Cập nhật:

7220210 Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210 là mã ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc trình độ đại học , nhóm ngành 72202 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 29 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 108 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.

7220210 mã ngành
14,00 – 32,07 điểm chuẩn THPT 2026
29 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã 7220210 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 722 Nhân văn
Mã cấp III — nhóm ngành 72202 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 10 Ngôn ngữ Hàn Quốc

Điểm trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 30 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hà Nội NHF Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D04; DD2 Thang điểm 40 32,07
Trường Đại Học CMC CMC Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 24,65
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 24,30
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DH1; DH5 23,60
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Hàn quốc D01; DD2 22,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 22,00
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Hàn quốc D14; DH5 21,75
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 21,00
Trường Đại Học FPT FPT Ngôn ngữ Hàn Quốc A; B; C01; C02; C03; C04 21,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Ngôn ngữ Hàn Quốc D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 19,90
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DD2 19,30
Đại Học Phenikaa PKA Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5 18,50
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 18,40
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Ngôn ngữ Hàn Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 TA01, TA02 18,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; DD2; D14; D15; D66; X78 15,00
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; A01; C04; X78; C03; C00; DD2; D14 15,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 15,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; A01; D63; D14; D15 15,00
Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên DVB Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D15; DH5 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DD2; X78 15,00
Trường Đại Học Trưng Vương DVP Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 15,00
Trường Đại Học Hạ Long HLU Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; AH1; D01; D14; D15; DD2; X78; Y03 15,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; DD2; D66; X78 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Ngôn ngữ Hàn Quốc D14; D15; D01; X79; D11; D66 15,00
Trường Đại Học Thành Đông DDB Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; C00; D14; D15 14,00
Trường Đại Học Đông Đô DDU Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; DD2; X70; D14 14,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 14,00
Xét học bạ 25 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học CMC CMC Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 27,80
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DH1; DH5 24,38
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 Điểm trung bình các môn lớp 12 22,75
Đại Học Phenikaa PKA Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5 22,43
Trường Đại Học Đông Á DAD Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 18,00
Trường Đại Học Thành Đông DDB Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; C00; D14; D15 18,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; DD2; D14; D15; D66; X78 18,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 18,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; A01; D63; D14; D15 18,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DD2; X78 18,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Ngôn ngữ Hàn Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 20 18,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 18,00
Trường Đại Học Hạ Long HLU Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; AH1; D01; D14; D15; DD2; X78; Y03 18,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00 18,00
Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; DD2; D66; X78 18,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Ngôn ngữ Hàn Quốc D14; D15; D01; X79; D11; D66 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 18,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Ngôn ngữ Hàn Quốc D14; D15; D01; X79; D11; D66 Học bạ cả năm lớp 12 18,00
Trường Đại Học Đông Đô DDU Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; DD2; X70; D14 16,50
Trường Đại Học Trưng Vương DVP Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2 16,50
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; A01; C04; X78; C03; C00; DD2; D14 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 15,00
Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên DVB Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D15; DH6 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Ngôn ngữ Hàn Quốc Xét kết quả học tập năm lớp 12 6,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm GPA thang 10 5,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm GPA thang 4 2,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00 Theo thang điểm 150 67,00
Đại Học Phenikaa PKA Ngôn Ngữ Hàn Quốc Q00 64,21
Trường Đại Học Đông Đô DDU Ngôn Ngữ Hàn Quốc 50,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF Ngôn ngữ Hàn Quốc Q00 24,30
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Hàn Quốc Q00 19,30
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Ngôn ngữ Hàn Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 80 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Ngôn ngữ Hàn Quốc 880,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 680,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Ngôn ngữ Hàn Quốc 600,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Ngôn ngữ Hàn Quốc 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Ngôn ngữ Hàn Quốc 600,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00 Theo thang điểm 1.200 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Ngôn ngữ Hàn Quốc 600,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Ngôn ngữ Hàn Quốc 500,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Ngôn ngữ Hàn Quốc 500,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Ngôn ngữ Hàn Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 640 18,00
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Ngôn ngữ Hàn Quốc 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 Điểm quy về thang 30 14,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đông Đô DDU Ngôn Ngữ Hàn Quốc 50,00
Đại Học Phenikaa PKA Ngôn Ngữ Hàn Quốc K00 43,95
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Hàn Quốc K00 19,30
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; D12; D13; D14; D15 23,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Hàn Quốc D14; D15 20,30
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 19,30
Đại Học Phenikaa PKA Ngôn Ngữ Hàn Quốc 11,92
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Ngôn Ngữ Hàn Quốc 245,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D11; D14; D15 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Ngôn ngữ Hàn Quốc 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DD2; X78 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Ngôn ngữ Hàn Quốc 200,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học CMC CMC Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) 46,56
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00 Điểm phỏng vấn 18,00
Xét tuyển kết hợp 13 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hà Nội NHF Ngôn ngữ Hàn Quốc (Thang điểm 40) 32,07
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 Điểm thi THPT + CCNN 24,30
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15 Điểm thi THPT + Học bạ 22,87
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15 Điểm thi THPT + Học bạ 22,43
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Hàn quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D01 21,59
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Hàn quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D01 21,34
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Hàn quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D14 21,09
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 Học bạ + CCQT/CCNN 21,00
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Hàn quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D14 20,84
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Hàn quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D01 20,84
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Ngôn ngữ Hàn quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D14 20,34
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Hàn Quốc (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) D14; D15 20,30
Trường Đại Học Thăng Long DTL Ngôn ngữ Hàn Quốc (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) D01; DD2 19,30
Chứng chỉ quốc tế 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm SAT 800,00
Trường Đại Học Hạ Long HLU Ngôn ngữ Hàn Quốc Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 18,75
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Ngôn ngữ Hàn Quốc 18,40
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Ngôn ngữ Hàn Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 23 18,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Ngôn ngữ Hàn Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 30 18,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Ngôn ngữ Hàn Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 1140 18,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm IB 18,00
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00 18,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Thạc sĩ
9220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7220210 là ngành gì?
7220210 là ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 72202 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài, lĩnh vực 722 — Nhân văn, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 30 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 32,07 điểm (trung bình 18,12). Ngành này có 29 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8220210 (thạc sĩ), 9220210 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 72202

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ