7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật
7220209 là mã ngành Ngôn ngữ Nhật trình độ đại học , nhóm ngành 72202 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 22 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 79 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | — | — |
Mã 7220209 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 722 | Nhân văn |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 72202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 09 | Ngôn ngữ Nhật |
Điểm trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Nhật năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Ngôn ngữ Nhật D01; D06 Thang điểm 40 | 29,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63 | 23,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Nhật D01; D06 | 21,00 |
| Trường Đại Học FPT FPT | Ngôn ngữ Nhật A; B; C01; C02; C03; C04 | 21,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Ngôn ngữ Nhật D14; D15; D41; D42; D43; D44; D45; D61; D62; D63; D64; D65; D66; D67; D68; D69; D70; D71; DH1; DH5; DH6; X78; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | 19,30 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Ngôn ngữ Nhật D01; D06 | 18,25 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Nhật A07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04 D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X78 | 18,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Ngôn ngữ Nhật A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 17,80 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Nhật D14; D15 | 17,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF | Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D15; D43 | 16,25 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Nhật D01; D06 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06; D10; D14; D15; X25; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Nhật C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Ngôn ngữ Nhật D14; D15; D01; X79; D11; D66 | 15,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Ngôn ngữ Nhật D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Ngôn ngữ Nhật C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D14; D15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Ngôn ngữ Nhật D01; D06 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU | Ngôn ngữ Nhật C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D63; D66; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Ngôn ngữ Nhật D01; A01; D14; C00; D06; X70 | 14,00 |
Xét học bạ 18 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Nhật A07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04 D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X78 | 22,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF | Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D15; D43 | 18,43 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Nhật C00; C04; C14; D01; D04; D14; D15 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D06; D10; D14; D15; X25; X78 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi NTU | Ngôn ngữ Nhật C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D63; D66; X78 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Ngôn ngữ Nhật D14; D15; D01; X79; D11; D66 Học bạ cả năm lớp 12 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Ngôn ngữ Nhật D14; D15; D01; X79; D11; D66 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 18,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Ngôn ngữ Nhật D01; D06 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Ngôn ngữ Nhật C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D06; D14; D15; D66; X78 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D14; D15 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Ngôn ngữ Nhật D01; A01; D14; C00; D06; X70 | 16,50 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Ngôn ngữ Nhật D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Ngôn ngữ Nhật Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 6,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Nhật Điểm GPA thang 10 | 5,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Nhật Điểm GPA thang 4 | 2,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Nhật Q00 | 62,56 |
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Ngôn ngữ Nhật | 50,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Ngôn ngữ Nhật | 50,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Ngôn ngữ Nhật Q00 | 23,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Nhật Q00 | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 8 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Ngôn ngữ Nhật A01; AH2; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; DD2 | 659,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Nhật | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Ngôn ngữ Nhật | 600,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Ngôn ngữ Nhật | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Ngôn ngữ Nhật | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Ngôn ngữ Nhật | 600,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Ngôn ngữ Nhật | 500,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Ngôn ngữ Nhật | 15,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đông Đô DDU | Ngôn ngữ Nhật | 50,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Nhật K00 | 43,07 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Ngôn ngữ Nhật | 40,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Nhật K00 | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Nhật D14; D15 | 17,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Nhật D01 | 16,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Nhật | 11,45 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Nhật | 237,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Ngôn ngữ Nhật | 225,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Ngôn ngữ Nhật C00; D01; D11; D14; D15 | 225,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Nhật | 200,00 |
Xét tuyển kết hợp 10 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Ngôn ngữ Nhật (Thang điểm 40) D01; D06 | 29,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D07; D08; D14; D15; D06; D43; D63 Điểm thi THPT + CCNN | 23,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF | Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D09; D14; D10; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 21,96 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Nhật (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D01 | 20,47 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Nhật (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D01 | 20,22 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF | Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp) D01; D06; D09; D14; D10; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 20,21 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Nhật (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D01 | 19,72 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Ngôn ngữ Nhật D01; D06 Học bạ + CCQT/CCNN | 18,25 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Nhật (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) D14; D15 | 17,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Ngôn ngữ Nhật (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) D01; D06 | 16,00 |
Chứng chỉ quốc tế 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Nhật Điểm SAT | 800,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Ngôn ngữ Nhật Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | 18,75 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Ngôn ngữ Nhật Điểm IB | 18,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Ngôn ngữ Nhật | 17,80 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Ngôn ngữ Nhật ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8220209 | Ngôn ngữ Nhật | Thạc sĩ |
| 9220209 | Ngôn ngữ Nhật | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7220209 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Nhật năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Ngôn ngữ Nhật có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 72202
Ngành khác cùng nhóm 72202
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh |
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga |
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 7220205 | Ngôn ngữ Đức |
| 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
| 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
| 7220208 | Ngôn ngữ Italia |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc |
| 7220211 | Ngôn ngữ Ảrập |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .