Cập nhật:

7140213 Ngành Sư phạm Sinh học

7140213 là mã ngành Sư phạm Sinh học trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 19 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 78 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.

7140213 mã ngành
19,75 – 29,16 điểm chuẩn THPT 2026
19 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7140213 Sư phạm Sinh học

Mã 7140213 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 714 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Mã cấp III — nhóm ngành 71402 Đào tạo giáo viên
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 13 Sư phạm Sinh học

Điểm trúng tuyển ngành Sư phạm Sinh học năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 29 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Sinh học X16 29,16
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Sinh học B03 28,44
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Sinh học A02 28,43
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Sinh học X14 28,22
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Sinh học B00 27,50
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Sinh học A00; A02; B00; B08; X14; X16; B01; B02; D07; X10; X12; A05; A06 27,25
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Sinh học D08 26,82
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Sinh học D08 26,71
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 26,64
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Sinh học B00; D08 26,27
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Sinh học B00 26,21
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 25,55
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 25,52
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Sinh học B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14 24,87
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Sư phạm Sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 24,77
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 24,20
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Sinh học B08 24,00
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Sinh học A02; B00; B03 23,90
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Sinh học A02; D13 23,75
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Sinh học B00 23,25
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08 23,08
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Sinh học B08 22,90
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B04; B08; X13 22,75
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B04; B08; X13; X14; X16 22,60
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Sinh học A02 22,00
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Sinh học B00; X16 21,75
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Sinh học B08 21,25
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Sinh học A02; B00; B08 21,20
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm Sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08 19,75
Xét học bạ 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Sinh học B00; A02; B03; D08; X14; X16 29,05
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Sinh học B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14 28,31
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Sinh học A00; A02; B00; B08; X14; X16; B01; B02; D07; X10; X12; A05; A06 28,17
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 27,76
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B04; B08; X13; X14; X16 27,41
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Sinh học B00; A02; B08; D13 26,25
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 25,52
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 28.2 24,20
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm Sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08 19,75
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Sinh học 116,00
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS Sư phạm Sinh học Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 93,00
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Sinh học 78,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Sinh học Q00 86 24,20
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Sinh học 79 22,75
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Sư phạm Sinh học 981,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Sư phạm Sinh học 952,28
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Sinh học 923,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Sinh học 924 24,20
Trường Đại Học Quảng Nam DQU Sư phạm Sinh học 886 23,25
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Sinh học 1030.53
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Sinh học 53.61 22,75
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Sinh học B00; D08 26,27
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 18 24,20
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 23,90
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Sinh học 18 22,75
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Sinh học 20,59
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Sinh học B00; B08 19,82
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Sinh học 19,72
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Sinh học A02 19,70
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B04; B08; X13; X14; X16 16,60
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Sinh học B00 15,85
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Sinh học A02 15,35
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Sinh học B08 15,35
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Sư phạm Sinh học B00 406,72
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 25,52
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Sinh học A02; B00; B08 21,75
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Sinh học 21,30
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Sinh học 18,10
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 24,20
Xét tuyển kết hợp 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học An Giang QSA Sư phạm Sinh học A02; B00; B02; B03; B08; X14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 82,39
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Sinh học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh)) D08 27,33
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Sinh học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh)) D08 27,33
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Sinh học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh)) B00 26,83
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Sinh học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh)) B00 26,83
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Sinh học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh)) D08 25,83
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Sinh học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh)) B00 25,33
Trường Đại Học Hải Dương DKT Sư phạm Sinh học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) 19,75
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Anh; Sinh học, Hóa học, Vật lí, NCKHKT 26,27
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Sinh học Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.26 trở lên.

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7140213 là ngành gì?
7140213 là ngành Sư phạm Sinh học trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên, lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Sinh học năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 29 mức thu được nằm trong khoảng 19,75 đến 29,16 điểm (trung bình 24,78). Ngành này có 19 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Sư phạm Sinh học có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 71402

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ