Cập nhật:

7810103 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 là mã ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành trình độ đại học , nhóm ngành 78101 — Du lịch , lĩnh vực 781 — Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 80 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 331 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.

7810103 mã ngành
13,00 – 27,58 điểm chuẩn THPT 2026
80 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã 7810103 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 781 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Mã cấp III — nhóm ngành 78101 Du lịch
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 03 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Điểm trúng tuyển ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 103 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Hà Nội NHF Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) D01 Thang điểm 40 27,58
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành C00; C14; D01; D04 26,05
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch C00; C14; D01; D04 25,85
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 25,79
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25,60
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 25,25
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01 25,17
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07 24,80
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C03; D14; D15 24,67
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D09; D10; D14; D15; X70; X74 24,50
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15 24,40
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 24,17
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 24,16
Trường Đại Học Hải Phòng THP Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15 24,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X01; X02; C03; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 23,58
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) D01; X01; C03; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 23,58
Trường Đại học Tân Trào TQU Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 23,50
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA 23,40
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15 23,25
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01 Đào tạo tại TP.HCM 23,15
Trường Đại Học Hà Nội NHF Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT D01 Thang điểm 40 23,08
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C01 22,84
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 22,80
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM 22,65
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10; D11; D14; D15 22,50
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C01; D01 22,48
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 22,25
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; X78 22,20
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 Đào tạo tại TP.HCM 22,15
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 22,00
Trường Đại Học Hùng Vương THV Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70; X74; D01; C00 22,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; C03; D15; C00 21,75
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) D01; X01; C03; C04; D03 Toán nhân 2 21,70
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04 21,50
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D07; D09; D10 21,48
Đại Học Cần Thơ TCT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C02; D01 21,40
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe. A00, A01, D01, D07, X25, X26 20,50
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14 20,25
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07 20,15
Trường Đại Học Hạ Long HLU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01; D04; D10; D14; D45 20,00
Trường Đại Học Điện Lực DDL Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; D01; D07 19,83
Trường Du Lịch - Đại Học Huế DHD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 19,75
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 19,50
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D09; D10 19,15
Đại Học Cần Thơ TCT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A01; D01; D07; X26 19,10
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X01; X04; Y09; C04; C03 19,00
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 18,75
Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10 18,40
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 18,00
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 17,99
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15 17,85
Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01 17,78
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 Thang điểm 40 17,33
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17,00
Trường Đại Học Phương Đông DPD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C19; C20; D01; D15; D66 17,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X74 17,00
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 16,85
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 16,74
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 16,70
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 16,25
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 16,14
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D14; D15 16,00
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 16,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D14; D15 16,00
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01 16,00
Trường Đại Học Trưng Vương DVP Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07; C00; D01; D14 15,50
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10; C03; C04; D15; D14; C00; A07 15,50
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 15,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 15,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 15,00
Trường Đại Học Đại Nam DDN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 15,00
Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum DDP Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01; X74; C00; D14; C03; C04 15,00
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14 15,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại Học Hải Dương DKT Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X25; X78; D15 15,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 15,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; D66; D08 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 15,00
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15 15,00
Trường Đại Học Phú Xuân DPX Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X25, X37 15,00
Trường Đại Học Quảng Bình DQB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 15,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 15,00
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03; C04; C14; D01 15,00
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D84; X25 15,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10; D14; D15; X26 15,00
Đại Học Trà Vinh DVT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74 15,00
Trường Đại Học Hòa Bình ETU Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00; D01; D15; C04; A10 15,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 15,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D14; D15; X71 15,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00 15,00
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C00; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; C14; C20; D01; D15; X01; X74 15,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Trường Đại Học Kinh Bắc UKB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 15,00
Trường Đại Học Thành Đông DDB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 14,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 14,00
Trường Đại Học Quang Trung DQT Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 13,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; X74
Xét học bạ 93 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 28,00
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành C00; C14; D01; D04 27,05
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch C00; C14; D01; D04 26,85
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 26,49
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 26,48
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D07; D09; D10 26,05
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15 26,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X17; X21 26,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 25,70
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D04; D09; X01; X25; X78 25,24
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01 25,17
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 25,06
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 24,99
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C01; D01 24,98
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; C03; D15; C00 24,69
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C03; D14; D15 24,67
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 24,67
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; X74; D01; D14; D15 24,40
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D09; D10; D14; D15; X70; X74 24,18
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 24,17
Trường Đại Học Hải Phòng THP Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15 24,00
Trường Đại học Tân Trào TQU Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 23,50
Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 26.29 23,40
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01 Đào tạo tại TP.HCM 23,15
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04 23,10
Trường Đại Học Hùng Vương THV Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70; X74; D01; C00 23,10
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM 22,65
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 Thang điểm 40 22,51
Trường Du Lịch - Đại Học Huế DHD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22,22
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; X78 26.22 22,20

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 93 mức của phương thức này. 63 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 28 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 126,53
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 99,12
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 95,60
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 95,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 87,64
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) Q00 87,64
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 85,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 80,99
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) Q00 80,11
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội Q00 78,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình Q00 68,75
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150 67,00
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành Q00 62,56
Trường Đại Học Phương Đông DPD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 57,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành Q00 57,00
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 53,60
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 50,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 25,79
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 25,17
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24,40
Trường Đại Học Hải Phòng THP Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 24,00
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 Đào tạo tại TP.HCM 23,15
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q21 22,50
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 20,15
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17,85
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 50 16,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 35 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) 917,00
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 820,00
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 792,00
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe. 790,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 762,50
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 760,00
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 713,66
Trường Đại học Khánh Hòa UKH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 688,00
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 680,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 666,21
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) 666,21
Trường Đại Học Nha Trang TSN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 607,35
Trường Đại Học Đông Á DAD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600,00
Trường Đại Học Văn Hiến DVH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200 600,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600,00
Trường Đại Học Gia Định GDU Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 550,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 504,00
Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X25; X78; D15 500,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 500,00
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 500,00
Trường Đại Học Phan Thiết DPT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 500,00
Trường Đại Học Quang Trung DQT Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 500,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 500,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 500,00
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25,79
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24,40

Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 35 mức của phương thức này. 5 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.

Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 14 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 68,12
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 64,80
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội K00 52,00
Trường Đại học Sao Đỏ SDU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 50,00
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình K00 46,88
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành K00 43,07
Trường Đại Học Phương Đông DPD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 43,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành K00 39,25
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 37,44
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00 25,79
Trường Đại Học Hải Phòng THP Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00 24,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00 20,15
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 50 16,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 16 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01 25,17
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C03; D14; D15 24,67
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 24,17
Trường Đại Học Hải Phòng THP Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15 24,00
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01 Đào tạo tại TP.HCM 23,15
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM 22,65
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 Đào tạo tại TP.HCM 22,15
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 21,14
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 20,39
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14 20,25
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07 20,15
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D09; D10 19,15
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D04; D07; X01; X25; X78 19,03
Trường Đại Học Quy Nhơn DQN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X17; X21 18,46
Trường Đại Học Tây Bắc TTB Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D09; D10; D14; D15; X70; X74 16,10
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành 11,45
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 12 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 375,12
Đại Học Phenikaa PKA Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành 237,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 225,00
Trường Đại Học Tây Đô DTD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 225,00
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 225,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10; D14; D15; X26 200,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 200,00
Đại Học Cần Thơ TCT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C02; D01 21,40
Đại Học Cần Thơ TCT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A01; D01; D07 19,10
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lạc Hồng DLH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng 633,00
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn 18,00
Xét tuyển kết hợp 18 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) C00; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 82,00
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) C00; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + Học bạ 82,00
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) C00; D01; D14; D15 Học bạ + V-ACT 82,00
Trường Đại Học Hà Nội NHF Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) D01 27,58
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C01 Điểm thi THPT + Học bạ 26,64
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành CCNN + TSA 25,79
Trường Đại Học Thương Mại TMU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 24,80
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 24,40
Trường Đại Học Hải Phòng THP Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24,00
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; C03; D15; C00 Học bạ + SP HCM 23,66
Trường Đại Học Hà Nội NHF Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT (Thang điểm 40) D01 23,08
Trường Đại Học Điện Lực DDL Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 22,00
Trường Đại Học Thăng Long DTL Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D09; D10 20,15
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; A01; D09; D10; X25; X26 Học bạ + V-ACT 18,12
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15 Học bạ + CCQT/CCNN 17,85
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 16,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) 16,00
Trường Đại Học Hải Dương DKT Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) 15,00
Chứng chỉ quốc tế 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm SAT 800,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24,40
Trường Đại Học Hùng Vương THV Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; X70; X74 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 22,00
Trường Đại Học Hạ Long HLU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ 21,50
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm IB 18,00
Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16,00
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D84; X25 Điểm thi THPT 2023/2024 15,00
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25,79
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, Địa lí 20,25
Trường Đại Học Hoa Sen HSU Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00 18,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Thạc sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7810103 là ngành gì?
7810103 là ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 78101 — Du lịch, lĩnh vực 781 — Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 102 mức thu được nằm trong khoảng 13,00 đến 27,58 điểm (trung bình 18,84). Ngành này có 80 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8810103 (thạc sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 78101

Mã ngành Tên ngành
7810101 Du lịch

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ