Cập nhật:

7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh

7220201 là mã ngành Ngôn ngữ Anh trình độ đại học , nhóm ngành 72202 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 134 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 513 mức điểm trúng tuyển theo 13 phương thức.

7220201 mã ngành
11,00 – 36,25 điểm chuẩn THPT 2026
134 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7220201 Ngôn ngữ Anh

Mã 7220201 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 722 Nhân văn
Mã cấp III — nhóm ngành 72202 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Ngôn ngữ Anh

Điểm trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Anh năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 173 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Ngôn ngữ Anh X78 36,25
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Ngôn ngữ Anh D14 36,00
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Ngôn ngữ Anh X79 35,75
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Ngôn ngữ Anh D01 35,25
Trường Đại Học Hà Nội NHF Ngôn ngữ Anh D01 Thang điểm 40 33,89
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Ngôn ngữ Anh D11 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 31,34
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Ngôn ngữ Anh D01 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 30,84
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Ngôn ngữ Anh D15 29,11
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Ngôn ngữ Anh D14 29,09
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Ngôn ngữ Anh A01; D01 28,50
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Ngôn ngữ Anh D10 28,38
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Ngôn ngữ Anh D09 28,34
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) D01 28,01
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26,60
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D09 26,60
Trường Đại Học Hải Phòng THP Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15 Ngoại ngữ nhân 2 26,50
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 26,46
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79 26,40
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) D01 26,38
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D10 26,20
Trường Đại Học Thương Mại TMU Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) A01; D01; D07 26,10
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15 25,92
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) X26 25,92
Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; X78; X25 25,50
Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH Ngôn ngữ Anh D14; D15; X78 25,41
Học Viện Tài chính HTC Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *) A01; D01; D07; X26 25,37
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 25,33
Học Viện Ngoại Giao HQT Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; D14; D15 25,28
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D12; D14 25,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) (Toán, Văn, Anh, GDKTPL); C03; C04 25,00
Trường Đại Học Công Đoàn LDA Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D14; D15; X79 24,97
Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH Ngôn ngữ Anh D01 24,91
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10, D14, D15 24,90
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Ngôn ngữ Anh B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 24,80
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Anh D01 24,80
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Ngôn ngữ Anh A01 24,79
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 24,56
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01 24,55
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Anh X79 24,55
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Ngôn ngữ Anh D01 24,52
Đại Học Cần Thơ TCT Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 24,48
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 Môn chính tiếng Anh 24,00
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24,00
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D09 24,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Ngôn ngữ Anh D07 23,86
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) A01; D01; D07; D09; D10; X25 23,75
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 23,75
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Ngôn ngữ Anh D14; D15; D66; X78 23,75
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 23,74
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) D07 23,62
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D10 23,60
Trường Đại Học Vinh TDV Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm 23,60
Trường Đại Học Nha Trang TSN Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 7; Tiếng Anh nhân 2 23,58
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7220201 X78 23,55
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Ngôn ngữ Anh A01 23,49
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) X26 23,32
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; X25; X26; X27 23,20
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Ngôn ngữ Anh D01 23,20
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 23,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 23,00
Đại Học Cần Thơ TCT Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D09; D14; D15 23,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10 22,70
Trường Đại Học Điện Lực DDL Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 22,67
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 22,60
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 22,59
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Ngôn ngữ Anh D01; A01; D09; D14 22,50
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7220201 D14 22,25
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 22,25
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 22,25
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96 22,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Ngôn ngữ Anh D15 21,86
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) A01; D01; D14; D15 21,82
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Ngôn ngữ Anh D14 21,75
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26 21,50
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10 21,25
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 21,20
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Ngôn ngữ Anh D13 21,01
Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX Ngôn ngữ Anh D14 21,00
Trường Đại Học FPT FPT Ngôn ngữ Anh A; B; C01; C02; C03; C04 21,00
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Ngôn ngữ Anh D01 21,00
Trường Đại Học Hùng Vương THV Ngôn ngữ Anh D01; D15; D14; X78 21,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Anh D14; D15 20,70
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7220201 X25 20,65
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Ngôn ngữ Anh D01 20,50
Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 20,50
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; X25; X26 20,50
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7220201 D01 20,05
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Ngôn ngữ Anh D01 20,01
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Anh D01 19,70
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26 19,50
Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 19,35
Trường Đại học Nghệ An CEA Ngôn ngữ Anh D11; D15; D01; C03 19,00
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS Ngôn ngữ anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 19,00
Trường Đại Học Đồng Nai DNU Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18,60
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 18,55
Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) DLS Ngôn ngữ Anh D14 18,50
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; X25 18,50
Đại Học Phenikaa PKA Ngôn Ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26 18,50
Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) DLS Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 18,00
Trường Đại Học Phú Yên DPY Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 17,85
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 Thang điểm 40 17,67
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; D66; X78 17,50
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Ngôn ngữ Anh D15 17,33
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Ngôn ngữ Anh D14 17,22
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Ngôn ngữ Anh 17,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; X78; D12; D96; X80; X81 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 17,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Ngôn ngữ Anh D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 17,00
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84 16,35
Trường Đại Học Hạ Long HLU Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; D15; D45; X25; X78 16,25
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 16,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D10; D14; D15 16,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Ngôn ngữ Anh A01; C00; C01; C02; C14; D01; D10; D15 16,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 16,00
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, D09, D10, D14, D15 16,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D09; D15; D66 16,00
Trường Đại học Thành Đô TDD Ngôn ngữ Anh A00; D01; D04; D09; D14; D15 16,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Ngôn ngữ Anh D01; D09; D11; D14; D15; D66; X78 16,00
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD Ngôn ngữ Anh D14; D15; D11; D01; X79; X78; A01 15,50
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Ngôn ngữ Anh D01 15,48
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Ngôn ngữ Anh A01 15,47

Đang hiển thị 120 mức cao nhất trong tổng số 173 mức của phương thức này. 53 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Xét học bạ 125 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Ngôn ngữ Anh D01; D14; X78; X79 37,85
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Ngôn ngữ Anh D11 Anh ≥ 7.00, Anh nhân 2 37,10
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Ngôn ngữ Anh D01 Anh ≥ 7.00, Anh nhân 2 36,85
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10, D14, D15 28,01
Trường Đại Học Công Đoàn LDA Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D14; D15; X79 27,47
Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 27,44
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 27,17
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79 27,12
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Ngôn ngữ Anh A01 26,99
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 26,75
Trường Đại Học Luật Hà Nội LPH Ngôn ngữ Anh D01 26,70
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01; D09; D10; X26 27.87 26,60
Trường Đại Học Vinh TDV Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm 26,60
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Ngôn ngữ Anh D01; D13; D14; D15 26,41
Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; X78; X25 26,40
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 26,21
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; X25; X26; X27 26,20
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) A01; D01; D07; D09; D10; X25 26,14
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 25,73
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Ngôn ngữ Anh A01 25,59
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7220201 X78 25,55
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Ngôn ngữ Anh D01; A01; D09; D14 25,25
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 25,07
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D12; D14 29 25,00
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7220201 D14 24,75
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7220201 X25 24,65
Đại Học Cần Thơ TCT Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 24,48
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26 24,44
Trường Đại Học Điện Lực DDL Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 24,20
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 24,20

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 125 mức của phương thức này. 95 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 33 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) Q00 127,00
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) Q00 117,00
Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ Ngôn ngữ Anh 91,30
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Ngôn ngữ Anh 88,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) Q00 87,64
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Ngôn ngữ Anh Q00 D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 80,24
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ Ngôn ngữ Anh Q00 80,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh 75,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Ngôn ngữ Anh 75,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội Q00 73,75
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Ngôn ngữ Anh 70,61
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Ngôn ngữ Anh 70,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình Q00 68,75
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Ngôn ngữ Anh D01; D09; D15; C00 Theo thang điểm 150 67,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Ngôn ngữ Anh 65,00
Đại Học Phenikaa PKA Ngôn Ngữ Anh Q00 64,21
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Ngôn ngữ Anh 53,60
Trường Đại Học Phương Đông DPD Ngôn ngữ Anh 50,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Ngôn ngữ Anh 50,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Ngôn ngữ Anh 50,00
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Ngôn ngữ Anh 81.38 28,50
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Ngôn ngữ Anh Q00 26,46
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF Ngôn ngữ Anh Q00 25,92
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Ngôn ngữ Anh Q00 90 25,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Ngôn ngữ Anh 24,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Anh Q00 19,70
Trường Đại học Nghệ An CEA Ngôn ngữ Anh 19,00
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội FBU Ngôn ngữ Anh 18,50
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Ngôn ngữ Anh 59 17,50
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 50 16,35

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 33 mức của phương thức này. 3 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 55 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) 906,40
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Ngôn ngữ Anh 893,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Ngôn ngữ Anh Anh ≥ 180 890,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Ngôn ngữ Anh 890,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Ngôn ngữ Anh 852,80
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Ngôn ngữ Anh 829,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 812,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Ngôn ngữ Anh 800,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Ngôn ngữ Anh 790,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Ngôn ngữ Anh 748,82
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 685,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 666,21
Trường Đại học Tân Tạo TTU Ngôn ngữ Anh 650,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Ngôn ngữ Anh 640,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Ngôn ngữ Anh 601,00
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) 601,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Ngôn ngữ Anh 600,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Ngôn ngữ Anh Đào tạo tại Đắk Lắk 600,00
Trường Đại Học Bình Dương DBD Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D14; D15; D66 600,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Ngôn ngữ Anh 600,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Ngôn ngữ Anh 600,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Ngôn ngữ Anh 600,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Ngôn ngữ Anh 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Ngôn ngữ Anh 600,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Ngôn ngữ Anh D01; D09; D15; C00 Theo thang điểm 1.200 600,00
Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn SIU Ngôn ngữ Anh 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Ngôn ngữ Anh 600,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Ngôn ngữ Anh 600,00
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Ngôn ngữ Anh 550,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 55 mức của phương thức này. 25 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 20 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ Ngôn ngữ Anh 63,24
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Ngôn ngữ Anh K00 59,38
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Ngôn ngữ Anh 53,81
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Ngôn ngữ Anh 50,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Ngôn ngữ Anh 50,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà Nội K00 49,38
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh Bình K00 46,88
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Ngôn ngữ Anh 45,00
Đại Học Phenikaa PKA Ngôn Ngữ Anh K00 43,95
Trường Đại Học Phương Đông DPD Ngôn ngữ Anh 40,00
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Ngôn ngữ Anh 37,44
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Ngôn ngữ Anh 34,09
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Ngôn ngữ Anh 54.32 28,50
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Ngôn ngữ Anh K00 26,46
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Anh K00 19,70
Trường Đại học Nghệ An CEA Ngôn ngữ Anh 19,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Ngôn ngữ Anh 41.75 17,50
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 50 16,35
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Ngôn ngữ Anh 16,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Ngôn ngữ Anh 15,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 13 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D12; D14 19 25,00
Học Viện Quản Lý Giáo Dục HVQ Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14; X78; X25 24,60
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Ngôn ngữ Anh D01 24,52
Trường Đại Học Vinh TDV Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm, Điểm đã được quy đổi 23,60
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D13; D14; D15 23,25
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Ngôn ngữ Anh A01 21,65
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Anh D14; D15 20,70
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Anh D01 19,70
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 19,55
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Ngôn ngữ Anh 13 17,50
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA Ngôn ngữ Anh 16,09
Đại Học Phenikaa PKA Ngôn Ngữ Anh 11,92
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Ngôn ngữ Anh D01 10,60
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 27 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) A01; D01; D07; D09; D10; X25 367,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Ngôn ngữ Anh D01 317,18
Đại Học Phenikaa PKA Ngôn Ngữ Anh 245,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Ngôn ngữ Anh C00; D01; D11; D14; D15 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Ngôn ngữ Anh 225,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 225,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Ngôn ngữ Anh 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Ngôn ngữ Anh 225,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Ngôn ngữ Anh D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 225,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Ngôn ngữ Anh 213,00
Trường Đại Học Bạc Liêu DBL Ngôn ngữ Anh B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 200,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Ngôn ngữ Anh 200,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Ngôn ngữ Anh A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 24,80
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 24,56
Đại Học Cần Thơ TCT Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15 24,48
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7220201 X78 23,55
Đại Học Cần Thơ TCT Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D09; D14; D15 23,00
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7220201 D14 22,25
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) A01; D07; D09; D10 21,82
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7220201 X25 20,65
Trường Đại Học Luật TPHCM LPS 7220201 D01 20,05
Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF Ngôn ngữ Anh D01 19,35
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) 16,35
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D10; D14; D15 16,00
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên DTQ Ngôn ngữ Anh C00; C01; C02; C14; A01; D01; D10; D15; D04 16,00
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Ngôn ngữ Anh 14,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D12; D14 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 25,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Ngôn ngữ Anh PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 500,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Ngôn ngữ Anh D01; D09; D15; C00 Điểm phỏng vấn 18,00
Xét tuyển kết hợp 48 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Văn, 2 môn bất kì) 720,00
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Ngôn ngữ Anh (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 83,10
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Ngôn ngữ Anh (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01 Điểm thi THPT + Học bạ 83,10
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Ngôn ngữ Anh (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01 Học bạ + V-ACT 83,10
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Ngôn ngữ Anh (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) D09; D10; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 73,00
Trường Đại Học An Giang QSA Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; X26; X27; X28 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 67,60
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) D09; D10; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 65,00
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) (02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài) D09; D10; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 65,00
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Ngôn ngữ Anh (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 36,23
Trường Đại Học Hà Nội NHF Ngôn ngữ Anh (Thang điểm 40) D01 33,89
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Ngôn ngữ Anh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) D15 29,11
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Ngôn ngữ Anh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) D14 29,09
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Ngôn ngữ Anh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) A01; D01 28,50
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Ngôn ngữ Anh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) D10 28,38
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam HHA Ngôn ngữ Anh (Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và đáp ứng các tiêu chí của trường) D09 28,34
Học Viện Ngoại Giao HQT Ngôn ngữ Anh A01; D07; D14; D15 27,39
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10 Điểm thi THPT + Học bạ 26,57
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Ngôn ngữ Anh CCNN + TSA 26,46
Trường Đại Học Thương Mại TMU Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07 26,10
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D14; D15 Điểm thi THPT + CCNN 25,92
Học Viện Tài chính HTC Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *) Học bạ + Giải thưởng HSG 25,37
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10, D14, D15 24,90
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Anh (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D01 24,74
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Anh (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D01 24,49
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp) D01; A01; D09; D14; D07; D10 Điểm thi THPT + Học bạ 24,39
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Anh (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) X79 24,24
Trường Đại Học Điện Lực DDL Ngôn ngữ Anh (Kết hợp học bạ và CCTAQT) D01; D09; D10; D14; D66; D84; X25; X78 24,20
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Ngôn ngữ Anh D01; A01; D09; D14 Học bạ + SP HCM 24,13
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Ngôn ngữ Anh (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 24,00
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Anh (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) X79 23,99

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 48 mức của phương thức này. 18 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Chứng chỉ quốc tế 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Ngôn ngữ Anh Điểm SAT 800,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10, D14, D15 28,01
Học Viện Ngoại Giao HQT Ngôn ngữ Anh A01; D07; D14; D15 27,39
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Ngôn ngữ Anh 24,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Ngôn ngữ Anh 22,25
Trường Đại Học Hùng Vương THV Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 21,00
Trường Đại Học Hạ Long HLU Ngôn ngữ Anh Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 19,50
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Ngôn ngữ Anh Điểm IB 18,00
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, D09, D10, D14, D15 Học bạ THPT và CCQT 18,00
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận NLN Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) A01, D01, D09, D10, D14, D15 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT 16,00
Điểm xét tốt nghiệp THPT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024 15,00
Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD Ngôn ngữ Anh D01; D14; D66; D84 5,50
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Ngôn ngữ Anh 26,46
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Ngôn ngữ Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; Tiếng Anh 24,52
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Ngôn ngữ Anh D01; D09; D15; C00 18,00
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Anh Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 5 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.29 trở lên.

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Ngôn ngữ Anh ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8220201 Ngôn ngữ Anh Thạc sĩ
9220201 Ngôn ngữ Anh Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7220201 là ngành gì?
7220201 là ngành Ngôn ngữ Anh trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 72202 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài, lĩnh vực 722 — Nhân văn, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 173 mức thu được nằm trong khoảng 11,00 đến 36,25 điểm (trung bình 20,29). Ngành này có 134 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Ngôn ngữ Anh có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8220201 (thạc sĩ), 9220201 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 72202

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ