732 Báo chí và thông tin
Lĩnh vực 732 — Báo chí và thông tin có 12 ngành trình độ đại học, xếp trong 5 nhóm ngành theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 732.
73201 — Báo chí và truyền thông
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7320101 | Báo chí | 9 | 19,00 – 35,96 |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 41 | 14,00 – 37,50 |
| 7320105 | Truyền thông đại chúng | 2 | 24,70 – 36,74 |
| 7320106 | Công nghệ truyền thông | 8 | 15,00 – 24,70 |
| 7320107 | Truyền thông quốc tế | 3 | 24,49 – 37,00 |
| 7320108 | Quan hệ công chúng | — | chưa có dữ liệu |
73202 — Thông tin - Thư viện
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7320201 | Thông tin - Thư viện | 8 | 15,00 – 26,48 |
| 7320205 | Quản lý thông tin | 4 | 15,00 – 26,27 |
73203 — Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7320303 | Lưu trữ học | 5 | 15,00 – 25,90 |
| 7320305 | Bảo tàng học | 1 | 23,20 – 25,20 |
73204 — Xuất bản - Phát hành
| Mã ngành | Tên ngành | Trường tuyển | Điểm chuẩn THPT 2026 |
|---|---|---|---|
| 7320401 | Xuất bản | 1 | 33,69 – 34,83 |
| 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 2 | 23,76 – 25,76 |
73290 — Khác
Nhóm ngành này chưa có ngành nào trong Danh mục trình độ đại học.
Mọi mã ngành trong bảng bắt đầu bằng 732 (mã lĩnh vực); 5 chữ số đầu là mã nhóm ngành. Cột điểm chuẩn là khoảng của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT — xem cách đọc mã và các phương thức khác.
Câu hỏi thường gặp
Lĩnh vực Báo chí và thông tin có bao nhiêu ngành đào tạo đại học?
Lĩnh vực đào tạo khác
| Mã | Lĩnh vực đào tạo | Số ngành |
|---|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 43 |
| 721 | Nghệ thuật | 34 |
| 722 | Nhân văn | 28 |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi | 26 |
| 734 | Kinh doanh và quản lý | 19 |
| 738 | Pháp luật | 6 |
| 742 | Khoa học sự sống | 4 |
| 744 | Khoa học tự nhiên | 13 |
| 746 | Toán và thống kê | 7 |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin | 9 |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật | 24 |
| 752 | Kỹ thuật | 34 |
| 754 | Sản xuất và chế biến | 10 |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng | 19 |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 20 |
| 764 | Thú y | 1 |
| 772 | Sức khỏe | 17 |
| 776 | Dịch vụ xã hội | 3 |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 7 |
| 784 | Dịch vụ vận tải | 4 |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường | 4 |
| 786 | An ninh, Quốc phòng | 33 |
| 790 | Khác | 0 |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .