7220203 là mã ngành Ngôn ngữ Pháp trình độ đại học , nhóm ngành 72202 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 9 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 28 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 722 | Nhân văn |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 72202 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 03 | Ngôn ngữ Pháp |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Ngôn ngữ Pháp D01; D03 Thang điểm 40 | 27,25 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D07; D08; D14; D15; D03; D44; D64 | 21,45 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D14; D64 | 20,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Pháp D01; D03 | 19,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Pháp A01; C01; C03; C04; D01; D03; D08; D10; D09; D20; D84; D89; X25; X26; X27; X37 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66 | 15,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF | Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D14; D15; D44; D64 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Pháp A01; C01; C03; C04; D01; D03; D08; D10; D09; D20; D84; D89; X25; X26; X27; X37 | 22,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D14; D64 | 20,60 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66 | 18,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế DHF | Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D14; D15; D44; D64 | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Pháp Q00 | 62,56 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Ngôn ngữ Pháp Q00 | 21,45 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Ngôn ngữ Pháp | 600,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Pháp K00 | 43,07 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Pháp | 11,45 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Ngôn Ngữ Pháp | 237,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Ngôn ngữ Pháp D01; D14 | 20,60 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Ngôn ngữ Pháp (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) D01; D03; D14 Điểm thi THPT + Học bạ | 73,70 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Ngôn ngữ Pháp (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) D01; D03; D14 Học bạ + V-ACT | 73,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Ngôn ngữ Pháp (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) D01; D03; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 73,50 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Ngôn ngữ Pháp (Thang điểm 40) D01; D03 | 27,25 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Ngôn ngữ Pháp A01; D01; D07; D08; D14; D15; D03; D44; D64 Điểm thi THPT + CCNN | 21,45 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF | Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D09; D39; D14; D64; D10; D19; D15; D44 Điểm thi THPT + Học bạ | 19,37 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Pháp (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Anh)) D02 | 18,22 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Pháp (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Anh)) D01 | 17,97 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Pháp (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Anh)) D03 | 17,47 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Ngôn ngữ Pháp Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. | — |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8220203 | Ngôn ngữ Pháp | Thạc sĩ |
| 9220203 | Ngôn ngữ Pháp | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh |
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
| 7220205 | Ngôn ngữ Đức |
| 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
| 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
| 7220208 | Ngôn ngữ Italia |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc |
| 7220211 | Ngôn ngữ Ảrập |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .