Cập nhật:

7220204 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 là mã ngành Ngôn ngữ Trung Quốc trình độ đại học , nhóm ngành 72202 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 64 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 249 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.

7220204 mã ngành
14,00 – 34,35 điểm chuẩn THPT 2026
64 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã 7220204 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 722 Nhân văn
Mã cấp III — nhóm ngành 72202 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 04 Ngôn ngữ Trung Quốc

Điểm trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Trung Quốc năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 80 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hà Nội NHF Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 Thang điểm 40 34,35
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Ngôn ngữ Trung Quốc D11; D55 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 30,40
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 29,90
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) D01; D04 28,89
Trường Đại Học Thương Mại TMU Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) A01; D01; D04; D07 27,40
Trường Đại Học Hải Phòng THP Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D09; D14; D15; D45 Ngoại ngữ nhân 2 27,00
Trường Đại Học Thương Mại TMU Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D04(Gố 26,80
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 26,76
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D45 26,60
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65 25,65
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 25,50
Trường Đại Học CMC CMC Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 25,45
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D45; D55; D63; X37 25,45
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; X78 24,93
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) D01; D04 24,68
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) D01; D04 24,49
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D15 24,20
Trường Đại Học Vinh TDV Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi 24,20
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 24,09
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 24,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Ngôn ngữ Trung Quốc C00 23,93
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14 23,78
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 23,72
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 23,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Ngôn ngữ Trung Quốc D15 22,79
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Ngôn ngữ Trung Quốc B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04 22,75
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 22,75
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Ngôn ngữ Trung Quốc D14 22,68
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D09; D14 22,50
Đại Học Trà Vinh DVT Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; X78; X79; X91 22,50
Trường Đại Học Hạ Long HLU Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14; D15; D45; X78; X90 22,50
Trường Đại Học Hùng Vương THV Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; X78 22,50
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15 22,20
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Ngôn ngữ Trung Quốc C04 22,19
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Ngôn ngữ Trung Quốc C03 22,08
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D10 Điểm tiếng Trung hệ số 2 22,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Ngôn ngữ Trung Quốc A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 21,50
Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90 21,40
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 21,20
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78 21,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Ngôn ngữ Trung Quốc D01 20,94
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang DTG Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; D66 20,05
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Ngôn ngữ Trung Quốc A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01 20,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 19,50
Đại Học Phenikaa PKA Ngôn Ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 19,00
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D10; D09; X25; X78; D11; D14; X70; C00; D30; D20; D40; X37; X90; D55; D65 18,75
Trường Đại Học Phương Đông DPD Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 18,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Ngôn ngữ Trung Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 TA01, TA02 18,00
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Ngôn ngữ Trung Quốc D66; X78 17,91
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 Thang điểm 40 17,67
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D03; D11; D14; D14; X78; X80; X81 17,00
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Ngôn ngữ Trung Quốc D15 16,85
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Ngôn ngữ Trung Quốc D45 16,85
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Ngôn ngữ Trung Quốc D14 16,74
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Ngôn ngữ Trung Quốc D65 16,74
Trường Đại Học Trưng Vương DVP Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10 16,50
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D10; D14; D15 16,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Ngôn ngữ Trung quốc A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 16,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 16,00
Trường Đại học Thành Đô TDD Ngôn ngữ Trung Quốc A00; D01; D04; D09; D14; D15 16,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; X01; X70; X74 15,10
Trường Đại Học Đông Á DAD Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 Đào tạo tại Đắk Lắk 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78 15,00
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14 15,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 15,00
Trường Đại Học Phú Xuân DPX Ngôn ngữ Trung Quốc A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X01, X37 15,00
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Ngôn ngữ Trung Quốc D01 15,00
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Ngôn ngữ Trung Quốc D04 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; X78 15,00
Trường Đại Học Hòa Bình ETU Ngôn ngữ Trung Quốc D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 15,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Ngôn ngữ Trung Quốc C04; D01; C03; X03; X04 15,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D66; D71; C03; C04 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15; D01; X79; D11; D66 15,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79 15,00
Trường Đại Học Thành Đông DDB Ngôn ngữ Trung Quốc D01; C00; D14; D15 14,00
Trường Đại Học Đông Đô DDU Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00; X70; D14 14,00
Xét học bạ 65 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Ngôn ngữ Trung Quốc D11 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 36,49
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Ngôn ngữ Trung Quốc D01 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 36,24
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D45; D55; D63; X37 30,00
Trường Đại Học CMC CMC Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 28,50
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D14; D15 27,86
Trường Đại Học Vinh TDV Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm 27,20
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D45 26,94
Đại Học Trà Vinh DVT Ngôn ngữ Trung Quốc X79 26,51
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 26,40
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Ngôn ngữ Trung Quốc A01 26,32
Đại Học Trà Vinh DVT Ngôn ngữ Trung Quốc D01 25,95
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D10 Điểm tiếng Trung hệ số 2 25,83
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15 25,73
Đại Học Trà Vinh DVT Ngôn ngữ Trung Quốc D04 25,61
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D09; D14 25,25
Đại Học Trà Vinh DVT Ngôn ngữ Trung Quốc D14 25,03
Đại Học Trà Vinh DVT Ngôn ngữ Trung Quốc D15 25,03
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 Điểm trung bình các môn lớp 12 24,75
Đại Học Trà Vinh DVT Ngôn ngữ Trung Quốc X78 24,68
Đại Học Trà Vinh DVT Ngôn ngữ Trung Quốc X91 24,51
Trường Đại Học Hạ Long HLU Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14; D15; D45; X78; X90 24,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14 27.78 23,78
Trường Đại Học Hùng Vương THV Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; X78 23,63
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 23,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 Thang điểm 40 22,95
Đại Học Phenikaa PKA Ngôn Ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 22,86
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Ngôn ngữ Trung Quốc B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04 22,75
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78 22,70
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C04; C14; D01; D14; D15 22,00
Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90 21,40

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 65 mức của phương thức này. 35 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 16 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) Q00 132,00
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) Q00 109,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Ngôn ngữ Trung Quốc 92,20
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Ngôn ngữ Trung Quốc 90,36
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Ngôn ngữ Trung Quốc 75,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Ngôn ngữ Trung Quốc 73,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Ngôn ngữ Trung Quốc 70,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00 Theo thang điểm 150 67,00
Đại Học Phenikaa PKA Ngôn Ngữ Trung Quốc Q00 65,85
Trường Đại Học Phương Đông DPD Ngôn ngữ Trung Quốc 61,00
Trường Đại Học Đông Đô DDU Ngôn ngữ Trung Quốc 50,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Ngôn ngữ Trung Quốc 50,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF Ngôn ngữ Trung Quốc Q00 25,65
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Ngôn ngữ Trung Quốc Q00 84 23,78
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Trung Quốc Q00 21,20
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Ngôn ngữ Trung Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 80 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 25 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) 980,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Ngôn ngữ Trung Quốc 960,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Ngôn ngữ Trung Quốc Anh ≥ 150 881,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Ngôn ngữ Trung Quốc 863,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Ngôn ngữ Trung Quốc 800,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Ngôn ngữ Trung Quốc A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 788,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Ngôn ngữ Trung Quốc 756,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan 700,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Ngôn ngữ Trung Quốc 600,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Ngôn ngữ Trung Quốc Đào tạo tại Đắk Lắk 600,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Ngôn ngữ Trung Quốc 600,00
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Ngôn ngữ Trung Quốc 600,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Ngôn ngữ Trung Quốc 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Ngôn ngữ Trung Quốc 600,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00 Theo thang điểm 1.200 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Ngôn ngữ Trung Quốc 600,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Ngôn ngữ Trung quốc 550,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Ngôn ngữ Trung Quốc 550,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Ngôn ngữ Trung Quốc 504,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Ngôn ngữ Trung Quốc 500,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Ngôn ngữ Trung Quốc 909 23,78
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Ngôn ngữ Trung Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 640 18,00
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Ngôn ngữ Trung Quốc 15,00
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) 1124
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Ngôn ngữ Trung Quốc 66,06
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Ngôn ngữ Trung Quốc 62,60
Trường Đại Học Đông Đô DDU Ngôn ngữ Trung Quốc 50,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Ngôn ngữ Trung Quốc 50,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Ngôn ngữ Trung Quốc 50,00
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Ngôn ngữ Trung Quốc 49,78
Trường Đại Học Phương Đông DPD Ngôn ngữ Trung Quốc 45,00
Đại Học Phenikaa PKA Ngôn Ngữ Trung Quốc K00 44,84
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Trung Quốc K00 21,20
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Ngôn ngữ Trung Quốc D01 26,76
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D11; D12; D13; D14; D15 25,00
Trường Đại Học Vinh TDV Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi 24,20
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14 17 23,78
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Ngôn ngữ Trung Quốc A01 22,37
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15 22,20
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Trung Quốc D01 21,20
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15 20,20
Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT Ngôn ngữ Trung Quốc D01 14,30
Đại Học Phenikaa PKA Ngôn Ngữ Trung Quốc 12,39
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Ngôn ngữ Trung Quốc C00 360,38
Đại Học Phenikaa PKA Ngôn Ngữ Trung Quốc 252,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D11; D14; D15 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Ngôn ngữ Trung Quốc 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; X78 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Ngôn ngữ Trung Quốc 200,00
Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF Ngôn ngữ Trung Quốc D01 21,40
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH Ngôn ngữ Trung Quốc 20,17
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang DTG Ngôn ngữ Trung Quốc 20,05
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 23,78
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Ngôn ngữ Trung Quốc PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 500,00
Trường Đại Học CMC CMC Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) 47,12
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00 Điểm phỏng vấn 18,00
Xét tuyển kết hợp 20 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D04; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 81,50
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D04; D14 Điểm thi THPT + Học bạ 81,50
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D04; D14 Học bạ + V-ACT 81,50
Trường Đại Học Hà Nội NHF Ngôn ngữ Trung Quốc (Thang điểm 40) D01; D04 34,35
Trường Đại Học Thương Mại TMU Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 27,40
Trường Đại Học Thương Mại TMU Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) 26,80
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65 Điểm thi THPT + CCNN 25,65
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) D01; D04 Học bạ + CCQT/CCNN 24,49
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D09; D14 Học bạ + SP HCM 24,13
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D65; D15; D45 Điểm thi THPT + Học bạ 24,07
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 Học bạ + CCQT/CCNN 23,72
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) D01; D04; D14; D65; D15; D45 Điểm thi THPT + Học bạ 23,60
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 Học bạ + SP HCM 22,50
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Trung Quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D01 22,43
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Trung Quốc (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) D14; D15 22,20
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Trung Quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D01 22,18
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Trung Quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D01 21,68
Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF Ngôn ngữ Trung Quốc (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT, điểm đã quy đổi) D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90 21,40
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Trung Quốc (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) D01; D04 21,20
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; X78 Học bạ + V-ACT 19,03
Chứng chỉ quốc tế 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm SAT 800,00
Trường Đại Học Hạ Long HLU Ngôn ngữ Trung Quốc Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 23,25
Trường Đại Học Hùng Vương THV Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; X78 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 22,50
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Ngôn ngữ Trung Quốc 21,50
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Ngôn ngữ Trung Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 1140 18,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Ngôn ngữ Trung Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 23 18,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Ngôn ngữ Trung Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 30 18,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm IB 18,00
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Ngôn ngữ Trung Quốc Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Pháp, Ngữ văn 26,76
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00 18,00
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Trung Quốc Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương.

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Thạc sĩ
9220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7220204 là ngành gì?
7220204 là ngành Ngôn ngữ Trung Quốc trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 72202 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài, lĩnh vực 722 — Nhân văn, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Trung Quốc năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 80 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 34,35 điểm (trung bình 20,40). Ngành này có 64 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8220204 (thạc sĩ), 9220204 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 72202

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ