7220204 là mã ngành Ngôn ngữ Trung Quốc trình độ đại học , nhóm ngành 72202 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 64 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 249 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 722 | Nhân văn |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 72202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 04 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 Thang điểm 40 | 34,35 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Ngôn ngữ Trung Quốc D11; D55 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 | 30,40 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 | 29,90 |
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) D01; D04 | 28,89 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) A01; D01; D04; D07 | 27,40 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D09; D14; D15; D45 Ngoại ngữ nhân 2 | 27,00 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) D04(Gố | 26,80 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 | 26,76 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D45 | 26,60 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65 | 25,65 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 | 25,50 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 | 25,45 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D45; D55; D63; X37 | 25,45 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; X78 | 24,93 |
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) D01; D04 | 24,68 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) D01; D04 | 24,49 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D15 | 24,20 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi | 24,20 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 | 24,09 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 | 24,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Ngôn ngữ Trung Quốc C00 | 23,93 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14 | 23,78 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 | 23,72 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 23,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Ngôn ngữ Trung Quốc D15 | 22,79 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Ngôn ngữ Trung Quốc B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04 | 22,75 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 | 22,75 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Ngôn ngữ Trung Quốc D14 | 22,68 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D09; D14 | 22,50 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; X78; X79; X91 | 22,50 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14; D15; D45; X78; X90 | 22,50 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; X78 | 22,50 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15 | 22,20 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Ngôn ngữ Trung Quốc C04 | 22,19 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Ngôn ngữ Trung Quốc C03 | 22,08 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D10 Điểm tiếng Trung hệ số 2 | 22,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 21,50 |
| Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90 | 21,40 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 | 21,20 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78 | 21,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Ngôn ngữ Trung Quốc D01 | 20,94 |
| Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang DTG | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; D66 | 20,05 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Ngôn ngữ Trung Quốc A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01 | 20,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 19,50 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | 19,00 |
| Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D10; D09; X25; X78; D11; D14; X70; C00; D30; D20; D40; X37; X90; D55; D65 | 18,75 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 | 18,00 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Ngôn ngữ Trung Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 TA01, TA02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Ngôn ngữ Trung Quốc D66; X78 | 17,91 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 Thang điểm 40 | 17,67 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D03; D11; D14; D14; X78; X80; X81 | 17,00 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Ngôn ngữ Trung Quốc D15 | 16,85 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Ngôn ngữ Trung Quốc D45 | 16,85 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Ngôn ngữ Trung Quốc D14 | 16,74 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Ngôn ngữ Trung Quốc D65 | 16,74 |
| Trường Đại Học Trưng Vương DVP | Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10 | 16,50 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D10; D14; D15 | 16,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Ngôn ngữ Trung quốc A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 | 16,00 |
| Trường Đại học Thành Đô TDD | Ngôn ngữ Trung Quốc A00; D01; D04; D09; D14; D15 | 16,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; X01; X70; X74 | 15,10 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 Đào tạo tại Đắk Lắk | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D04; D14; D15; D66; X78 | 15,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phú Xuân DPX | Ngôn ngữ Trung Quốc A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X01, X37 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Ngôn ngữ Trung Quốc D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Ngôn ngữ Trung Quốc D04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Ngôn ngữ Trung Quốc D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Ngôn ngữ Trung Quốc C04; D01; C03; X03; X04 | 15,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D66; D71; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; X26; X78; X79 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; C00; D14; D15 | 14,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00; X70; D14 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Ngôn ngữ Trung Quốc D11 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 | 36,49 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Ngôn ngữ Trung Quốc D01 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 | 36,24 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D45; D55; D63; X37 | 30,00 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 | 28,50 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 27,86 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm | 27,20 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D45 | 26,94 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Ngôn ngữ Trung Quốc X79 | 26,51 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 | 26,40 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Ngôn ngữ Trung Quốc A01 | 26,32 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Ngôn ngữ Trung Quốc D01 | 25,95 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D10 Điểm tiếng Trung hệ số 2 | 25,83 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15 | 25,73 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Ngôn ngữ Trung Quốc D04 | 25,61 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D09; D14 | 25,25 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Ngôn ngữ Trung Quốc D14 | 25,03 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Ngôn ngữ Trung Quốc D15 | 25,03 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 24,75 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Ngôn ngữ Trung Quốc X78 | 24,68 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Ngôn ngữ Trung Quốc X91 | 24,51 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14; D15; D45; X78; X90 | 24,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14 27.78 | 23,78 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; X78 | 23,63 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 | 23,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 Thang điểm 40 | 22,95 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | 22,86 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Ngôn ngữ Trung Quốc B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04 | 22,75 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15; C00; X25; X78 | 22,70 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C04; C14; D01; D14; D15 | 22,00 |
| Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90 | 21,40 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 65 mức của phương thức này. 35 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) Q00 | 132,00 |
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) Q00 | 109,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Ngôn ngữ Trung Quốc | 92,20 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Ngôn ngữ Trung Quốc | 90,36 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Ngôn ngữ Trung Quốc | 75,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Ngôn ngữ Trung Quốc | 73,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Ngôn ngữ Trung Quốc | 70,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Trung Quốc Q00 | 65,85 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Ngôn ngữ Trung Quốc | 61,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Ngôn ngữ Trung Quốc | 50,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Ngôn ngữ Trung Quốc | 50,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Ngôn ngữ Trung Quốc Q00 | 25,65 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Ngôn ngữ Trung Quốc Q00 84 | 23,78 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Trung Quốc Q00 | 21,20 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Ngôn ngữ Trung Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 80 | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) | 980,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 960,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Ngôn ngữ Trung Quốc Anh ≥ 150 | 881,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Ngôn ngữ Trung Quốc | 863,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Ngôn ngữ Trung Quốc | 800,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 788,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Ngôn ngữ Trung Quốc | 756,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan | 700,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Ngôn ngữ Trung Quốc Đào tạo tại Đắk Lắk | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600,00 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Ngôn ngữ Trung quốc | 550,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Ngôn ngữ Trung Quốc | 550,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Ngôn ngữ Trung Quốc | 504,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Ngôn ngữ Trung Quốc | 500,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Ngôn ngữ Trung Quốc 909 | 23,78 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Ngôn ngữ Trung Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 640 | 18,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15,00 |
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) | 1124 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Ngôn ngữ Trung Quốc | 66,06 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Ngôn ngữ Trung Quốc | 62,60 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Ngôn ngữ Trung Quốc | 50,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Ngôn ngữ Trung Quốc | 50,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Ngôn ngữ Trung Quốc | 50,00 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Ngôn ngữ Trung Quốc | 49,78 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Ngôn ngữ Trung Quốc | 45,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Trung Quốc K00 | 44,84 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Trung Quốc K00 | 21,20 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Ngôn ngữ Trung Quốc D01 | 26,76 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 25,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi | 24,20 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14 17 | 23,78 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Ngôn ngữ Trung Quốc A01 | 22,37 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15 | 22,20 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Trung Quốc D01 | 21,20 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15 | 20,20 |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh HHT | Ngôn ngữ Trung Quốc D01 | 14,30 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Trung Quốc | 12,39 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Ngôn ngữ Trung Quốc C00 | 360,38 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Trung Quốc | 252,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D11; D14; D15 | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Ngôn ngữ Trung Quốc | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; X78 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Trung Quốc | 200,00 |
| Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF | Ngôn ngữ Trung Quốc D01 | 21,40 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên SKH | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20,17 |
| Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang DTG | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20,05 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; D14 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | 23,78 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Ngôn ngữ Trung Quốc PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 500,00 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) | 47,12 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D04; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 81,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D04; D14 Điểm thi THPT + Học bạ | 81,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D04; D14 Học bạ + V-ACT | 81,50 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Ngôn ngữ Trung Quốc (Thang điểm 40) D01; D04 | 34,35 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 27,40 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) | 26,80 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D07; D08; D14; D15; D04; D45; D65 Điểm thi THPT + CCNN | 25,65 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) D01; D04 Học bạ + CCQT/CCNN | 24,49 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D09; D14 Học bạ + SP HCM | 24,13 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D65; D15; D45 Điểm thi THPT + Học bạ | 24,07 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 Học bạ + CCQT/CCNN | 23,72 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF | Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) D01; D04; D14; D65; D15; D45 Điểm thi THPT + Học bạ | 23,60 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Hán ngữ ứng dụng) - LK với ĐH Văn hóa Trung Quốc; Đài Loan A00; A01; B00; B08; C00; C01; C02; C03; D01; D07; D09; D14; D15; X01; X26 Học bạ + SP HCM | 22,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Trung Quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D01 | 22,43 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Trung Quốc (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) D14; D15 | 22,20 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Trung Quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D01 | 22,18 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Trung Quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D01 | 21,68 |
| Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên DTF | Ngôn ngữ Trung Quốc (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT, điểm đã quy đổi) D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; X78; X90 | 21,40 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Trung Quốc (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) D01; D04 | 21,20 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; X78 Học bạ + V-ACT | 19,03 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm SAT | 800,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Ngôn ngữ Trung Quốc Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | 23,25 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; X78 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | 22,50 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21,50 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Ngôn ngữ Trung Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 1140 | 18,00 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Ngôn ngữ Trung Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 23 | 18,00 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Ngôn ngữ Trung Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 30 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm IB | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Ngôn ngữ Trung Quốc Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Pháp, Ngữ văn | 26,76 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D04; C00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Trung Quốc Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có CCNN bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. | — |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Thạc sĩ |
| 9220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh |
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga |
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp |
| 7220205 | Ngôn ngữ Đức |
| 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
| 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
| 7220208 | Ngôn ngữ Italia |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc |
| 7220211 | Ngôn ngữ Ảrập |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .