7480202 là mã ngành An toàn thông tin trình độ đại học , nhóm ngành 74802 — Công nghệ thông tin , lĩnh vực 748 — Máy tính và công nghệ thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 15 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 72 mức điểm trúng tuyển theo 11 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7480202 | An toàn thông tin | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74802 | Công nghệ thông tin |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 02 | An toàn thông tin |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 27,38 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 26,98 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 26,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | An toàn thông tin A00; A01; D01; D07 | 26,00 |
| Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA | An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) A00; A01; X26; X06; C01 1. Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội | 25,80 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 | 25,22 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | An toàn thông tin A00; A01; X06; X26 | 25,21 |
| Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA | An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM) A00; A01; X26; X06; C01 2. Cơ sở đào tạo chính tại Hồ Chí Minh | 23,96 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | An toàn thông tin A00; A01; D01; D07 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | 23,80 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | An toàn thông tin A00; A01; X06; X07 | 23,70 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | An toàn thông tin A00; A01; X06; X26 | 23,09 |
| Học Viện An Ninh Nhân Dân ANH | An toàn thông tin (Hệ dân sự) A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | 22,85 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | An toàn thông tin A00; A01; X06; X26 | 22,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | An toàn thông tin A00; A01; A09; A19; A02; D90; D91; D32; D96; D08; D97; D84 | 21,00 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | An toàn thông tin D01; A00; C01; X26 | 19,50 |
| Đại Học Phenikaa PKA | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 19,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | An toàn thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 27.67 | 26,00 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | An toàn thông tin A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 26.74 | 23,80 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | An toàn thông tin D01; A00; C01; X26 | 23,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 22,86 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | An toàn thông tin A00; A01; X06; X26 | 22,50 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | An toàn thông tin C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | An toàn thông tin | 89,77 |
| Đại Học Phenikaa PKA | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) Q00 | 65,85 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | An toàn thông tin Q00 | 26,00 |
| Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA | An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) 98.7 | 25,80 |
| Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA | An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM) 86.78 | 23,96 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | An toàn thông tin | 96.8629 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | An toàn thông tin | 885,38 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | An toàn thông tin | 800,42 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | An toàn thông tin | 700,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | An toàn thông tin | 600,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | An toàn thông tin (kỹ sư) | 586,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | An toàn thông tin | 26,00 |
| Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA | An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) 921.4 | 25,80 |
| Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA | An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM) 815 | 23,96 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | An toàn thông tin 910 | 23,80 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | An toàn thông tin | 64,61 |
| Đại Học Phenikaa PKA | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) K00 | 44,84 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | An toàn thông tin K00 | 26,00 |
| Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA | An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) 61 | 25,80 |
| Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA | An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM) 54.86 | 23,96 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | An toàn thông tin | 23,70 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | An toàn thông tin | 69.2015 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA | An toàn thông tin (Cơ sở Hà Nội) 20.45 | 25,80 |
| Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã KMA | An toàn thông tin (Cơ sở TP.HCM) 17.7 | 23,96 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | An toàn thông tin | 20,19 |
| Đại Học Phenikaa PKA | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 12,39 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | An toàn thông tin | 22.6986 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | 252,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | An toàn thông tin C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Đại Học Cần Thơ TCT | An toàn thông tin A00; A01 | 22,50 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | An toàn thông tin X06; A01; X26 Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức | 58,15 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | An toàn thông tin (Thang điểm 100) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 88,70 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) A01, D01, X26, D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 77,50 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | An toàn thông tin (Thang điểm 30) A00, A01, D01, D07, X06, X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 26,61 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | An toàn thông tin (Kết hợp CCTA và học bạ) | 26,22 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | An toàn thông tin CCNN + TSA | 26,00 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | An toàn thông tin A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN | 23,70 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM QSC | An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) A01, D01, X26, D07 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 23,25 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | An toàn thông tin D01; A00; C01; X26 Học bạ + SP HCM | 22,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN | An toàn thông tin (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) X06; A01; X26 | 21,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | An toàn thông tin (kỹ sư) A00; X26; A01; D01; X06; D07 Điểm thi THPT + Học bạ | 20,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | An toàn thông tin (Kết hợp học bạ THPT và CCQT) A00; A01; X06; X26 | 27.7214 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | An toàn thông tin Chứng chỉ ACT | 27,59 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | An toàn thông tin Chứng chỉ SAT | 1233.6 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | An toàn thông tin Chứng chỉ ACT (Thang 36) | 29.9543 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | An toàn thông tin Chứng chỉ SAT (Thang 1600) | 1347.71 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) BVS | An toàn thông tin Xét tuyển tài năng | 42,50 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | An toàn thông tin | 26,00 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông BVH | An toàn thông tin Xét tuyển hồ sơ năng lực | 79.1429 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8480202 | An toàn thông tin | Thạc sĩ |
| 9480202 | An toàn thông tin | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7480201 | Công nghệ thông tin |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .