Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 70 thuốc đã đăng ký trị bọ trĩ trên dưa hấu. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Bọ trĩ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin, Emamectin benzoate, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a |
| IRAC 21B | Ức chế phức hợp I METI | Rotenone |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Matrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm), Pyridalyl, Azadirachtin |
| IRAC 28 | Điều tiết thụ thể Ryanodine | Cyantraniliprole |
| IRAC 9B | Điều tiết kênh TRPV chordotonal organ | Pymetrozine |
| IRAC 30 | Điều tiết allosteric kênh clorua GABA | Fluxametamide, Isocycloseram |
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spiropidion, Spirotetramat |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Acetamiprid, Clothianidin |
| IRAC 5 | Cảm ứng thụ thể nAChR Site I | Spinosad, Spinetoram |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Pyrethrins |
| IRAC 11A | Phá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùng | Bacillus thuringiensis var. kurstaki, Bacillus thuringiensis |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho dưa hấu.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Abakill 10WP Công ty TNHH TM DV Nông Hưng | Abamectin | 2.0 – 2.5 g/bình 8 lít | 7 ngày | GHS 3 |
| Abakill 10WP Công ty TNHH TM DV Nông Hưng | Abamectin | 2.0 – 2.5 g/bình 8 lít | 7 ngày | GHS 3 |
| Abamine 3.6EC Công ty CP Thanh Điền | Abamectin | 0.1 – 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Actimax 50WG Công ty CP Hợp Trí Summit | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.375 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Agri-one 1SL Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 8 - 10 ml/ 10 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Agrovertin 50EC Công ty TNHH Việt Hoá Nông. | Abamectin | 0.25 lít/ha | 3 ngày | GHS 3 |
| Ajisuper 0.5SL Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 0.3 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Akka 22.2WP Eastchem Co., Ltd. | Abamectin | 40-60 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Amara 55EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l | 0.15 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Anb40 Super 1.8EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Abamectin | 0.50 – 0.70 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Aphophis 5EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Atimecusa 20WP Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg | 1.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Bafurit 5WG Công ty TNHH Nông Sinh | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 60 – 100 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Batas 25EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Abamectin 1% + Petroleum oil 24% | 0.2 – 0.3 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Benevia® 100 OD Công ty TNHH FMC Việt Nam | Cyantraniliprole | 0.5-1.0 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Benevia® 200SC Công ty TNHH FMC Việt Nam | Cyantraniliprole | 0.66 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Binhtox 3.8EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Abamectin | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Biosun 3EW Công ty TNHH Nông Sinh | Pyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5% | 700 ml/ha | 1 ngày | GHS 4 |
| Chim ưng 3.8EC Công ty TNHH Sơn Thành | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 140 - 180 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Comda 250EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Emamectin benzoate 5 g/l + Petroleum spray oil 245 g/l | 0.25 – 0.45 lít/ha | 3 ngày | — |
| Comda gold 5WG Công ty CP BVTV Sài Gòn | Emamectin benzoate | 80-100 g/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Dantotsu 16SG Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Clothianidin (min 95%) | 125 - 156 g/ha | 1 ngày | GHS 5 |
| Dotramat 150 OD Công ty CP Đồng Xanh | Spirotetramat | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| DT Ema 40EC Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Elestal® 300SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Spiropidion | 0.6 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Ema 5EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 60 – 100 ml | 7 ngày | GHS 5 |
| Emathai 10WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | Emamectin benzoate | 40 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Emathai 4EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | Emamectin benzoate | 120 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Emathion 55EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.2-0.25 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ematin 60EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.25 lít/ha | 6 ngày | GHS 4 |
| Fanty 3.6EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Abamectin | 150 – 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Feat 25EC Công ty TNHH Nam Bắc | Abamectin 0.2% + Petroleum oil 24.8% | 0.07-0.09% (7-9 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Gracia 100EC Công ty TNHH Nissei Corporation Việt Nam | Fluxametamide | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Haihamec 3.6EC Công ty TNHH SX TM Hải Hằng | Abamectin | 0.15 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Homectin 50WG Công ty Cổ phần Hóc Môn | Emamectin benzoate | 0.1 – 0.15 kg/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Honest 54EC Công ty CP Hóc Môn | Abamectin | 120 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Incipio® 100DC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Isocycloseram | 0.6 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| July 5EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| July 5WG Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 400 g/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Map Genie 12EC Map Pacific PTE Ltd | Emamectin benzoate 20g/l + Liuyangmycin 100g/l | 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Map Winner 5WG Map Pacific PTE Ltd | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 80 g/ha | 7 ngày | — |
| Minecto Star 60WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg | 0.4 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Mospilan 3EC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Acetamiprid (min 97%) | 0.5 - 0.75 l/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Newfatoc 75SL Công ty TNHH UPL Việt Nam | Rotenone | 1.0-1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Newfatoc 75WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | Rotenone | 1.0-1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Nimbus 6.0EC Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai | Abamectin | 100 - 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Novimec 3.6EC Công ty CP Nông Việt | Abamectin | 200 - 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Radiant® 60SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Spinetoram (min 86.4%) | 0.3 - 0.4 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Rayzin 25WP Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng | Pymetrozine | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Reasgant 3.6EC Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Redconfi 30EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Emamectin benzoate 29g/l + Matrine 1g/l | 0.1 – 0.2 lít/ha | 5 ngày | — |
| Rholam Super 50SG Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Emamectin benzoate 48g/kg + Matrine 2g/kg | 100 – 200 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Rinup 50EC Công ty TNHH An Nông | Rotenone | 2.0 – 3.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Rinup 50WP Công ty TNHH An Nông | Rotenone | 2.0 – 3.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sarkozy 0.3EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | Azadirachtin | 0.2 - 0.5 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Sau tiu 3.6EC Công ty CP TST Cần Thơ | Abamectin | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Silsau 10WP Công ty TNHH ADC | Abamectin | 80 -100 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Spincer 480SC Công ty CP Hợp Trí Summit | Spinosad | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Sumipleo 10EC Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Pyridalyl (min 91%) | 2.25 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Takare 2EC Công ty CP Nông dược HAI | Karanjin | 0.75 -1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tasieu 1.9EC Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tikrice 25EC Công ty CP XNK Thọ Khang | Abamectin 5g/l + Petroleum oil 245g/l | 200 - 500 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Tridan 21.8WP Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g) | 0.5 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| TT-umax 2EC Công ty CP Delta Cropcare | Karanjin | 0.75 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vimatox 1.9EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Emamectin benzoate | 250 – 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Vimatrine 0.6SL Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Oxymatrine | 0.8 - 1.0 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Waba 18WP Công ty TNHH US.Chemical | Abamectin | 50 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Waba 18WP Công ty TNHH US.Chemical | Abamectin | 50 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Waba 3.6EC Công ty TNHH US.Chemical | Abamectin | 0.15 – 0.35 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |