Cập nhật:

7580201 Ngành Kỹ thuật xây dựng

7580201 là mã ngành Kỹ thuật xây dựng trình độ đại học , nhóm ngành 75802 — Xây dựng , lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 42 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 234 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.

7580201 mã ngành
14,25 – 25,70 điểm chuẩn THPT 2026
42 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7580201 Kỹ thuật xây dựng

Mã 7580201 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 758 Kiến trúc và xây dựng
Mã cấp III — nhóm ngành 75802 Xây dựng
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Kỹ thuật xây dựng

Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật xây dựng năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 66 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật xây dựng X06; C01 Toán nhân 2 25,70
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật xây dựng C02; A00 Toán nhân 2 25,55
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật xây dựng A01; D01 Toán nhân 2 25,30
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 24,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 23,85
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 23,85
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) A00; A01; X06 23,72
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) A00; A01; D01; C01; D07 23,53
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00; A01; C01; D07; X06 23,25
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy A00; A01; C01; D01; D07; X06 22,50
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A00; A01; C01; D01; D07; X06 22,40
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; C01; D07; C02 22,25
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 22,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; D01; C01; D07 21,56
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00; A01; C01; D01; X06 21,34
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00; A01; X06; C01; D07; C02 21,10
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 21,00
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; X06; C01; D07 20,35
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00; A01; D01; C01; D07 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 20,26
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 20,15
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) A00; A01; C01 20,10
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng A00; A01; X06; C01; D07; C02 20,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) (Toán, Văn, Anh, Lí) 20,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 19,98
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01 19,60
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Kỹ thuật xây dựng (CT) A00; A01; C01 19,60
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Kỹ thuật xây dựng (DL) A00; A01; C01 19,60
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 19,50
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 18,87
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 18,35
Trường Đại Học Vinh TDV Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) C01; C04; C14; D01 18,00
Phân hiệu Đại học Quốc gia TPHCM tại Bến Tre QSP Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D90 17,50
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Kỹ thuật Xây dựng 17,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11 17,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kỹ thuật xây dựng C01 16,86
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật xây dựng A00; A01; V00; X07 16,10
Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà DBH Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 16,00
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; C01; C02; D01 16,00
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07 16,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kỹ thuật xây dựng B03; C02; C04; D01 16,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kỹ thuật xây dựng C02 15,93
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kỹ thuật xây dựng A00 15,92
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 15,80
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kỹ thuật xây dựng X03 15,66
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kỹ thuật xây dựng D01 15,25
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kỹ thuật xây dựng A01 15,24
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A01; D01; D07; V02 15,15
Trường Đại Học Đại Nam DDN Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 15,00
Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum DDP Kỹ thuật xây dựng D01; A00; A01; X26; X06; D07 15,00
Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị DHQ Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; X06; X07 15,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kỹ thuật xây dựng C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 15,00
Trường Đại Học Phương Đông DPD Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X06; X07 15,00
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; C01; D01; D07 15,00
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; 15,00
Trường Đại Học Lương Thế Vinh DTV Kỹ thuật xây dựng A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X06; X26 15,00
Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân DVX Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07; C01 15,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 15,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X02 15,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 15,00
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kỹ thuật xây dựng C01 14,25
Xét học bạ 51 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật xây dựng A01; D01 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 30,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 25,50
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 25,39
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 25,39
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00; A01; C01; D07; X06 24,94
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy A00; A01; C01; D01; D07; X06 24,38
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A00; A01; C01; D01; D07; X06 24,31
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00; A01; C01; D01; X06 24,22
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; C01; D01; D07; X06 24,16
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật xây dựng C01; X06 23,90
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật xây dựng A01; X26 23,83
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 23,79
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật xây dựng D01 23,77
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật xây dựng D07 23,71
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật xây dựng A00 23,32
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X03 22,64
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 21,60
Trường Đại Học Vinh TDV Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) C01; C04; C14; D01 21,00
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) A00; A01; C01 20,10
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 21.88 19,98
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01 19,60
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Kỹ thuật xây dựng (CT) A00; A01; C01 19,60
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Kỹ thuật xây dựng (DL) A00; A01; C01 19,60
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 18,96
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 21.07 18,35
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE Kỹ thuật xây dựng 18,30
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Kỹ thuật Xây dựng Điểm thi THPT và học bạ 18,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 18,00
Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị DHQ Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; X06; X07 18,00

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 51 mức của phương thức này. 21 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 74,45
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên 70,18
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Kỹ thuật xây dựng 70,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) Q00 69,24
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Kỹ thuật xây dựng 65,00
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật xây dựng 60,34
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kỹ thuật xây dựng Q00 53,00
Trường Đại Học Phương Đông DPD Kỹ thuật xây dựng 50,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kỹ thuật xây dựng 54 16,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Kỹ thuật Xây dựng 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 22 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật xây dựng Toán ≥ 150 821,00
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) 764,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật xây dựng 739,00
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Kỹ thuật xây dựng 739,00
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Kỹ thuật xây dựng (CT) 739,00
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Kỹ thuật xây dựng (DL) 739,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 666,74
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE Kỹ thuật xây dựng 640,00
Phân hiệu Đại học Quốc gia TPHCM tại Bến Tre QSP Kỹ thuật xây dựng 620,00
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kỹ thuật xây dựng 603,51
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kỹ thuật xây dựng 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Kỹ thuật xây dựng 600,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 600,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kỹ thuật xây dựng 600,00
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Kỹ thuật xây dựng 550,00
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT Kỹ thuật xây dựng 550,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 527,94
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Kỹ thuật xây dựng 500,00
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Kỹ thuật xây dựng 500,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Kỹ thuật xây dựng 500,00
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN Kỹ thuật xây dựng 15,00
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT Kỹ thuật xây dựng 15,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 21 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) K00 53,78
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) K00 49,47
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật xây dựng 47,57
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) K00 46,93
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Kỹ thuật xây dựng 45,00
Trường Đại Học Phương Đông DPD Kỹ thuật xây dựng 40,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kỹ thuật xây dựng K00 37,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 24,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng 23,85
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 23,85
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 23,25
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 22,50
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 22,40
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 22,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 21,00
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kỹ thuật xây dựng 38 16,00
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo K00 38.28 15,24
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Kỹ thuật Xây dựng 15,00
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh K00 36.98 14,54
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp K00 36.07 14,13
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng K00 35.63 13,93
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 16 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp SP1; SP2; SP3 24,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng SP1; SP2; SP3; SP4 23,85
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng SP1; SP2; SP3; SP4 23,85
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình SP1; SP2; SP3 23,25
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy SP1; SP2; SP3; SP4 22,50
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển SP1; SP2; SP3; SP4 22,40
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SP1; SP2; SP3; SP4 22,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) SP1; SP2; SP3 21,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật xây dựng D07 19,99
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật xây dựng A01; X26 19,79
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật xây dựng A00 18,80
Trường Đại Học Vinh TDV Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) C01; C04; C14; D01 18,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật xây dựng D01 17,88
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Kỹ thuật xây dựng C01; X06 17,29
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Kỹ thuật xây dựng 11 16,00
Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07 16,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 15 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đồng Tháp SPD Kỹ thuật xây dựng A00 257,52
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Kỹ thuật xây dựng C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Kỹ thuật xây dựng 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X06; X26 200,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp VS1; VS2; VS3 24,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng VS1; VS2; VS3; VS4 23,85
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng VS1; VS2; VS3; VS4 23,85
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình VS1; VS2; VS3 23,25
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy VS1; VS2; VS3; VS4 22,50
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển VS1; VS2; VS3; VS4 22,40
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) VS1; VS2; VS3; VS4 22,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư ch���t lượng cao - PFIEV) VS1; VS2; VS3 21,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật xây dựng A00; A01; V00 16,10
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07 16,00
Đại Học Cần Thơ TCT Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A01; D01; D07; V02 15,15
Xét tuyển kết hợp 16 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 720,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 720,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) 720,00
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Kỹ thuật xây dựng (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; B00; D07; B08; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 50,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) A00; A01; D01; C01; D07 Điểm thi THPT + Học bạ 27,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; D01; C01; D07 Điểm thi THPT + Học bạ 25,92
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) A00; A01; D01; C01; D07 Điểm thi THPT + Học bạ 24,88
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; C01; D07; C02 Điểm thi THPT + CCNN 22,25
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00; A01; X06; C01; D07; C02 Điểm thi THPT + CCNN 21,10
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; X06; C01; D07 Điểm thi THPT + CCNN 20,35
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng A00; A01; X06; C01; D07; C02 Điểm thi THPT + CCNN 20,00
Phân hiệu Đại học Quốc gia TPHCM tại Bến Tre QSP Kỹ thuật xây dựng (Học bạ THPT và điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM) HB1 19,20
Phân hiệu Đại học Quốc gia TPHCM tại Bến Tre QSP Kỹ thuật xây dựng (Học bạ THPT và CC ngoại ngữ) HB2 19,20
Phân hiệu Đại học Quốc gia TPHCM tại Bến Tre QSP Kỹ thuật xây dựng (Học bạ THPT và phỏng vấn) HB3 19,20
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 Học bạ + V-ACT 18,02
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Kỹ thuật Xây dựng 18,00
Chứng chỉ quốc tế 16 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp ACT 31,39
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng ACT 31,27
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng ACT 31,27
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình ACT 30,81
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy ACT 30,23
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển ACT 30,15
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng ACT 29,85
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng ACT 29,08
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng SAT 1396
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp SAT 1400
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình SAT 1379
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng SAT 1396
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy SAT 1358
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển SAT 1355
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) SAT 1315
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SAT 1343
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Phân hiệu Đại học Quốc gia TPHCM tại Bến Tre QSP Kỹ thuật xây dựng 24,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Kỹ thuật xây dựng ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8580201 Kỹ thuật xây dựng Thạc sĩ
9580201 Kỹ thuật xây dựng Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7580201 là ngành gì?
7580201 là ngành Kỹ thuật xây dựng trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75802 — Xây dựng, lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 66 mức thu được nằm trong khoảng 14,25 đến 25,70 điểm (trung bình 18,33). Ngành này có 42 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Kỹ thuật xây dựng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8580201 (thạc sĩ), 9580201 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75802

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ