Cập nhật:

751 Công nghệ kỹ thuật

Lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật24 ngành trình độ đại học, xếp trong 8 nhóm ngành theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 751.

24 ngành trình độ đại học
8 nhóm ngành
22 ngành có trường tuyển
10,00 – 30,08 khoảng điểm chuẩn THPT

75101 — Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 1 chưa có dữ liệu
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 13 14,0024,08
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 10,0023,60
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông 2 chưa có dữ liệu
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 3 20,0023,30

75102 — Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 28 14,0027,43
7510202 Công nghệ chế tạo máy 15 10,0026,53
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 26 14,0029,08
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 47 14,0027,03
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 8 14,0026,08
7510207 Công nghệ kỹ thuật tàu thủy chưa có dữ liệu
7510211 Bảo dưỡng công nghiệp 1 chưa có dữ liệu

75103 — Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 47 10,0028,13
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 16 15,0028,00
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19 14,0030,08

75104 — Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 21 15,0029,73
7510402 Công nghệ vật liệu 9 15,0025,67
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 22 15,0024,48
7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 2 16,5024,40

75106 — Quản lý công nghiệp

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7510601 Quản lý công nghiệp 14 15,0025,98
7510604 Kinh tế công nghiệp 1 16,00
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 68 14,0029,03

75107 — Công nghệ dầu khí và khai thác

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 1 22,00

75108 — Công nghệ kỹ thuật in

Mã ngành Tên ngành Trường tuyển Điểm chuẩn THPT 2026
7510801 Công nghệ kỹ thuật in chưa có dữ liệu

75190 — Khác

Nhóm ngành này chưa có ngành nào trong Danh mục trình độ đại học.

Mọi mã ngành trong bảng bắt đầu bằng 751 (mã lĩnh vực); 5 chữ số đầu là mã nhóm ngành. Cột điểm chuẩn là khoảng của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT — xem cách đọc mã và các phương thức khác.

Câu hỏi thường gặp

Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật có bao nhiêu ngành đào tạo đại học?
24 ngành trình độ đại học, xếp trong 8 nhóm ngành, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT. Mã lĩnh vực là 751, nên mọi mã ngành thuộc lĩnh vực này đều bắt đầu bằng 751. Trong đó 22 ngành có cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu điểm chuẩn năm 2026.

Lĩnh vực đào tạo khác

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ