7540101 là mã ngành Công nghệ thực phẩm trình độ đại học , nhóm ngành 75401 — Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống , lĩnh vực 754 — Sản xuất và chế biến theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 42 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 190 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 754 | Sản xuất và chế biến |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Công nghệ thực phẩm |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 | 26,61 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) B00 | 25,84 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) C02 | 25,25 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 24,85 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) D07 | 23,76 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thực phẩm A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,65 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,65 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,65 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) D07 | 23,53 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 | 23,26 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) B00 | 23,14 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) B00 | 22,99 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) C02 | 22,55 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) C02 | 22,40 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 22,15 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ thực phẩm B00; B08; A00; D07 | 22,00 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) A00 | 22,00 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07 | 21,50 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 21,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ thực phẩm C02 | 20,94 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ thực phẩm A00 | 20,93 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thực phẩm A02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D12 | 20,90 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Công nghệ thực phẩm A00; A01; D07; B00; C02; D08 | 20,85 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ thực phẩm B03 | 20,66 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,50 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 | 20,28 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ thực phẩm B00 | 19,72 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 | 19,34 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ thực phẩm D07 | 19,32 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ thực phẩm D08 | 19,04 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 | 19,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công nghệ thực phẩm A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 | 19,00 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 | 18,80 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Công nghệ thực phẩm A00; A07; BO0; B04; B08; D01; D09; D10; X13 Thang điểm 40 | 17,33 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL | Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 17,00 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ thực phẩm A00; A11; B00; D07 | 17,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07; X08 | 16,70 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07; X27 | 16,67 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; B08; D07 | 16,50 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Công nghệ thực phẩm A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 | 15,50 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Đào tạo tại Đắk Lắk | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; C02; C14; D01 | 15,00 |
| Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang DBG | Công nghệ thực phẩm A00; A01; A07; B00; C03; D01; D07; X01; X11; X12; D30; D25; D04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ thực phẩm B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D01; D07; D08; X01; X14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; | 15,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Công nghệ thực phẩm A00; A02; A01; C01; X06; XD01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Công nghệ thực phẩm A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Công nghệ thực phẩm A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ thực phẩm A02; B00; B08; X14; X66 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07 | 15,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công nghệ thực phẩm A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B01; B03; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ thực phẩm C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ thực phẩm A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 14,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | 14,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thực phẩm A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26,61 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26,61 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26,61 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ thực phẩm B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 26,28 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 | 25,80 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ thực phẩm B00; B08; A00; D07 | 24,88 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; B00; C02; D07 27.05 | 24,85 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thực phẩm C02; C05; C08 | 24,65 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thực phẩm D12 | 24,33 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thực phẩm D07 | 24,17 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thực phẩm A00; A02; A06 | 23,90 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02 | 23,88 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thực phẩm B00; B08 | 23,54 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Công nghệ thực phẩm A00; A07; BO0; B04; B08; D01; D09; D10; X13 Thang điểm 40 | 22,51 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; B00; C02; D07 25.04 | 22,15 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; B00; C02; D07 24.88 | 22,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công nghệ thực phẩm A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 | 22,00 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Công nghệ thực phẩm B00; A00; A01; D07 | 21,80 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01 | 21,63 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 | 20,28 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ thực phẩm A00; A11; B00; D07 | 20,00 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07; X08 | 19,70 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL | Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 19,13 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ thực phẩm A02 | 18,35 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ thực phẩm B08 | 18,33 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B01; B03; D07 | 18,25 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ thực phẩm X28 | 18,15 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Công nghệ thực phẩm X14 | 18,10 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 54 mức của phương thức này. 24 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công nghệ thực phẩm | 80,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Công nghệ thực phẩm | 75,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội Q00 | 72,50 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) Q00 | 71,05 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ thực phẩm | 70,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình Q00 | 67,50 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Công nghệ Thực phẩm | 15,00 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Công nghệ thực phẩm Q00 | 67.6591 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Công nghệ thực phẩm | 866,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ thực phẩm | 775,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thực phẩm | 764,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 764,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 764,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thực phẩm | 761,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Công nghệ thực phẩm | 750,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ thực phẩm | 736,86 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Công nghệ thực phẩm | 668,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; B08; D07 | 614,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Công nghệ thực phẩm | 600,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Công nghệ thực phẩm Đào tạo tại Đắk Lắk | 600,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; C02; C14; D01 | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ thực phẩm | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Công nghệ thực phẩm | 600,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công nghệ thực phẩm | 600,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Công nghệ thực phẩm | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ thực phẩm | 600,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Công nghệ thực phẩm | 550,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Công nghệ thực phẩm | 550,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 541,17 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Công nghệ thực phẩm | 504,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Công nghệ thực phẩm | 500,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Công nghệ thực phẩm | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ thực phẩm | 500,00 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Công nghệ thực phẩm 15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ thực phẩm | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI | Công nghệ thực phẩm | 50,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà Nội K00 | 48,75 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh Bình K00 | 46,25 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ thực phẩm | 21,50 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Công nghệ thực phẩm K00 36.69 | 14,41 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Công nghệ thực phẩm K00 | 45.8805 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thực phẩm D07 | 20,35 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thực phẩm B00; B08 | 19,62 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thực phẩm A00; A02; A06 | 19,40 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thực phẩm D12 | 18,28 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Công nghệ thực phẩm C02; C05; C08 | 17,71 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Công nghệ thực phẩm A00; A11; B00; D07 | 17,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Công nghệ thực phẩm A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Công nghệ thực phẩm B00 | 313,66 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ thực phẩm B03; C01; C02; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Công nghệ thực phẩm | 225,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Công nghệ thực phẩm A00; A02; A01; C01; X06; XD01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Công nghệ thực phẩm | 225,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN | Công nghệ thực phẩm (CTTT) | 225,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ thực phẩm A02; B00; B08; X14; X66 | 200,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Công nghệ thực phẩm | 196,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 | 20,28 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07 | 16,67 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ thực phẩm | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học An Giang QSA | Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; B04; C02; D07; X01; X11 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 66,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Công nghệ Thực phẩm (Chương trình dạy và học bằng TA) A00; B00; B08; D07; X10; X11 | 59,21 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Công nghệ thực phẩm (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 52,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Công nghệ thực phẩm B00; B08; A00; D07 Học bạ + SP HCM | 23,81 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thực phẩm A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,65 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,65 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,65 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07 Học bạ + CCQT/CCNN | 21,50 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Công nghệ thực phẩm A00; A01; D07; B00; C02; D08 Điểm thi THPT + CCNN | 20,85 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Công nghệ thực phẩm* A00; D07; B00; C02; X11 Học bạ + V-ACT | 18,02 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Công nghệ Thực phẩm | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) A00; D07; B00; C02; X11 Học bạ + V-ACT | 17,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thực phẩm A01, D07, D08 | 26,61 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) A01, D07, D08 | 26,61 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A01, D07, D08 | 26,61 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Công nghệ thực phẩm | 16,50 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8540101 | Công nghệ thực phẩm | Thạc sĩ |
| 9540101 | Công nghệ thực phẩm | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm |
| 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch |
| 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản |
| 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .