7720203 Ngành Hóa dược
7720203 là mã ngành Hóa dược trình độ đại học , nhóm ngành 77202 — Dược học , lĩnh vực 772 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 12 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 47 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7720203 | Hóa dược | — | — |
Mã 7720203 được cấu tạo thế nào
Điểm trúng tuyển ngành Hóa dược năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Hóa dược A00; A05; A06; B00; C02; D07 | 23,85 |
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Hóa dược A00; B00 | 23,65 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Hóa dược A00; B00; C02; D07 | 22,76 |
| Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH | Hóa dược A00 | 22,75 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Hóa dược A00; B00; C02; D07 | 22,25 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Hoá dược A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07 | 19,00 |
| Trường Y Dược Đà Nẵng DDY | Hóa dược B00; B08; D07; A00; A01 | 18,75 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Hóa dược A00; B00; D07; X10; X11 | 17,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Hóa dược A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 | 16,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Hóa dược A00; B00; B03; C02; C08; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Hóa Dược A00; A01; B00; D07 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Hóa dược A00; A11; B00; D07; X09; X10; X11 | 14,00 |
Xét học bạ 15 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH | Hóa dược A00 Học bạ chuyên | 26,37 |
| Trường Y Dược Đà Nẵng DDY | Hóa dược B00; B08; D07; A00; A01 | 23,48 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Hóa dược A00; B00; C02; D07 | 22,76 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Hoá dược A00; A01; A06; A11; B00; C02; D01; D07 | 21,20 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Hóa dược A00; B00; D07; X10; X11 | 20,50 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Hóa dược D07 | 18,51 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Hóa dược X09 | 18,25 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Hóa dược A11 | 18,25 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Hóa Dược A00; A01; B00; D07 | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Hóa dược X11 | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Hóa dược X10 | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Hóa dược B00 | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Hóa dược A00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Hóa dược A00; B00; B03; C02; C08; D07 | 16,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Hóa dược A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07 18.67 | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Hóa dược | 73,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Hóa Dược | 70,00 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Hoá dược | 58,01 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Hóa dược | 23,85 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Hóa dược 50 | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Hóa dược | 675,00 |
| Trường Đại Học Bình Dương DBD | Hóa dược A00; B00; B03; C02; C08; D07 | 600,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Hóa Dược | 550,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Hoá dược | 46,36 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Hóa dược | 22,25 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Hóa dược 50 | 16,00 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Cần Thơ TCT | Hóa dược A00; B00; C02; D07 | 22,76 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Hóa dược | 16,00 |
Xét tuyển kết hợp 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH | Hóa dược A00 Học bạ + CCQT | 26,33 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Hóa dược Điểm thi THPT + CCQT | 23,85 |
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Hóa dược (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) A00; B00 | 23,65 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Hóa dược A00; B00; C02; D07 Học bạ + CCQT/CCNN | 22,25 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Hóa dược (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16,00 |
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Dược Hà Nội DKH | Hóa dược Quy đổi về phương thức gốc | 25,38 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Hóa dược | 23,85 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Hóa dược ở trình độ khác
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7720203 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Hóa dược năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Hóa dược có ngưỡng đầu vào riêng không?
Ngành Hóa dược có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Ngưỡng đầu vào: khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 77202
Ngành khác cùng nhóm 77202
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7720201 | Dược học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .