7220205 là mã ngành Ngôn ngữ Đức trình độ đại học , nhóm ngành 72202 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 3 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 8 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7220205 | Ngôn ngữ Đức | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 722 | Nhân văn |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 72202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Ngôn ngữ Đức |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Ngôn ngữ Đức D01; D05 Thang điểm 40 | 28,35 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Ngôn ngữ Đức A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61 | 22,80 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Ngôn ngữ Đức Q00 | 22,80 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Ngôn ngữ Đức (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D05; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 78,70 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Ngôn ngữ Đức (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D05; D14 Điểm thi THPT + Học bạ | 78,70 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Ngôn ngữ Đức (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D05; D14 Học bạ + V-ACT | 75,10 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Ngôn ngữ Đức (Thang điểm 40) D01; D05 | 28,35 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Ngôn ngữ Đức A01; D01; D07; D08; D14; D15; D05; D41; D61 Điểm thi THPT + CCNN | 22,80 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8220205 | Ngôn ngữ Đức | Thạc sĩ |
| 9220205 | Ngôn ngữ Đức | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh |
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga |
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
| 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
| 7220208 | Ngôn ngữ Italia |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc |
| 7220211 | Ngôn ngữ Ảrập |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .