty CP Nông Việt
Abamectin200 - 250 ml/ha7 ngàyGHS 3
Radiant® 60SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Spinetoram (min 86.4%)0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyGHS 5
Rayzin 25WP
Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng
Pymetrozine1.5 kg/ha7 ngàyGHS 5
Reasgant 3.6EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Redconfi 30EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Emamectin benzoate 29g/l + Matrine 1g/l0.1 – 0.2 lít/ha5 ngày
Rholam Super 50SG
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Emamectin benzoate 48g/kg + Matrine 2g/kg100 – 200 g/ha7 ngàyGHS 4
Rinup 50EC
Công ty TNHH An Nông
Rotenone2.0 – 3.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Rinup 50WP
Công ty TNHH An Nông
Rotenone2.0 – 3.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Sarkozy 0.3EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Azadirachtin0.2 - 0.5 lít/ha5 ngàyGHS 5
Sau tiu 3.6EC
Công ty CP TST Cần Thơ
Abamectin0.2 lít/ha7 ngàyGHS 3
Silsau 10WP
Công ty TNHH ADC
Abamectin80 -100 g/ha7 ngàyGHS 4
Spincer 480SC
Công ty CP Hợp Trí Summit
Spinosad0.2 lít/ha7 ngàyGHS 5
Sumipleo 10EC
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam
Pyridalyl (min 91%)2.25 lít/ha5 ngàyGHS 5
Takare 2EC
Công ty CP Nông dược HAI
Karanjin0.75 -1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tasieu 1.9EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tikrice 25EC
Công ty CP XNK Thọ Khang
Abamectin 5g/l + Petroleum oil 245g/l200 - 500 ml/ha3 ngàyGHS 4
Tridan 21.8WP
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g)0.5 kg/ha3 ngàyGHS 5
TT-umax 2EC
Công ty CP Delta Cropcare
Karanjin0.75 lít/ha7 ngàyGHS 5
Vimatox 1.9EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Emamectin benzoate250 – 300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Vimatrine 0.6SL
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Oxymatrine0.8 - 1.0 lít/ha3 ngàyGHS 5
Waba 18WP
Công ty TNHH US.Chemical
Abamectin50 g/ha7 ngàyGHS 3
Waba 18WP
Công ty TNHH US.Chemical
Abamectin50 g/ha7 ngàyGHS 3
Waba 3.6EC
Công ty TNHH US.Chemical
Abamectin0.15 – 0.35 lít/ha7 ngàyGHS 3
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị bọ trĩ trên dưa hấu, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ