7810101 Ngành Du lịch
7810101 là mã ngành Du lịch trình độ đại học , nhóm ngành 78101 — Du lịch , lĩnh vực 781 — Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 29 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 128 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7810101 | Du lịch | — | — |
Mã 7810101 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 78101 | Du lịch |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Du lịch |
Điểm trúng tuyển ngành Du lịch năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) C00 Văn nhân 2 | 32,80 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) D14; C04; C03; C01 Văn nhân 2 | 32,55 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) C02 Văn nhân 2 | 32,30 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) D01 Văn nhân 2 | 32,05 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) C00 Văn nhân 2 | 31,84 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) D14; C04; C03; C01 Văn nhân 2 | 31,59 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) C02 Văn nhân 2 | 31,34 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) D01 Văn nhân 2 | 31,09 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Du lịch D01 | 27,39 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Du lịch C00; D01; D14; D15 | 26,73 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Du lịch D14; D15 | 26,39 |
| Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS | Du lịch C00; C14; D01; D04 | 26,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Du lịch C00 | 25,89 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Du lịch C01 | 23,57 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN | Du lịch A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 23,30 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Du lịch D14; D15 | 23,25 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Du lịch C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22,75 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 Văn hệ số 2 | 22,50 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Du lịch B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21,95 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Du lịch D01; C03; D15; C00 | 21,75 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Du lịch A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56 | 21,75 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Du lịch C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 | 20,45 |
| Trường Du Lịch - Đại Học Huế DHD | Du lịch A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương GNT | Du lịch C00; C03; C04; D00 | 19,00 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Du lịch X70; X74; D01; C00 | 18,50 |
| Trường Đại Học Hoa Lư DNB | Du lịch D01; C01; C04; C03; X01 | 18,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) A00; C03; C04; D01; D09; D10; D84; X25; X79 | 18,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Du lịch C00; C03; C04; C14; X01; C20; X74; D01 | 18,00 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Du lịch D01; D14; D15 | 17,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Du lịch C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Du lịch B03; C03; C04; C14; D01; X01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Phú Yên DPY | Du lịch C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Du lịch A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; | 15,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Du lịch A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Du lịch C00; C04; D01; D66; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Du lịch A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Du lịch D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Du lịch C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Du lịch A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Du lịch C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 | 15,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Du lịch C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 14,00 |
Xét học bạ 29 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) D14 Văn nhân 2 | 37,85 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) D01 Văn nhân 2 | 37,35 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) D14 Văn nhân 2 | 37,28 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) D01 Văn nhân 2 | 36,78 |
| Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS | Du lịch C00; C14; D01; D04 | 27,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Du lịch C00; D01; D14; D15 | 26,73 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam HVN | Du lịch A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 26,30 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01; D14 Văn nhân 2 | 25,40 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Du lịch D01; C03; D15; C00 | 24,69 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Du lịch C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 Điểm trung bình các môn lớp 12 | 23,50 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Du lịch C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 | 22,45 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) A00; C03; C04; D01; D09; D10; D84; X25; X79 | 22,00 |
| Trường Du Lịch - Đại Học Huế DHD | Du lịch | 21,94 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Du lịch C00; C03; C04; C14; X01; C20; X74; D01 | 21,70 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Du lịch X70; X74; D01; C00 | 19,43 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương GNT | Du lịch C00; C03; C04; D00 | 19,00 |
| Trường Đại Học Hoa Lư DNB | Du lịch D01; C01; C04; C03; X01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Du lịch A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Du lịch A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Du lịch D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Du lịch C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28 | 18,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Du lịch A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 | 18,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Du lịch C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 18,00 |
| Trường Đại Học Phú Yên DPY | Du lịch C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 17,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Du lịch A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | 16,50 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Du lịch C00; C04; D01; D66; X78 | 16,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Du lịch C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 18.67 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Du lịch B03; C03; C04; C14; D01; X01 18.13 | 16,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Du lịch C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Du lịch | 70,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) Q00 | 62,56 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Du lịch | 53,60 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Du lịch | 17,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Du lịch 50 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Du lịch 54 | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 17 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Du lịch | 910,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) Tiếng Việt ≥ 150 | 895,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) Tiếng Việt ≥ 150 | 884,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Du lịch A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56 | 796,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Du lịch | 762,50 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Du lịch | 748,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Du lịch | 720,00 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Tiếng Việt ≥ 130 | 644,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Du lịch | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Du lịch | 600,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Du lịch | 550,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Du lịch | 550,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Du lịch | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Du lịch | 500,00 |
| Trường Đại Học Phú Yên DPY | Du lịch | 460,00 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Du lịch NL1 | 21,95 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Du lịch | 15,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) K00 | 43,07 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Du lịch | 37,44 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Du lịch 50 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Du lịch 37 | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Du lịch C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15 | 23,75 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Du lịch 11 | 16,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | 11,45 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 9 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Du lịch | 246,43 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | 237,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Du lịch A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | 225,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Du lịch C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Du lịch D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 200,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Du lịch C00; D01; D14; D15 | 26,73 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Du lịch B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 21,95 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Du lịch | 16,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Du lịch | 15,00 |
Xét tuyển kết hợp 15 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Du lịch (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) D01 | 25,83 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Du lịch (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) D01 | 25,83 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Du lịch (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) D01 | 25,83 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Du lịch (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) D14 | 25,08 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Du lịch (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) D15 | 25,08 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Du lịch (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) D14 | 25,08 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Du lịch (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) D14 | 25,08 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Du lịch (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) D15 | 25,08 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Du lịch (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) D15 | 25,08 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Du lịch (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C00 | 24,58 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Du lịch (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C00 | 24,58 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Du lịch (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C00 | 24,58 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Du lịch D01; C03; D15; C00 Học bạ + SP HCM | 23,66 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Du lịch D01; D14; D15 Học bạ + CCQT/CCNN | 17,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Du lịch (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16,00 |
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Du lịch | 21,75 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Du lịch C00; D01; X70; X74 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | 18,50 |
Điểm xét tốt nghiệp THPT 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Du lịch C00; C04; D01; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thái Bình Dương TBD | Du lịch A08; C00; C19; D01; D03; D04; D84; DD2 | 5,50 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Du lịch ở trình độ khác
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7810101 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Du lịch năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Du lịch có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 78101
Ngành khác cùng nhóm 78101
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .