7320201 Ngành Thông tin - Thư viện
7320201 là mã ngành Thông tin - Thư viện trình độ đại học , nhóm ngành 73202 — Thông tin - Thư viện , lĩnh vực 732 — Báo chí và thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 8 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 44 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7320201 | Thông tin - Thư viện | — | — |
Mã 7320201 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 732 | Báo chí và thông tin |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73202 | Thông tin - Thư viện |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Thông tin - Thư viện |
Điểm trúng tuyển ngành Thông tin - Thư viện năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Thông tin - Thư viện B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08; | 26,48 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Thông tin - Thư viện C01 | 25,10 |
| Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS | Thông tin - Thư viện C00; D01; D09; D15 | 24,80 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện X70; C00; X74 | 24,35 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Thông tin - thư viện X70; C00; X74 | 24,35 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Thông tin - Thư viện D01 | 23,48 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Thông tin - Thư viện C00 | 23,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện A01; D01 | 22,35 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Thông tin - thư viện A01; D01 | 22,35 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Thông tin - Thư viện D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 21,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Thông tin - Thư viện A01 | 21,50 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện C20 | 18,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Thông tin - thư viện A01; D01; D03; D29 | 17,81 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện C00 | 17,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Thông tin - Thư viện C00; C20; X74; D15; D66; X78 | 15,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện A01; D01 | 15,00 |
Xét học bạ 8 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS | Thông tin - Thư viện C00; D01; D09; D15 | 25,80 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện C20 | 24,50 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện C00 | 23,50 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện A01; C00; X70; D01 | 22,35 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Thông tin - thư viện A01; C00; X70; X74; D01 | 22,35 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện A01; D01 | 21,50 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Thông tin - thư viện A01; D01; D03; D29 | 17,81 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Thông tin - Thư viện C00; C20; X74; D15; D66; X78 | 16,50 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | 75,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Thông tin - Thư viện | 53,60 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 22,35 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Thông tin - thư viện | 22,35 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Thông tin - Thư viện Q21 | 21,50 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | 600,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Thông tin - Thư viện NL1 | 26,48 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Thông tin - thư viện | 22,35 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 22,35 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Thông tin - Thư viện | 37,44 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Thông tin - Thư viện B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08; | 26,48 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Thông tin - thư viện A01; D01 | 17,81 |
Xét tuyển kết hợp 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Thông tin - thư viện (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) A01; C00; D01; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 74,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Thông tin - thư viện (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) A01; C00; D01; D14 Điểm thi THPT + Học bạ | 74,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Thông tin - thư viện (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) A01; C00; D01; D14 Học bạ + V-ACT | 74,50 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Thông tin - thư viện (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 22,35 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 22,35 |
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Thông tin - thư viện | 22,35 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện | 22,35 |
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Thông tin - Thư viện C00; C20; X74; D15; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024 | 15,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7320201 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Thông tin - Thư viện năm 2026 là bao nhiêu?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 73202
Ngành khác cùng nhóm 73202
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7320205 | Quản lý thông tin |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .