Cập nhật:

7220202 Ngành Ngôn ngữ Nga

7220202 là mã ngành Ngôn ngữ Nga trình độ đại học , nhóm ngành 72202 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 8 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 33 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức.

7220202 mã ngành
15,00 – 29,17 điểm chuẩn THPT 2026
8 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7220202 Ngôn ngữ Nga

Mã 7220202 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 722 Nhân văn
Mã cấp III — nhóm ngành 72202 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 02 Ngôn ngữ Nga

Điểm trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Nga năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) D01; D02 29,17
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) D01; D02 24,19
Trường Đại Học Hà Nội NHF Ngôn ngữ Nga D01; D02; D03 Thang điểm 40 23,67
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF Ngôn ngữ Nga A01; D01; D07; D08; D14; D15; D02; D42; D62 22,15
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Nga D01; D02 18,25
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Nga D14 18,00
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Nga D66; X78 17,50
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Ngôn ngữ Nga D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 17,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF Ngôn ngữ Nga D01; D02; D14; D15; D42; D62 15,00
Xét học bạ 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF Ngôn ngữ Nga D01; D02; D14; D15; D42; D62 18,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Ngôn ngữ Nga D01; D09; X78; C00; X25; D14; D15 17,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) Q00 134,00
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) Q00 105,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Ngôn ngữ Nga 65,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF Ngôn ngữ Nga Q00 22,15
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) 960,00
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) 1127
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Ngôn ngữ Nga 45,00
Xét tuyển kết hợp 15 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Ngôn ngữ Nga (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D02; D14 Điểm thi THPT + Học bạ 77,00
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Ngôn ngữ Nga (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D02; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 76,00
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Ngôn ngữ Nga (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D02; D14 Học bạ + V-ACT 76,00
Trường Đại Học Hà Nội NHF Ngôn ngữ Nga (Thang điểm 40) D01; D02; D03 23,67
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF Ngôn ngữ Nga A01; D01; D07; D08; D14; D15; D02; D42; D62 Điểm thi THPT + CCNN 22,15
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF Ngôn ngữ Nga D01; D02; D09; D37; D14; D62; D10; D17; D15; D42 Điểm thi THPT + Học bạ 17,85
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Nga (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D01 17,38
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Nga (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D01 17,13
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Nga (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D14 16,88
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Nga (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D14 16,63
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Nga (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D66; X78 16,63
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Nga (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D01 16,63
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Nga (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D66; X78 16,38
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Nga (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D14 16,13
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Nga (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D66; X78 15,88

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Ngôn ngữ Nga ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8220202 Ngôn ngữ Nga Thạc sĩ
9220202 Ngôn ngữ Nga Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7220202 là ngành gì?
7220202 là ngành Ngôn ngữ Nga trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 72202 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài, lĩnh vực 722 — Nhân văn, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Nga năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 9 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 29,17 điểm (trung bình 20,55). Ngành này có 8 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Ngôn ngữ Nga có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8220202 (thạc sĩ), 9220202 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 72202

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ