722 Nhân văn
Lĩnh vực 722 — Nhân văn có 28 ngành trình độ đại học, xếp trong 3 nhóm ngành theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 722.
72201 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 8 | 15,00 – 26,36 |
| 7220104 | Hán Nôm | 3 | 16,00 – 23,93 |
| 7220105 | Ngôn ngữ Jrai | — | chưa có dữ liệu |
| 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | 1 | 15,00 |
| 7220107 | Ngôn ngữ H'mong | — | chưa có dữ liệu |
| 7220108 | Ngôn ngữ Chăm | — | chưa có dữ liệu |
| 7220110 | Sáng tác văn học | 1 | chưa có dữ liệu |
| 7220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | 1 | 24,50 |
72202 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 134 | 11,00 – 36,25 |
| 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 8 | 15,00 – 29,17 |
| 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 9 | 15,00 – 27,25 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 64 | 14,00 – 34,35 |
| 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 3 | 22,80 – 28,35 |
| 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 2 | 27,08 |
| 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | 1 | 23,35 |
| 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 2 | 25,08 |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 22 | 14,00 – 29,00 |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 29 | 14,00 – 32,07 |
| 7220211 | Ngôn ngữ Ảrập | — | chưa có dữ liệu |
72290 — Khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7229001 | Triết học | 8 | 16,00 – 25,41 |
| 7229008 | Chủ nghĩa xã hội khoa học Sửa mã ngành (mã cũ là 729008) | 1 | 22,96 – 23,46 |
| 7229009 | Tôn giáo học | 2 | 19,00 – 20,50 |
| 7229010 | Lịch sử | 9 | 20,00 – 35,76 |
| 7229020 | Ngôn ngữ học | 4 | 18,25 – 23,35 |
| 7229030 | Văn học | 21 | 15,00 – 28,97 |
| 7229040 | Văn hóa học | 10 | 15,00 – 26,75 |
| 7229042 | Quản lý văn hóa | 12 | 15,00 – 26,55 |
| 7229045 | Gia đình học | — | chưa có dữ liệu |
Mọi mã ngành trong bảng bắt đầu bằng 722 (mã lĩnh vực); 5 chữ số đầu là mã nhóm ngành. Cột điểm chuẩn là khoảng của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT — xem cách đọc mã và các phương thức khác.
Câu hỏi thường gặp
Lĩnh vực Nhân văn có bao nhiêu ngành đào tạo đại học?
Lĩnh vực này có ngành nào mới được bổ sung hoặc đổi mã không?
Lĩnh vực đào tạo khác
| Mã | Lĩnh vực đào tạo | Số ngành |
|---|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 43 |
| 721 | Nghệ thuật | 34 |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi | 26 |
| 732 | Báo chí và thông tin | 12 |
| 734 | Kinh doanh và quản lý | 19 |
| 738 | Pháp luật | 6 |
| 742 | Khoa học sự sống | 4 |
| 744 | Khoa học tự nhiên | 13 |
| 746 | Toán và thống kê | 7 |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin | 9 |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật | 24 |
| 752 | Kỹ thuật | 34 |
| 754 | Sản xuất và chế biến | 10 |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng | 19 |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 20 |
| 764 | Thú y | 1 |
| 772 | Sức khỏe | 17 |
| 776 | Dịch vụ xã hội | 3 |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 7 |
| 784 | Dịch vụ vận tải | 4 |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường | 4 |
| 786 | An ninh, Quốc phòng | 33 |
| 790 | Khác | 0 |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .