7220210 Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
7220210 là mã ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc trình độ đại học , nhóm ngành 72202 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 29 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 108 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | — |
Mã 7220210 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 722 | Nhân văn |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 72202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc |
Điểm trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D04; DD2 Thang điểm 40 | 32,07 |
| Trường Đại Học CMC CMC | Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 | 24,65 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 | 24,30 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DH1; DH5 | 23,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Hàn quốc D01; DD2 | 22,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 | 22,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Hàn quốc D14; DH5 | 21,75 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 | 21,00 |
| Trường Đại Học FPT FPT | Ngôn ngữ Hàn Quốc A; B; C01; C02; C03; C04 | 21,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Ngôn ngữ Hàn Quốc D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 19,90 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DD2 | 19,30 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5 | 18,50 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 18,40 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Ngôn ngữ Hàn Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 TA01, TA02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; DD2; D14; D15; D66; X78 | 15,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; A01; C04; X78; C03; C00; DD2; D14 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; A01; D63; D14; D15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên DVB | Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D15; DH5 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DD2; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Trưng Vương DVP | Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; AH1; D01; D14; D15; DD2; X78; Y03 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU | Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; DD2; D66; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Ngôn ngữ Hàn Quốc D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; C00; D14; D15 | 14,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; DD2; X70; D14 | 14,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 | 14,00 |
Xét học bạ 25 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học CMC CMC | Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Thang điểm 40 | 27,80 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DH1; DH5 | 24,38 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 22,75 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5 | 22,43 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; C00; D14; D15 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; DD2; D14; D15; D66; X78 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; A01; D63; D14; D15 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DD2; X78 | 18,00 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Ngôn ngữ Hàn Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 20 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; AH1; D01; D14; D15; DD2; X78; Y03 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU | Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; DD2; D66; X78 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Ngôn ngữ Hàn Quốc D14; D15; D01; X79; D11; D66 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Ngôn ngữ Hàn Quốc D14; D15; D01; X79; D11; D66 Học bạ cả năm lớp 12 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; C00; D01; DD2; X70; D14 | 16,50 |
| Trường Đại Học Trưng Vương DVP | Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2 | 16,50 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; A01; C04; X78; C03; C00; DD2; D14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên DVB | Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D15; DH6 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Ngôn ngữ Hàn Quốc Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 6,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm GPA thang 10 | 5,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm GPA thang 4 | 2,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Hàn Quốc Q00 | 64,21 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 50,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Ngôn ngữ Hàn Quốc Q00 | 24,30 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Hàn Quốc Q00 | 19,30 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Ngôn ngữ Hàn Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 80 | 18,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 12 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 880,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 680,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 500,00 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Ngôn ngữ Hàn Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 640 | 18,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương DKB | Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 Điểm quy về thang 30 | 14,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 50,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Hàn Quốc K00 | 43,95 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Hàn Quốc K00 | 19,30 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 23,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Hàn Quốc D14; D15 | 20,30 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 | 19,30 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 11,92 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 245,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D11; D14; D15 | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DD2; X78 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 200,00 |
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học CMC CMC | Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; AH1; AH2; AH3; AH4; AH5; AH6; AH7; AH8; B00; B01; B02; B03; B04; B05; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C15; C16; Điểm ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80) | 46,56 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
Xét tuyển kết hợp 13 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Thang điểm 40) | 32,07 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D07; D08; D14; D15; DD2; DH1; DH5 Điểm thi THPT + CCNN | 24,30 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 22,87 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 22,43 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Hàn quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D01 | 21,59 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Hàn quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D01 | 21,34 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Hàn quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D14 | 21,09 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2 Học bạ + CCQT/CCNN | 21,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Hàn quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D14 | 20,84 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Hàn quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D01 | 20,84 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Hàn quốc (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D14 | 20,34 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) D14; D15 | 20,30 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) D01; DD2 | 19,30 |
Chứng chỉ quốc tế 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm SAT | 800,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Ngôn ngữ Hàn Quốc Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | 18,75 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18,40 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Ngôn ngữ Hàn Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 23 | 18,00 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Ngôn ngữ Hàn Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 30 | 18,00 |
| Học Viện Hàng không Việt Nam HHK | Ngôn ngữ Hàn Quốc* (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 1140 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm IB | 18,00 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Ngôn ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; C00 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Thạc sĩ |
| 9220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7220210 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 72202
Ngành khác cùng nhóm 72202
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh |
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga |
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 7220205 | Ngôn ngữ Đức |
| 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
| 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
| 7220208 | Ngôn ngữ Italia |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật |
| 7220211 | Ngôn ngữ Ảrập |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .