Cập nhật:

7140249 Ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249 là mã ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lý trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 18 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 73 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.

7140249 mã ngành
23,95 – 28,58 điểm chuẩn THPT 2026
18 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định
Danh mục có ghi chú riêng cho ngành này: “Bổ sung ngành mới” Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 Bổ sung ngành mới

Mã 7140249 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 714 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Mã cấp III — nhóm ngành 71402 Đào tạo giáo viên
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 49 Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Điểm trúng tuyển ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lý năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 35 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00 28,58
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C19; C20; D14 28,46
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Lịch sử - Địa lí C20 28,40
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 ; D14 ; C19 ; X70 28,20
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Lịch sử - Địa lý C20; X74 kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 28,03
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07; C00; C03; D14 28,03
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00; C19 27,90
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C03; C12; C19; D14; X70 27,90
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07 27,84
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; X70 kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 27,78
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 27,59
Trường Đại Học Hùng Vương THV Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; X70; D14; X74 27,58
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07 kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 27,53
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07 Đào tạo tại Long An 27,39
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Lịch sử - Địa lý C19; C20; X70; X74 27,34
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07; C00; C19; C20; D14; D15; X70; X74 27,25
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77 27,18
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 Đào tạo tại Long An 27,14
Trường Đại Học Hoa Lư DNB Sư phạm Lịch sử - Địa lý D14; C00; C03; X70 27,07
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Lịch sử - Địa lí X74 26,97
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Lịch sử - Địa lí C20 26,97
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Lịch sử - Địa lí A07 26,90
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Lịch sử - Địa lý C19; C20; X70; X74 Đào tạo tại Long An 26,89
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Lịch sử - Địa lí C19 26,86
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Lịch sử - Địa lí X70 26,86
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Lịch sử Địa lý C00; D14; D15; X70; X74 26,40
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; A07; D14; D15; C03; C04 25,91
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00 25,80
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07; C00 25,28
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Sư phạm Lịch sử - Địa lí C03; C04; D14; D15 25,02
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Lịch sử - Địa lí A09 24,75
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Lịch sử - Địa lí D15 24,66
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Lịch sử - Địa lí D14 24,65
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Lịch sử - Địa lí C04 24,06
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Sư phạm Lịch sử - Địa lí C03 23,95
Xét học bạ 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hùng Vương THV Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; X70; D14; X74 28,96
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C19; C20; D14 28,46
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07; C00; C03; D14 29.61 28,03
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; A07; D14; D15; C03; C04 27,91
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 ; D14 ; C19 ; X70 27,63
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Lịch sử - Địa lý kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 102,00
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS Sư phạm Lịch sử - Địa lí Q08; Q09; Q10 100,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Q00 107 28,03
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Lịch sử - Địa lý 107 27,90
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Sư phạm Lịch sử - Địa lý 919,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 1095 28,03
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Lịch sử - Địa lý 1090
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Lịch sử - Địa lý 89 27,90
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 10 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00 28,58
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07; C00; C03; D14 24 28,03
Trường Đại Học Vinh TDV Sư phạm Lịch sử - Địa lí A07; C00; C19; C20 27,90
Trường Đại Học Hồng Đức HDT Sư phạm Lịch sử - Địa lý 22 27,90
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27,37
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07 23,53
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Lịch sử Địa lý A07; C00; X70; X74 22,95
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS Sư phạm Lịch sử - Địa lý 22,95
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 22,20
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Sư phạm Lịch sử Địa lý D14; D15 21,76
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Cần Thơ TCT Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; D14 28,46
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07; C00 27,78
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm TP.HCM 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS Sư phạm Lịch sử - Địa lý 22,90
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07; C00; C03; D14 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 28,03
Xét tuyển kết hợp 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học An Giang QSA Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C03; D14; D15; X70; X74 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 84,18
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) C00; C19; C20 26,28
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) C00; C19; C20 26,28
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) C00; C19; C20 26,28
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Văn)) X70; X74 26,03
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Văn)) X70; X74 26,03
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Văn)) X70; X74 26,03
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hùng Vương THV Sư phạm Lịch sử - Địa lí C00; D14; X70; X74 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 27,58
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Sư phạm Lịch sử - Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 28,58
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Lịch sử - Địa lý Đào tạo ở Long An, Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt.
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS Sư phạm Lịch sử - Địa lý Đạt giải nhì kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có HL năm học lớp 10 và 11 chuyên đạt loại Tốt; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.36 trở lên.

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7140249 là ngành gì?
7140249 là ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lý trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên, lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lý năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 35 mức thu được nằm trong khoảng 23,95 đến 28,58 điểm (trung bình 26,83). Ngành này có 18 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lý có thay đổi gì trong Danh mục?
Có. Danh mục ghi nguyên văn: “Bổ sung ngành mới”Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022. Đây là cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của chính Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT, thể hiện việc bổ sung mới, đổi tên, chuyển vị trí hoặc sửa mã ngành (điểm c, d khoản 2 Điều 4 Thông tư).
Ngành Sư phạm Lịch sử - Địa lý có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 71402

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ