7620103 Ngành Khoa học đất
7620103 là mã ngành Khoa học đất trình độ đại học , nhóm ngành 76201 — Nông nghiệp , lĩnh vực 762 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 2 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 12 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7620103 | Khoa học đất | — | — |
Mã 7620103 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 76201 | Nông nghiệp |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 03 | Khoa học đất |
Điểm trúng tuyển ngành Khoa học đất năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học đất C02 | 15,01 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học đất A00 | 15,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Khoa học đất A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học đất B03 | 14,73 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học đất B00 | 13,79 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học đất D07 | 13,39 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học đất B08 | 13,11 |
Xét học bạ 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học đất A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 18,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Khoa học đất A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học đất | 600,00 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Khoa học đất A00 | 225,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Khoa học đất A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Khoa học đất ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8620103 | Khoa học đất | Thạc sĩ |
| 9620103 | Khoa học đất | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7620103 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Khoa học đất năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Khoa học đất có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 76201
Ngành khác cùng nhóm 76201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7620101 | Nông nghiệp |
| 7620102 | Khuyến nông |
| 7620105 | Chăn nuôi |
| 7620109 | Nông học |
| 7620110 | Khoa học cây trồng |
| 7620112 | Bảo vệ thực vật |
| 7620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
| 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp |
| 7620115 | Kinh tế nông nghiệp |
| 7620116 | Phát triển nông thôn |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .