7220201 là mã ngành Ngôn ngữ Anh trình độ đại học , nhóm ngành 72202 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 134 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 513 mức điểm trúng tuyển theo 13 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 722 | Nhân văn |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 72202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Ngôn ngữ Anh |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Ngôn ngữ Anh X78 | 36,25 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Ngôn ngữ Anh D14 | 36,00 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Ngôn ngữ Anh X79 | 35,75 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Ngôn ngữ Anh D01 | 35,25 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Ngôn ngữ Anh D01 Thang điểm 40 | 33,89 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Ngôn ngữ Anh D11 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 | 31,34 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Ngôn ngữ Anh D01 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 | 30,84 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Ngôn ngữ Anh D15 | 29,11 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Ngôn ngữ Anh D14 | 29,09 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Ngôn ngữ Anh A01; D01 | 28,50 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Ngôn ngữ Anh D10 | 28,38 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Ngôn ngữ Anh D09 | 28,34 |
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) D01 | 28,01 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 26,60 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D09 | 26,60 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15 Ngoại ngữ nhân 2 | 26,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 | 26,46 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79 | 26,40 |
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) D01 | 26,38 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D10 | 26,20 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A01; D01; D07 | 26,10 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 25,92 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) X26 | 25,92 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; X78; X25 | 25,50 |
| Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH | Ngôn ngữ Anh D14; D15; X78 | 25,41 |
| Học Viện Tài chính HTC | Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *) A01; D01; D07; X26 | 25,37 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 | 25,33 |
| Học Viện Ngoại Giao HQT | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15 | 25,28 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D12; D14 | 25,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) (Toán, Văn, Anh, GDKTPL); C03; C04 | 25,00 |
| Trường Đại Học Công Đoàn LDA | Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 24,97 |
| Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH | Ngôn ngữ Anh D01 | 24,91 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 24,90 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Ngôn ngữ Anh B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 24,80 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Anh D01 | 24,80 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Ngôn ngữ Anh A01 | 24,79 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 24,56 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01 | 24,55 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Anh X79 | 24,55 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Ngôn ngữ Anh D01 | 24,52 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 | 24,48 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 Môn chính tiếng Anh | 24,00 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 | 24,00 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D09 | 24,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Ngôn ngữ Anh D07 | 23,86 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 23,75 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 | 23,75 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Ngôn ngữ Anh D14; D15; D66; X78 | 23,75 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 | 23,74 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D07 | 23,62 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D10 | 23,60 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm | 23,60 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 7; Tiếng Anh nhân 2 | 23,58 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7220201 X78 | 23,55 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Ngôn ngữ Anh A01 | 23,49 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) X26 | 23,32 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; X25; X26; X27 | 23,20 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Ngôn ngữ Anh D01 | 23,20 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF | Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 | 23,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 | 23,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D09; D14; D15 | 23,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10 | 22,70 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 22,67 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 | 22,60 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 | 22,59 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Ngôn ngữ Anh D01; A01; D09; D14 | 22,50 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7220201 D14 | 22,25 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 | 22,25 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 22,25 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96 | 22,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Ngôn ngữ Anh D15 | 21,86 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) A01; D01; D14; D15 | 21,82 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Ngôn ngữ Anh D14 | 21,75 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26 | 21,50 |
| Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10 | 21,25 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 | 21,20 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Ngôn ngữ Anh D13 | 21,01 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX | Ngôn ngữ Anh D14 | 21,00 |
| Trường Đại Học FPT FPT | Ngôn ngữ Anh A; B; C01; C02; C03; C04 | 21,00 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Ngôn ngữ Anh D01 | 21,00 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Ngôn ngữ Anh D01; D15; D14; X78 | 21,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Anh D14; D15 | 20,70 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7220201 X25 | 20,65 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Ngôn ngữ Anh D01 | 20,50 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 | 20,50 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; X25; X26 | 20,50 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7220201 D01 | 20,05 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Ngôn ngữ Anh D01 | 20,01 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Anh D01 | 19,70 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26 | 19,50 |
| Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF | Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 | 19,35 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Ngôn ngữ Anh D11; D15; D01; C03 | 19,00 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS | Ngôn ngữ anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 | 19,00 |
| Trường Đại Học Đồng Nai DNU | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 | 18,60 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 | 18,55 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) DLS | Ngôn ngữ Anh D14 | 18,50 |
| Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; X25 | 18,50 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 18,50 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) DLS | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 | 18,00 |
| Trường Đại Học Phú Yên DPY | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 | 17,85 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 Thang điểm 40 | 17,67 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 17,50 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Ngôn ngữ Anh D15 | 17,33 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Ngôn ngữ Anh D14 | 17,22 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Ngôn ngữ Anh | 17,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; X78; D12; D96; X80; X81 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 17,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Ngôn ngữ Anh D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 | 17,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 | 16,35 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; D15; D45; X25; X78 | 16,25 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D10; D14; D15 | 16,00 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Ngôn ngữ Anh A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 | 16,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 16,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D09; D15; D66 | 16,00 |
| Trường Đại học Thành Đô TDD | Ngôn ngữ Anh A00; D01; D04; D09; D14; D15 | 16,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Ngôn ngữ Anh D01; D09; D11; D14; D15; D66; X78 | 16,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Ngôn ngữ Anh D14; D15; D11; D01; X79; X78; A01 | 15,50 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Ngôn ngữ Anh D01 | 15,48 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Ngôn ngữ Anh A01 | 15,47 |
Đang hiển thị 120 mức cao nhất trong tổng số 173 mức của phương thức này. 53 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Ngôn ngữ Anh D01; D14; X78; X79 | 37,85 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Ngôn ngữ Anh D11 Anh ≥ 7.00, Anh nhân 2 | 37,10 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Ngôn ngữ Anh D01 Anh ≥ 7.00, Anh nhân 2 | 36,85 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 28,01 |
| Trường Đại Học Công Đoàn LDA | Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D14; D15; X79 | 27,47 |
| Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH | Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 | 27,44 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 | 27,17 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79 | 27,12 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Ngôn ngữ Anh A01 | 26,99 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 | 26,75 |
| Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH | Ngôn ngữ Anh D01 | 26,70 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01; D09; D10; X26 27.87 | 26,60 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm | 26,60 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Ngôn ngữ Anh D01; D13; D14; D15 | 26,41 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; X78; X25 | 26,40 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 | 26,21 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; X25; X26; X27 | 26,20 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 26,14 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 | 25,73 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Ngôn ngữ Anh A01 | 25,59 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7220201 X78 | 25,55 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Ngôn ngữ Anh D01; A01; D09; D14 | 25,25 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 | 25,07 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D12; D14 29 | 25,00 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7220201 D14 | 24,75 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7220201 X25 | 24,65 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 | 24,48 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26 | 24,44 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 24,20 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 | 24,20 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 125 mức của phương thức này. 95 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) Q00 | 127,00 |
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) Q00 | 117,00 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Ngôn ngữ Anh | 91,30 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Ngôn ngữ Anh | 88,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) Q00 | 87,64 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Ngôn ngữ Anh Q00 D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 80,24 |
| Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ | Ngôn ngữ Anh Q00 | 80,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | 75,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Ngôn ngữ Anh | 75,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội Q00 | 73,75 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Ngôn ngữ Anh | 70,61 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Ngôn ngữ Anh | 70,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình Q00 | 68,75 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Ngôn ngữ Anh D01; D09; D15; C00 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Ngôn ngữ Anh | 65,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Anh Q00 | 64,21 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Ngôn ngữ Anh | 53,60 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Ngôn ngữ Anh | 50,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Ngôn ngữ Anh | 50,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Ngôn ngữ Anh | 50,00 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Ngôn ngữ Anh 81.38 | 28,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Ngôn ngữ Anh Q00 | 26,46 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Ngôn ngữ Anh Q00 | 25,92 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Ngôn ngữ Anh Q00 90 | 25,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Ngôn ngữ Anh | 24,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Anh Q00 | 19,70 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Ngôn ngữ Anh | 19,00 |
| Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU | Ngôn ngữ Anh | 18,50 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Ngôn ngữ Anh 59 | 17,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 50 | 16,35 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 33 mức của phương thức này. 3 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) | 906,40 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Ngôn ngữ Anh | 893,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Ngôn ngữ Anh Anh ≥ 180 | 890,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Ngôn ngữ Anh | 890,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Ngôn ngữ Anh | 852,80 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Ngôn ngữ Anh | 829,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 | 812,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Ngôn ngữ Anh | 800,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Ngôn ngữ Anh | 790,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Ngôn ngữ Anh | 748,82 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | 685,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 666,21 |
| Trường Đại học Tân Tạo TTU | Ngôn ngữ Anh | 650,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Ngôn ngữ Anh | 640,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Ngôn ngữ Anh | 601,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 601,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Ngôn ngữ Anh | 600,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Ngôn ngữ Anh Đào tạo tại Đắk Lắk | 600,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D14; D15; D66 | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Ngôn ngữ Anh | 600,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Ngôn ngữ Anh | 600,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Ngôn ngữ Anh | 600,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Ngôn ngữ Anh | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Anh | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Ngôn ngữ Anh D01; D09; D15; C00 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU | Ngôn ngữ Anh | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Ngôn ngữ Anh | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Ngôn ngữ Anh | 600,00 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Ngôn ngữ Anh | 550,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 55 mức của phương thức này. 25 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Ngôn ngữ Anh | 63,24 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Ngôn ngữ Anh K00 | 59,38 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Ngôn ngữ Anh | 53,81 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Ngôn ngữ Anh | 50,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Ngôn ngữ Anh | 50,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội K00 | 49,38 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình K00 | 46,88 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Ngôn ngữ Anh | 45,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Anh K00 | 43,95 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Ngôn ngữ Anh | 40,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Ngôn ngữ Anh | 37,44 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Ngôn ngữ Anh | 34,09 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Ngôn ngữ Anh 54.32 | 28,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Ngôn ngữ Anh K00 | 26,46 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Anh K00 | 19,70 |
| Trường Đại học Nghệ An CEA | Ngôn ngữ Anh | 19,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Ngôn ngữ Anh 41.75 | 17,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 50 | 16,35 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Ngôn ngữ Anh | 16,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Ngôn ngữ Anh | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D12; D14 19 | 25,00 |
| Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; X78; X25 | 24,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Ngôn ngữ Anh D01 | 24,52 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm, Điểm đã được quy đổi | 23,60 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 23,25 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Ngôn ngữ Anh A01 | 21,65 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Anh D14; D15 | 20,70 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Anh D01 | 19,70 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 | 19,55 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Ngôn ngữ Anh 13 | 17,50 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Ngôn ngữ Anh | 16,09 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Anh | 11,92 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Ngôn ngữ Anh D01 | 10,60 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 367,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Ngôn ngữ Anh D01 | 317,18 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Anh | 245,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Ngôn ngữ Anh C00; D01; D11; D14; D15 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Ngôn ngữ Anh | 225,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 | 225,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Ngôn ngữ Anh | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Ngôn ngữ Anh | 225,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Ngôn ngữ Anh D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | 225,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Ngôn ngữ Anh | 213,00 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Ngôn ngữ Anh B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 200,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Anh | 200,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Ngôn ngữ Anh A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 24,80 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 | 24,56 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 | 24,48 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7220201 X78 | 23,55 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D09; D14; D15 | 23,00 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7220201 D14 | 22,25 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) A01; D07; D09; D10 | 21,82 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7220201 X25 | 20,65 |
| Trường Đại Học Luật TPHCM LPS | 7220201 D01 | 20,05 |
| Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF | Ngôn ngữ Anh D01 | 19,35 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | 16,35 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D10; D14; D15 | 16,00 |
| Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ | Ngôn ngữ Anh C00; C01; C02; C14; A01; D01; D10; D15; D04 | 16,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Ngôn ngữ Anh | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D12; D14 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | 25,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Ngôn ngữ Anh PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Ngôn ngữ Anh D01; D09; D15; C00 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Văn, 2 môn bất kì) | 720,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 83,10 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01 Điểm thi THPT + Học bạ | 83,10 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01 Học bạ + V-ACT | 83,10 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Ngôn ngữ Anh (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) D09; D10; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 73,00 |
| Trường Đại Học An Giang QSA | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 67,60 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) D09; D10; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 65,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) D09; D10; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 65,00 |
| Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT | Ngôn ngữ Anh (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) | 36,23 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Ngôn ngữ Anh (Thang điểm 40) D01 | 33,89 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Ngôn ngữ Anh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) D15 | 29,11 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Ngôn ngữ Anh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) D14 | 29,09 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Ngôn ngữ Anh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) A01; D01 | 28,50 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Ngôn ngữ Anh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) D10 | 28,38 |
| Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA | Ngôn ngữ Anh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) D09 | 28,34 |
| Học Viện Ngoại Giao HQT | Ngôn ngữ Anh A01; D07; D14; D15 | 27,39 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10 Điểm thi THPT + Học bạ | 26,57 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Ngôn ngữ Anh CCNN + TSA | 26,46 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07 | 26,10 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15 Điểm thi THPT + CCNN | 25,92 |
| Học Viện Tài chính HTC | Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *) Học bạ + Giải thưởng HSG | 25,37 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 24,90 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Anh (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D01 | 24,74 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Anh (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D01 | 24,49 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp) D01; A01; D09; D14; D07; D10 Điểm thi THPT + Học bạ | 24,39 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Anh (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) X79 | 24,24 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Ngôn ngữ Anh (Kết hợp học bạ và CCTAQT) D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 | 24,20 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Ngôn ngữ Anh D01; A01; D09; D14 Học bạ + SP HCM | 24,13 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Ngôn ngữ Anh (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 24,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Anh (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) X79 | 23,99 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 48 mức của phương thức này. 18 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Anh Điểm SAT | 800,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 28,01 |
| Học Viện Ngoại Giao HQT | Ngôn ngữ Anh A01; D07; D14; D15 | 27,39 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Ngôn ngữ Anh | 24,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Ngôn ngữ Anh | 22,25 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | 21,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Ngôn ngữ Anh Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | 19,50 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Anh Điểm IB | 18,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, D09, D10, D14, D15 Học bạ THPT và CCQT | 18,00 |
| Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, D09, D10, D14, D15 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Ngôn ngữ Anh D01; D14; D66; D84 | 5,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Ngôn ngữ Anh | 26,46 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Ngôn ngữ Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh | 24,52 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Ngôn ngữ Anh D01; D09; D15; C00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Anh Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.29 trở lên. | — |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8220201 | Ngôn ngữ Anh | Thạc sĩ |
| 9220201 | Ngôn ngữ Anh | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga |
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 7220205 | Ngôn ngữ Đức |
| 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
| 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
| 7220208 | Ngôn ngữ Italia |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc |
| 7220211 | Ngôn ngữ Ảrập |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .