7140247 Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247 là mã ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên trình độ đại học , nhóm ngành 71402 — Đào tạo giáo viên , lĩnh vực 714 — Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 21 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 113 mức điểm trúng tuyển theo 12 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | — | — |
Mã 7140247 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 71402 | Đào tạo giáo viên |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 47 | Sư phạm Khoa học tự nhiên |
Điểm trúng tuyển ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên B00 | 27,38 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00 | 27,06 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 ; B00 ; D07 ; C02 | 26,81 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên A02 | 26,63 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; A01; X14 | 26,51 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Sư phạm Khoa học tự nhiên C01 | 26,49 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 | 26,47 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên A00 | 26,38 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; C05 | 26,23 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Khoa học tự nhiên A02 | 26,19 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00 | 25,99 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Khoa học tự nhiên A01 | 25,79 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Khoa học Tự nhiên A01 | 25,77 |
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Sư phạm Khoa học Tự nhiên A00; A02; B00 | 25,55 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Sư phạm Khoa học tự nhiên A02; A03; A04; A05; A06; B01; B02; B03; B08; C02; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 | 25,55 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 | 25,26 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Khoa học Tự nhiên A00; A02; X07 | 25,02 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Sư phạm Khoa học tự nhiên A01 | 24,86 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Khoa học tự nhiên D07 | 24,86 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; B03 | 24,71 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Khoa học tự nhiên B08 | 24,58 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 | 24,34 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm khoa học tự nhiên A00 | 24,16 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên B00 Đào tạo tại Gia Lai | 24,12 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 | 23,93 |
| Trường Đại Học Sài Gòn SGD | Sư phạm Khoa học tự nhiên D07 | 23,93 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Khoa học tự nhiên A02 | 23,68 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm khoa học tự nhiên B00 | 23,66 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; B08; D07 | 23,50 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Khoa học tự nhiên A01; B00 | 23,43 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên A02 Đào tạo tại Gia Lai | 23,37 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Khoa học tự nhiên D07 | 23,18 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm khoa học tự nhiên D07 | 23,16 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên A00 Đào tạo tại Gia Lai | 23,12 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Khoa học tự nhiên B08 | 22,93 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Sư phạm khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 22,55 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Sư phạm khoa học tự nhiên X08 | 22,55 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07 | 22,52 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; B08 | 22,50 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Khoa học Tự nhiên C01 | 22,27 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Sư phạm khoa học tự nhiên A01; B00; D07; D08 | 22,00 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Sư phạm khoa học tự nhiên X12 | 21,62 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Sư phạm khoa học tự nhiên A00 | 20,89 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Sư phạm khoa học tự nhiên A02 | 20,61 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Sư phạm khoa học tự nhiên A01 | 20,21 |
| Trường Đại Học Hoa Lư DNB | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; X06 | 20,10 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Sư phạm khoa học tự nhiên X11 | 19,69 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Sư phạm khoa học tự nhiên B00 | 19,68 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Sư phạm khoa học tự nhiên X15 | 19,41 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Sư phạm khoa học tự nhiên D07 | 19,28 |
| Trường Đại Học Quảng Bình DQB | Sư phạm khoa học tự nhiên B08 | 19,00 |
Xét học bạ 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; B08; D07 | 28,66 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 ; B00 ; D07 ; C02 | 28,57 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; C05 | 27,49 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00 | 25,99 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; B03 28.71 | 24,71 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Sư phạm khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07 | 22,55 |
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; A01; X14 | 27.8355 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Sư phạm Khoa học Tự nhiên Q02; Q03 | 97,00 |
| Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội QHS | Sư phạm Khoa học Tự nhiên Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 | 93,00 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 84,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Khoa học Tự nhiên 88 | 25,02 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Sư phạm Khoa học tự nhiên Q00 88 | 24,71 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 960,71 |
| Trường Đại Học Tây Nguyên TTN | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 944,52 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 943 | 24,71 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Khoa học Tự nhiên 59.2 | 25,02 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 14 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00 | 27,06 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Khoa học tự nhiên A02 | 26,00 |
| Trường Đại Học Hồng Đức HDT | Sư phạm Khoa học Tự nhiên 18 | 25,02 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; B03 18 | 24,71 |
| Trường Đại Học Vinh TDV | Sư phạm khoa học tự nhiên A00; B00; D07 | 24,16 |
| Trường Đại Học Hạ Long HLU | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 21,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 21,37 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Sư phạm Khoa học tự nhiên A01 | 21,30 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm khoa học tự nhiên | 21,18 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Sư phạm Khoa học tự nhiên B00; B08 | 20,75 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02 | 20,50 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 | 17,85 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 | 17,10 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Khoa học tự nhiên B08 | 17,10 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đồng Tháp SPD | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 | 388,89 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00 | 25,99 |
| Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên DTS | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; B08 | 23,43 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm TP.HCM 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng DDS | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 22,15 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Huế DHS | Sư phạm khoa học tự nhiên | 18,50 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; B03 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi | 24,71 |
Xét tuyển kết hợp 23 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học An Giang QSA | Sư phạm Khoa học tự nhiên A01; B03; B08; C01; C02; D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 82,81 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Hóa)) A00; B00 | 25,85 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh)) A02 | 25,85 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) A02 | 25,85 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh)) A02 | 25,85 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) A00 | 25,85 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Hóa)) A00; B00 | 25,85 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật Lí)) A00; A02 | 25,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Sinh)) B00 | 25,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) A02 | 25,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Toán)) B00 | 25,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Sinh)) B00 | 25,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) B00 | 25,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Toán)) A00 | 25,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật Lí)) A00; A02 | 25,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh)) A02 | 24,35 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật Lí)) A00; A02 | 24,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Sinh)) B00 | 24,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Hóa)) A00; B00 | 23,85 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) A00 | 23,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) A02 | 23,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Toán)) B00 | 23,60 |
| Trường Đại Học Hải Dương DKT | Sư phạm khoa học tự nhiên (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 22,55 |
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Hùng Vương THV | Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; B00; X14 Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi | 26,51 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Sư phạm Khoa học tự nhiên Vật lí, Hóa học, Sinh học; Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học | 27,06 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Sư phạm khoa học tự nhiên Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức; Có ĐTB học tập năm lớp 12 từ 9.49 trở lên | — |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7140247 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên có ngưỡng đầu vào riêng không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Ngưỡng đầu vào: khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 71402
Ngành khác cùng nhóm 71402
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .