Cập nhật:

746 Toán và thống kê

Lĩnh vực 746 — Toán và thống kê7 ngành trình độ đại học, xếp trong 3 nhóm ngành theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 746.

7 ngành trình độ đại học
3 nhóm ngành
5 ngành có trường tuyển
14,00 – 27,97 khoảng điểm chuẩn THPT

74601 — Toán học

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7460101 Toán học 7 18,0026,35
7460107 Khoa học tính toán chưa có dữ liệu
7460108 Khoa học dữ liệu Bổ sung ngành mới 36 14,0026,85
7460112 Toán ứng dụng 12 19,2526,67
7460115 Toán cơ chưa có dữ liệu
7460117 Toán tin 5 16,5027,97

74602 — Thống kê

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7460201 Thống kê 3 18,4123,90

74690 — Khác

Nhóm ngành này chưa có ngành nào trong Danh mục trình độ đại học.

Mọi mã ngành trong bảng bắt đầu bằng 746 (mã lĩnh vực); 5 chữ số đầu là mã nhóm ngành. Cột điểm chuẩn là khoảng của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT — xem cách đọc mã và các phương thức khác.

Câu hỏi thường gặp

Lĩnh vực Toán và thống kê có bao nhiêu ngành đào tạo đại học?
7 ngành trình độ đại học, xếp trong 3 nhóm ngành, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT. Mã lĩnh vực là 746, nên mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 746. Trong đó 5 ngành có cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu điểm chuẩn năm 2026.
Lĩnh vực này có ngành nào mới được bổ sung hoặc đổi mã không?
1 ngành mang ghi chú thay đổi trong Danh mục (bổ sung ngành mới, đổi tên, chuyển nhóm ngành hoặc sửa mã). Các ngành đó được đánh dấu “có ghi chú Danh mục” trong bảng bên dưới; bấm vào ngành để đọc nguyên văn ghi chú.

Lĩnh vực đào tạo khác

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ