Cập nhật:

7229001 Ngành Triết học

7229001 là mã ngành Triết học trình độ đại học , nhóm ngành 72290 — Khác , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 8 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 24 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.

7229001 mã ngành
16,00 – 25,41 điểm chuẩn THPT 2026
8 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7229001 Triết học

Mã 7229001 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 722 Nhân văn
Mã cấp III — nhóm ngành 72290 Khác
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Triết học

Điểm trúng tuyển ngành Triết học năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Cần Thơ TCT Triết học C00; C19; D14; D15 25,41
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Triết học (Triết học Mác Lê-nin) C00; D14; X70 24,68
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Triết học C03; X01 23,61
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Triết học D01; X02 23,11
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Triết học C00 22,75
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Triết học C00; C03; D01; D14; X70 21,85
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Triết học D01; D09; D10; D11; D14; D15 21,25
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Triết học A00; C19; D01; D66; X70; X78 16,00
Xét học bạ 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Triết học C03; D01; X01; X02 26,12
Đại Học Cần Thơ TCT Triết học C00; C19; D14; D15 25,41
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Triết học C00; C03; D01; D14; X70 24,57
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Triết học 18,30
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Triết học 80,00
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Triết học Q21 21,25
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tây Nguyên TTN Triết học 832,50
Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT Triết học 640,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Triết học (Triết học Mác Lê-nin) D14; C00 24,68
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Cần Thơ TCT Triết học C00; D14; D15 25,41
Xét tuyển kết hợp 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học An Giang QSA Triết học C00; D01; D14; D15; X70 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 79,80
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Triết học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) A01; C00; D01; D14 Điểm thi THPT + Học bạ 76,50
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Triết học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) A01; C00; D01; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 76,00
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Triết học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) A01; C00; D01; D14 Học bạ + V-ACT 76,00
Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Triết học (CCQT tiếng Anh, chứng chỉ SAT và học bạ THPT) 25,35
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Triết học (Triết học Mác Lê-nin) Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Tất cả các đội tuyển 24,68

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Triết học ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8229001 Triết học Thạc sĩ
9229001 Triết học Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7229001 là ngành gì?
7229001 là ngành Triết học trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 72290 — Khác, lĩnh vực 722 — Nhân văn, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Triết học năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 8 mức thu được nằm trong khoảng 16,00 đến 25,41 điểm (trung bình 22,33). Ngành này có 8 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Triết học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8229001 (thạc sĩ), 9229001 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 72290

Mã ngành Tên ngành
7229008 Chủ nghĩa xã hội khoa học
7229009 Tôn giáo học
7229010 Lịch sử
7229020 Ngôn ngữ học
7229030 Văn học
7229040 Văn hóa học
7229042 Quản lý văn hóa
7229045 Gia đình học

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ