7810103 là mã ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành trình độ đại học , nhóm ngành 78101 — Du lịch , lĩnh vực 781 — Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 80 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 331 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 78101 | Du lịch |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 03 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) D01 Thang điểm 40 | 27,58 |
| Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành C00; C14; D01; D04 | 26,05 |
| Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch C00; C14; D01; D04 | 25,85 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 | 25,79 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 25,60 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 | 25,25 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01 | 25,17 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07 | 24,80 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C03; D14; D15 | 24,67 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D09; D10; D14; D15; X70; X74 | 24,50 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15 | 24,40 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 | 24,17 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 24,16 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 24,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X01; X02; C03; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 23,58 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) D01; X01; C03; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 23,58 |
| Trường Đại học Tân Trào TQU | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23,50 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA | 23,40 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15 | 23,25 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01 Đào tạo tại TP.HCM | 23,15 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT D01 Thang điểm 40 | 23,08 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C01 | 22,84 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 | 22,80 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM | 22,65 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22,50 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C01; D01 | 22,48 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 | 22,25 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; X78 | 22,20 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 Đào tạo tại TP.HCM | 22,15 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 22,00 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70; X74; D01; C00 | 22,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; C03; D15; C00 | 21,75 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) D01; X01; C03; C04; D03 Toán nhân 2 | 21,70 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04 | 21,50 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D07; D09; D10 | 21,48 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C02; D01 | 21,40 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe. A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14 | 20,25 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07 | 20,15 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01; D04; D10; D14; D45 | 20,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; D01; D07 | 19,83 |
| Trường Du Lịch - Đại Học Huế DHD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19,75 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 | 19,50 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D09; D10 | 19,15 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A01; D01; D07; X26 | 19,10 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X01; X04; Y09; C04; C03 | 19,00 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 | 18,75 |
| Trường Đại Học Mở Hà Nội MHN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10 | 18,40 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 | 17,99 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15 | 17,85 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01 | 17,78 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 Thang điểm 40 | 17,33 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17,00 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C19; C20; D01; D15; D66 | 17,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X74 | 17,00 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 | 16,85 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 | 16,74 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78 | 16,70 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 | 16,25 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 | 16,14 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D14; D15 | 16,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 | 16,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D14; D15 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Trưng Vương DVP | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07; C00; D01; D14 | 15,50 |
| Trường Đại Học Yersin Đà Lạt DYD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10; C03; C04; D15; D14; C00; A07 | 15,50 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu BVU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đại Nam DDN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 15,00 |
| Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum DDP | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X01; X74; C00; D14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X25; X78; D15 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; X25; Y07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; D66; D08 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15 | 15,00 |
| Trường Đại Học Phú Xuân DPX | Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành A01, C00, C03, C04, D01, D04, D45, D65, X25, X37 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | 15,00 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai DTP | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03; C04; C14; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D84; X25 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hòa Bình ETU | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00; D01; D15; C04; A10 | 15,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D14; D15; X71 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai LNS | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành C00; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; C14; C20; D01; D15; X01; X74 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Bắc UKB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C00 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 | 14,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 14,00 |
| Trường Đại Học Quang Trung DQT | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 | 13,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; X74 | — |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 | 28,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành C00; C14; D01; D04 | 27,05 |
| Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM VHS | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch C00; C14; D01; D04 | 26,85 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 26,49 |
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 26,48 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D07; D09; D10 | 26,05 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15 | 26,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X17; X21 | 26,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80 | 25,70 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D04; D09; X01; X25; X78 | 25,24 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01 | 25,17 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 | 25,06 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 | 24,99 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C01; D01 | 24,98 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; C03; D15; C00 | 24,69 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C03; D14; D15 | 24,67 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 24,67 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; X74; D01; D14; D15 | 24,40 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D09; D10; D14; D15; X70; X74 | 24,18 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 | 24,17 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 24,00 |
| Trường Đại học Tân Trào TQU | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23,50 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 26.29 | 23,40 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01 Đào tạo tại TP.HCM | 23,15 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07; C00; X78; X21; X05; X74; C04 | 23,10 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X70; X74; D01; C00 | 23,10 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM | 22,65 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 Thang điểm 40 | 22,51 |
| Trường Du Lịch - Đại Học Huế DHD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22,22 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; X78 26.22 | 22,20 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 93 mức của phương thức này. 63 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 126,53 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 99,12 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 95,60 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 95,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 | 87,64 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) Q00 | 87,64 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 85,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 | 80,99 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) Q00 | 80,11 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội Q00 | 78,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình Q00 | 68,75 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 150 | 67,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành Q00 | 62,56 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 57,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành Q00 | 57,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 53,60 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 50,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 | 25,79 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 | 25,17 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24,40 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 | 24,00 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 Đào tạo tại TP.HCM | 23,15 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q21 | 22,50 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 | 20,15 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17,85 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 50 | 16,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) | 917,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 820,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 792,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe. | 790,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 762,50 |
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 760,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 713,66 |
| Trường Đại học Khánh Hòa UKH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 688,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 680,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 666,21 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 666,21 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 607,35 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00 Theo thang điểm 1.200 | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 550,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 504,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X25; X78; D15 | 500,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500,00 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM DNT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500,00 |
| Trường Đại Học Phan Thiết DPT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500,00 |
| Trường Đại Học Quang Trung DQT | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 500,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25,79 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24,40 |
Đang hiển thị 30 mức cao nhất trong tổng số 35 mức của phương thức này. 5 mức còn lại (điểm thấp hơn) xem tại trang điểm chuẩn của từng trường.
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 68,12 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 64,80 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Hà Nội K00 | 52,00 |
| Trường Đại học Sao Đỏ SDU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 50,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Cơ sở Ninh Bình K00 | 46,88 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành K00 | 43,07 |
| Trường Đại Học Phương Đông DPD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 43,00 |
| Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành K00 | 39,25 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 37,44 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00 | 25,79 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00 | 24,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00 | 20,15 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 50 | 16,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á DDA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01 | 25,17 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C03; D14; D15 | 24,67 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 | 24,17 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 24,00 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01 Đào tạo tại TP.HCM | 23,15 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM | 22,65 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam HPN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 Đào tạo tại TP.HCM | 22,15 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 | 21,14 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 | 20,39 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14 | 20,25 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A07 | 20,15 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D09; D10 | 19,15 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D04; D07; X01; X25; X78 | 19,03 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành X17; X21 | 18,46 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D09; D10; D14; D15; X70; X74 | 16,10 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | 11,45 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 375,12 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | 237,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 225,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | 225,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 225,00 |
| Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 200,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 200,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C02; D01 | 21,40 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A01; D01; D07 | 19,10 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Lạc Hồng DLH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành PT: ĐGNL trường Đại học Lạc Hồng | 633,00 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00 Điểm phỏng vấn | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) C00; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 82,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) C00; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 82,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) C00; D01; D14; D15 Học bạ + V-ACT | 82,00 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) (Thang điểm 40) D01 | 27,58 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; C01 Điểm thi THPT + Học bạ | 26,64 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành CCNN + TSA | 25,79 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 24,80 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 24,40 |
| Trường Đại Học Hải Phòng THP | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; C03; D15; C00 Học bạ + SP HCM | 23,66 |
| Trường Đại Học Hà Nội NHF | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT (Thang điểm 40) D01 | 23,08 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 22,00 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D09; D10 | 20,15 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; A01; D09; D10; X25; X26 Học bạ + V-ACT | 18,12 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15 Học bạ + CCQT/CCNN | 17,85 |
| Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) | 16,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 16,00 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm SAT | 800,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24,40 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; X70; X74 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | 22,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | 21,50 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm IB | 18,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; D01; D84; X25 Điểm thi THPT 2023/2024 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25,79 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, Địa lí | 20,25 |
| Trường Đại Học Hoa Sen HSU | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành A00; A01; D01; C00 | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Thạc sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7810101 | Du lịch |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .