Cập nhật:

7540101 Ngành Công nghệ thực phẩm

7540101 là mã ngành Công nghệ thực phẩm trình độ đại học , nhóm ngành 75401 — Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống , lĩnh vực 754 — Sản xuất và chế biến theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 42 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 190 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7540101 mã ngành
14,00 – 26,61 điểm chuẩn THPT 2026
42 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7540101 Công nghệ thực phẩm

Mã 7540101 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 754 Sản xuất và chế biến
Mã cấp III — nhóm ngành 75401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Công nghệ thực phẩm

Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ thực phẩm năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 60 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 26,61
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) B00 25,84
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) C02 25,25
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 24,85
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) D07 23,76
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thực phẩm A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,65
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,65
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,65
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 23,53
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 23,26
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) B00 23,14
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) B00 22,99
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) C02 22,55
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) C02 22,40
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 22,15
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ thực phẩm B00; B08; A00; D07 22,00
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 22,00
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07 21,50
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 21,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ thực phẩm C02 20,94
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ thực phẩm A00 20,93
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thực phẩm A02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D12 20,90
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ thực phẩm A00; A01; D07; B00; C02; D08 20,85
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ thực phẩm B03 20,66
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20,50
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 20,28
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ thực phẩm B00 19,72
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 19,34
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ thực phẩm D07 19,32
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ thực phẩm D08 19,04
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 19,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Công nghệ thực phẩm A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 19,00
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 18,80
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ thực phẩm A00; A07; BO0; B04; B08; D01; D09; D10; X13 Thang điểm 40 17,33
Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 17,00
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ thực phẩm A00; A11; B00; D07 17,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07; X08 16,70
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07; X27 16,67
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; B08; D07 16,50
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD Công nghệ thực phẩm A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 15,50
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Đào tạo tại Đắk Lắk 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 15,00
Trường Đại Học Bình Dương DBD Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; C02; C14; D01 15,00
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG Công nghệ thực phẩm A00; A01; A07; B00; C03; D01; D07; X01; X11; X12; D30; D25; D04 15,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 15,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Công nghệ thực phẩm B03; C01; C02; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 15,00
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Công nghệ thực phẩm A00; A02; A01; C01; X06; XD01 15,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Công nghệ thực phẩm A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Công nghệ thực phẩm A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ thực phẩm A02; B00; B08; X14; X66 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07 15,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Công nghệ thực phẩm A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 15,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B01; B03; D07 15,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Công nghệ thực phẩm C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 15,00
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ thực phẩm A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 14,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 14,00
Xét học bạ 54 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thực phẩm A00, A01, A02, B00, D07, D08 26,61
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) A00, A01, A02, B00, D07, D08 26,61
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00, A01, A02, B00, D07, D08 26,61
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ thực phẩm B00; A00; B03; C02; D07; D08 26,28
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 25,80
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ thực phẩm B00; B08; A00; D07 24,88
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; B00; C02; D07 27.05 24,85
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thực phẩm C02; C05; C08 24,65
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thực phẩm D12 24,33
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thực phẩm D07 24,17
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thực phẩm A00; A02; A06 23,90
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 23,88
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thực phẩm B00; B08 23,54
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ thực phẩm A00; A07; BO0; B04; B08; D01; D09; D10; X13 Thang điểm 40 22,51
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; B00; C02; D07 25.04 22,15
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; B00; C02; D07 24.88 22,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Công nghệ thực phẩm A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 22,00
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Công nghệ thực phẩm B00; A00; A01; D07 21,80
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 21,63
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 20,28
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ thực phẩm A00; A11; B00; D07 20,00
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07; X08 19,70
Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 19,13
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ thực phẩm A02 18,35
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ thực phẩm B08 18,33
Trường Đại học Kiên Giang TKG Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B01; B03; D07 18,25
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ thực phẩm X28 18,15
Đại Học Trà Vinh DVT Công nghệ thực phẩm X14 18,10
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 18,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 18,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 54 mức của phương thức này. 24 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Công nghệ thực phẩm 80,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ thực phẩm 75,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội Q00 72,50
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) Q00 71,05
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Công nghệ thực phẩm 70,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình Q00 67,50
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ Thực phẩm 15,00
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Công nghệ thực phẩm Q00 67.6591
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 27 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC Công nghệ thực phẩm 866,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ thực phẩm 775,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thực phẩm 764,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 764,00
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 764,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thực phẩm 761,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Công nghệ thực phẩm 750,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ thực phẩm 736,86
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Công nghệ thực phẩm 668,00
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; B08; D07 614,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ thực phẩm 600,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Công nghệ thực phẩm Đào tạo tại Đắk Lắk 600,00
Trường Đại Học Bình Dương DBD Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; C02; C14; D01 600,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Công nghệ thực phẩm 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Công nghệ thực phẩm 600,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Công nghệ thực phẩm 600,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Công nghệ thực phẩm 600,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ thực phẩm 600,00
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Công nghệ thực phẩm 550,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Công nghệ thực phẩm 550,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 541,17
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ thực phẩm 504,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Công nghệ thực phẩm 500,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Công nghệ thực phẩm 500,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ thực phẩm 500,00
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD Công nghệ thực phẩm 15 15,00
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Công nghệ thực phẩm 15,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ thực phẩm 50,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội K00 48,75
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình K00 46,25
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ thực phẩm 21,50
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ thực phẩm K00 36.69 14,41
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Công nghệ thực phẩm K00 45.8805
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thực phẩm D07 20,35
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thực phẩm B00; B08 19,62
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thực phẩm A00; A02; A06 19,40
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thực phẩm D12 18,28
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Công nghệ thực phẩm C02; C05; C08 17,71
Trường Đại Học Vinh TDV Công nghệ thực phẩm A00; A11; B00; D07 17,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Công nghệ thực phẩm A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07 16,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Công nghệ thực phẩm B00 313,66
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Công nghệ thực phẩm B03; C01; C02; D01 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Công nghệ thực phẩm 225,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Công nghệ thực phẩm A00; A02; A01; C01; X06; XD01 225,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Công nghệ thực phẩm 225,00
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Công nghệ thực phẩm (CTTT) 225,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ thực phẩm A02; B00; B08; X14; X66 200,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Công nghệ thực phẩm 196,00
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 20,28
Đại Học Cần Thơ TCT Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07 16,67
Trường Đại Học Tiền Giang TTG Công nghệ thực phẩm 15,00
Xét tuyển kết hợp 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học An Giang QSA Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 66,00
Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB Công nghệ Thực phẩm (Chương trình dạy và học bằng TA) A00; B00; B08; D07; X10; X11 59,21
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Công nghệ thực phẩm (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 52,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ thực phẩm B00; B08; A00; D07 Học bạ + SP HCM 23,81
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thực phẩm A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,65
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,65
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,65
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07 Học bạ + CCQT/CCNN 21,50
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Công nghệ thực phẩm A00; A01; D07; B00; C02; D08 Điểm thi THPT + CCNN 20,85
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Công nghệ thực phẩm* A00; D07; B00; C02; X11 Học bạ + V-ACT 18,02
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Công nghệ Thực phẩm 18,00
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) A00; D07; B00; C02; X11 Học bạ + V-ACT 17,00
Chứng chỉ quốc tế 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thực phẩm A01, D07, D08 26,61
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) A01, D07, D08 26,61
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A01, D07, D08 26,61
Trường Đại Học Mở TPHCM MBS Công nghệ thực phẩm 16,50

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Công nghệ thực phẩm ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8540101 Công nghệ thực phẩm Thạc sĩ
9540101 Công nghệ thực phẩm Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7540101 là ngành gì?
7540101 là ngành Công nghệ thực phẩm trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75401 — Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống, lĩnh vực 754 — Sản xuất và chế biến, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 60 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 26,61 điểm (trung bình 18,96). Ngành này có 42 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Công nghệ thực phẩm có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8540101 (thạc sĩ), 9540101 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75401

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ