7620301 Ngành Nuôi trồng thủy sản
7620301 là mã ngành Nuôi trồng thủy sản trình độ đại học , nhóm ngành 76203 — Thủy sản , lĩnh vực 762 — Nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 13 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 59 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | — | — |
Mã 7620301 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 76203 | Thủy sản |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Nuôi trồng thủy sản |
Điểm trúng tuyển ngành Nuôi trồng thủy sản năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Nuôi trồng thuỷ sản (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Nuôi trồng thủy sản B00, D07, D08, D01, B03, X04 | 19,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Nuôi trồng thuỷ sản B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 | 18,87 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 | 18,87 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Nuôi trồng thủy sản C02 | 17,29 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Nuôi trồng thủy sản A00 | 17,28 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Nuôi trồng thủy sản B03 | 17,01 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Nuôi trồng thủy sản B00 | 16,07 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Nuôi trồng thuỷ sản A00; B00; C04; C14; D01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Nuôi trồng thủy sản D07 | 15,67 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Nuôi trồng thủy sản D08 | 15,39 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Nuôi trồng thủy sản A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Nuôi trồng thuỷ sản C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL | Nuôi trồng thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01 | 15,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01; B08; D07; X28 | 15,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Nuôi trồng thủy sản A02; B00; B01; B03; B04; B08 | 15,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Nuôi trồng thủy sản A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 14,00 |
Xét học bạ 18 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Nuôi trồng thủy sản B00; A00; B03; C02; D07; D08 | 23,39 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Nuôi trồng thủy sản B00, D07, D08, D01, B03, X04 | 21,38 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Nuôi trồng thủy sản A02; B00; B01; B03; B04; B08 | 19,60 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Nuôi trồng thuỷ sản A00; B00; C04; C14; D01 | 19,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Nuôi trồng thủy sản A02 | 18,35 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Nuôi trồng thủy sản B08 | 18,33 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Nuôi trồng thủy sản X28 | 18,15 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Nuôi trồng thủy sản X14 | 18,10 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Nuôi trồng thủy sản X16 | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Nuôi trồng thủy sản X12 | 18,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Nuôi trồng thủy sản B00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Huế DHL | Nuôi trồng thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Nuôi trồng thủy sản A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 18,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 | 16,50 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Nuôi trồng thuỷ sản C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 | 15,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01; B08; D07; X28 | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) Q00 | 69,24 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Nuôi trồng thuỷ sản Q00 | 69,24 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Nuôi trồng thủy sản | 622,00 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Nuôi trồng thủy sản | 604,08 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Nuôi trồng thủy sản | 600,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 527,94 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Nuôi trồng thuỷ sản | 527,94 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Nuôi trồng thủy sản | 500,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Nuôi trồng thuỷ sản | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Vinh TDV | Nuôi trồng thuỷ sản A00; B00; C04; C14; D01 | 16,00 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Nuôi trồng thủy sản B00 | 262,82 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Nuôi trồng thủy sản | 196,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Nuôi trồng thuỷ sản | 15,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01; B08; D07 | 15,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
Xét tuyển kết hợp 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học An Giang QSA | Nuôi trồng thủy sản A00; B00; C03; C04; D01; D09; D10; X04 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 60,00 |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Nuôi trồng thủy sản B00, D07, D08, D01, B03, X04 | 19,00 |
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM NLS | Nuôi trồng thủy sản D01, D07, D08 | 21,38 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Nuôi trồng thủy sản Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ | 18,75 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Nuôi trồng thủy sản ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8620301 | Nuôi trồng thủy sản | Thạc sĩ |
| 9620301 | Nuôi trồng thủy sản | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7620301 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Nuôi trồng thủy sản năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Nuôi trồng thủy sản có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 76203
Ngành khác cùng nhóm 76203
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7620302 | Bệnh học thủy sản |
| 7620303 | Khoa học thủy sản |
| 7620304 | Khai thác thủy sản |
| 7620305 | Quản lý thủy sản |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .