Cập nhật:

7580213 Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213 là mã ngành Kỹ thuật cấp thoát nước trình độ đại học , nhóm ngành 75802 — Xây dựng , lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 8 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 30 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.

7580213 mã ngành
15,00 – 21,65 điểm chuẩn THPT 2026
8 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã 7580213 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 758 Kiến trúc và xây dựng
Mã cấp III — nhóm ngành 75802 Xây dựng
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 13 Kỹ thuật cấp thoát nước

Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật cấp thoát nước năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 21,65
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 18,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Kỹ thuật cấp thoát nước A00; C01; C02; D01; X03; X04 16,10
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 15,08
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Kỹ thuật cấp thoát nước B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04 15,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; B08; D07 15,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 15,00
Xét học bạ 14 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 24,03
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 22,67
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Kỹ thuật cấp thoát nước B03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,10
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Kỹ thuật cấp thoát nước C02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,10
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Kỹ thuật cấp thoát nước X02 Kết quả học tập các m��n học ở bậc THPT 19,10
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Kỹ thuật cấp thoát nước D01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,10
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Kỹ thuật cấp thoát nước C03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,63
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Kỹ thuật cấp thoát nước X04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,12
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Kỹ thuật cấp thoát nước X01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,12
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 18,00
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên 17,12
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Kỹ thuật cấp thoát nước A00; C01; C02; D01; X03; X04 19.34 16,10
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; B08; D07 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) A00; A01; A02; A04; A06; A10; A11; B00; C01; D01 600,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT Kỹ thuật cấp thoát nước 15,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 21,65
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước SP1; SP2; SP3; SP5 21,65
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước VS1; VS2; VS3; VS5 21,65
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; B08; D07 15,00
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước ACT 29,58
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước SAT 1333

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8580213 Kỹ thuật cấp thoát nước Thạc sĩ
9580213 Kỹ thuật cấp thoát nước Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7580213 là ngành gì?
7580213 là ngành Kỹ thuật cấp thoát nước trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75802 — Xây dựng, lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cấp thoát nước năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 8 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 21,65 điểm (trung bình 16,35). Ngành này có 8 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8580213 (thạc sĩ), 9580213 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75802

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ