7580201 là mã ngành Kỹ thuật xây dựng trình độ đại học , nhóm ngành 75802 — Xây dựng , lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 42 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 234 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75802 | Xây dựng |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Kỹ thuật xây dựng |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật xây dựng X06; C01 Toán nhân 2 | 25,70 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật xây dựng C02; A00 Toán nhân 2 | 25,55 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật xây dựng A01; D01 Toán nhân 2 | 25,30 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 24,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23,85 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23,85 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng) A00; A01; X06 | 23,72 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) A00; A01; D01; C01; D07 | 23,53 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00; A01; C01; D07; X06 | 23,25 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22,50 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22,40 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; C01; D07; C02 | 22,25 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; D01; C01; D07 | 21,56 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00; A01; C01; D01; X06 | 21,34 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00; A01; X06; C01; D07; C02 | 21,10 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 21,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; X06; C01; D07 | 20,35 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00; A01; D01; C01; D07 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 20,26 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 20,15 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) A00; A01; C01 | 20,10 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng A00; A01; X06; C01; D07; C02 | 20,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA | Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 19,98 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01 | 19,60 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kỹ thuật xây dựng (CT) A00; A01; C01 | 19,60 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kỹ thuật xây dựng (DL) A00; A01; C01 | 19,60 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 19,50 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 | 18,87 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA | Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 18,35 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) C01; C04; C14; D01 | 18,00 |
| Phân hiệu Đại học Quốc gia TPHCM tại Bến Tre QSP | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D90 | 17,50 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Kỹ thuật Xây dựng | 17,00 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; X01; X21; X05; X06; X11 | 17,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kỹ thuật xây dựng C01 | 16,86 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; V00; X07 | 16,10 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà DBH | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 | 16,00 |
| Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; C01; C02; D01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kỹ thuật xây dựng B03; C02; C04; D01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kỹ thuật xây dựng C02 | 15,93 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kỹ thuật xây dựng A00 | 15,92 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 15,80 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kỹ thuật xây dựng X03 | 15,66 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kỹ thuật xây dựng D01 | 15,25 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kỹ thuật xây dựng A01 | 15,24 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A01; D01; D07; V02 | 15,15 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 15,00 |
| Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum DDP | Kỹ thuật xây dựng D01; A00; A01; X26; X06; D07 | 15,00 |
| Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị DHQ | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật xây dựng C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X06; X07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; C01; D01; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; | 15,00 |
| Trường Đại Học Lương Thế Vinh DTV | Kỹ thuật xây dựng A00; B00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C09; C14; C15; C16; D01; D07; D08; D09; D10; D11 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X06; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân DVX | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07; C01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kỹ thuật xây dựng C01 | 14,25 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật xây dựng A01; D01 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 30,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 25,50 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 25,39 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 25,39 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình A00; A01; C01; D07; X06 | 24,94 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24,38 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24,31 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00; A01; C01; D01; X06 | 24,22 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24,16 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật xây dựng C01; X06 | 23,90 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật xây dựng A01; X26 | 23,83 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 23,79 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật xây dựng D01 | 23,77 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật xây dựng D07 | 23,71 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật xây dựng A00 | 23,32 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X03 | 22,64 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 21,60 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) C01; C04; C14; D01 | 21,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) A00; A01; C01 | 20,10 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA | Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 21.88 | 19,98 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01 | 19,60 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kỹ thuật xây dựng (CT) A00; A01; C01 | 19,60 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kỹ thuật xây dựng (DL) A00; A01; C01 | 19,60 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X06; X26; X56 | 18,96 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA | Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 21.07 | 18,35 |
| Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE | Kỹ thuật xây dựng | 18,30 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Kỹ thuật Xây dựng Điểm thi THPT và học bạ | 18,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; C01; D01; D07; X05 | 18,00 |
| Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị DHQ | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 18,00 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 51 mức của phương thức này. 21 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 74,45 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 70,18 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật xây dựng | 70,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) Q00 | 69,24 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Kỹ thuật xây dựng | 65,00 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật xây dựng | 60,34 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Kỹ thuật xây dựng Q00 | 53,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Kỹ thuật xây dựng | 50,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kỹ thuật xây dựng 54 | 16,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Kỹ thuật Xây dựng | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Kỹ thuật xây dựng Toán ≥ 150 | 821,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) | 764,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật xây dựng | 739,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kỹ thuật xây dựng | 739,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kỹ thuật xây dựng (CT) | 739,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Kỹ thuật xây dựng (DL) | 739,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 666,74 |
| Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế DHE | Kỹ thuật xây dựng | 640,00 |
| Phân hiệu Đại học Quốc gia TPHCM tại Bến Tre QSP | Kỹ thuật xây dựng | 620,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kỹ thuật xây dựng | 603,51 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật xây dựng | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Kỹ thuật xây dựng | 600,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây MTU | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A06; A10; A11; C01; D01; D07; X06 | 600,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật xây dựng | 600,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Kỹ thuật xây dựng | 550,00 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành NTT | Kỹ thuật xây dựng | 550,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 527,94 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật xây dựng | 500,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Kỹ thuật xây dựng | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật xây dựng | 500,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kỹ thuật xây dựng | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kỹ thuật xây dựng | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) K00 | 53,78 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) K00 | 49,47 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật xây dựng | 47,57 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) K00 | 46,93 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Kỹ thuật xây dựng | 45,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Kỹ thuật xây dựng | 40,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Kỹ thuật xây dựng K00 | 37,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 24,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng | 23,85 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 23,85 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 23,25 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 22,50 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 22,40 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 22,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 21,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kỹ thuật xây dựng 38 | 16,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo K00 38.28 | 15,24 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Kỹ thuật Xây dựng | 15,00 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh K00 36.98 | 14,54 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp K00 36.07 | 14,13 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng K00 35.63 | 13,93 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp SP1; SP2; SP3 | 24,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng SP1; SP2; SP3; SP4 | 23,85 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng SP1; SP2; SP3; SP4 | 23,85 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình SP1; SP2; SP3 | 23,25 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy SP1; SP2; SP3; SP4 | 22,50 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển SP1; SP2; SP3; SP4 | 22,40 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SP1; SP2; SP3; SP4 | 22,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) SP1; SP2; SP3 | 21,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật xây dựng D07 | 19,99 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật xây dựng A01; X26 | 19,79 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật xây dựng A00 | 18,80 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) C01; C04; C14; D01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật xây dựng D01 | 17,88 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật xây dựng C01; X06 | 17,29 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Kỹ thuật xây dựng 11 | 16,00 |
| Trường Đại học Thủ Dầu Một TDM | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Kỹ thuật xây dựng A00 | 257,52 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kỹ thuật xây dựng C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật xây dựng | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; X06; X26 | 200,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp VS1; VS2; VS3 | 24,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng VS1; VS2; VS3; VS4 | 23,85 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng VS1; VS2; VS3; VS4 | 23,85 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình VS1; VS2; VS3 | 23,25 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy VS1; VS2; VS3; VS4 | 22,50 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển VS1; VS2; VS3; VS4 | 22,40 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) VS1; VS2; VS3; VS4 | 22,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư ch���t lượng cao - PFIEV) VS1; VS2; VS3 | 21,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; V00 | 16,10 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A01; D01; D07; V02 | 15,15 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 720,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 720,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 720,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Kỹ thuật xây dựng (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; B00; D07; B08; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 50,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) A00; A01; D01; C01; D07 Điểm thi THPT + Học bạ | 27,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; D01; C01; D07 Điểm thi THPT + Học bạ | 25,92 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên) A00; A01; D01; C01; D07 Điểm thi THPT + Học bạ | 24,88 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; C01; D07; C02 Điểm thi THPT + CCNN | 22,25 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00; A01; X06; C01; D07; C02 Điểm thi THPT + CCNN | 21,10 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; X06; C01; D07 Điểm thi THPT + CCNN | 20,35 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng A00; A01; X06; C01; D07; C02 Điểm thi THPT + CCNN | 20,00 |
| Phân hiệu Đại học Quốc gia TPHCM tại Bến Tre QSP | Kỹ thuật xây dựng (Học bạ THPT và điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM) HB1 | 19,20 |
| Phân hiệu Đại học Quốc gia TPHCM tại Bến Tre QSP | Kỹ thuật xây dựng (Học bạ THPT và CC ngoại ngữ) HB2 | 19,20 |
| Phân hiệu Đại học Quốc gia TPHCM tại Bến Tre QSP | Kỹ thuật xây dựng (Học bạ THPT và phỏng vấn) HB3 | 19,20 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 Học bạ + V-ACT | 18,02 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Kỹ thuật Xây dựng | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp ACT | 31,39 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng ACT | 31,27 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng ACT | 31,27 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình ACT | 30,81 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy ACT | 30,23 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển ACT | 30,15 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng ACT | 29,85 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng ACT | 29,08 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng SAT | 1396 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp SAT | 1400 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình SAT | 1379 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng SAT | 1396 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy SAT | 1358 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển SAT | 1355 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) SAT | 1315 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SAT | 1343 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Phân hiệu Đại học Quốc gia TPHCM tại Bến Tre QSP | Kỹ thuật xây dựng | 24,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8580201 | Kỹ thuật xây dựng | Thạc sĩ |
| 9580201 | Kỹ thuật xây dựng | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
| 7580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
| 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng |
| 7580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước |
| 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .